Search
22 Tháng sáu, 2018, 18:33
  • :
  • :

1.500 chỉ tiêu vào Học viện Báo chí & Tuyên truyền năm 2011

Tuyển sinh năm 2011, Học viện Báo chí & Tuyên truyền tuyển 1.500 chỉ tiêu.

Thông tin chỉ tiêu vào từng ngành của Học viện Báo chí & Tuyên truyền năm 2011 như sau:

TT Tên ngành Mã ngành Khối thi Chỉ tiêu
1 – Xã hội học 521 C, D1 50
2 – Triết học có 2 chuyên ngành:
+ Triết  học Mác – Lênin 524 C, D1 50
+ Chủ nghĩa xã hội khoa học 525 C 50
3 – Kinh tế có 2 chuyên ngành:
+ Kinh tế chính trị 526 C, D1 50
+ Quản lý kinh tế 527 C, D1 100
4 – Lịch sử (Lịch sử Đảng) 528 C 50
5 – Xây dựng Đảng và Chính quyền nhà nước 529 C 50
6 – Chính trị học có  7 chuyên ngành:
+ Quản lý văn hóa- tư tưởng 530 C 100
+ Chính trị học 531 C 50
+ Quản lý xã hội 532 C 50
+ Tư tưởng Hồ Chí Minh 533 C 50
+ Giáo dục chính trị 534 C 100
+ Văn hóa học 535 C,D1 50
+ Chính sách công 536 C 50
7 – Xuất bản 601 C,D1 50
8 – Ngành Báo chí có 6 chuyên ngành:
+ Báo in 602 C,D1 100
+ Báo ảnh 603 C,D1 40
+ Báo phát thanh 604 C,D1 50
+ Báo truyền hình 605 C,D1 100
+ Quay phim truyền hình 606 C,D1 30
+ Báo mạng điện tử 607 C,D1 50
9 – Ngành Quan hệ quốc tế có 2 chuyên ngành:
+ Thông tin đối ngoại 608 C,D1 50
+ Quan hệ quốc tế 611 C,D1 50
10 – Quan hệ công chúng 609 C,D1 50
11 – Quảng cáo 610 C,D1 40
12 – Tiếng Anh 751 D1 40

Điểm trúng tuyển vào Học viện xét theo chuyên ngành nên thí sinh có thể tham khảo điểm chuẩn vào từng ngành năm 2010 của Học viện :

TT Tên ngành Mã ngành Khối C Khối D1
1 Xã hội học 521 18.5 17.0
2 Triết  học Mác  Lênin 524 15.5 15.0
3 Chủ nghĩa xã hội khoa học 525 15.0
4 Kinh tế chính trị 526 19.5 17.5
5 Quản lý kinh tế 527 21.5 17.5
6 Lịch sử Đảng 528 18.5
7 Xây dựng Đảng & Chính quyền nhà nước 529 17.5
8 Quản lý văn hóa  tư tưởng 530 16.0
9 Chính trị học 531 16.0
10 Quản lý xã hội 532 16.0
11 Tư tưởng Hồ Chí Minh 533 16.0
12 Giáo dục chính trị 534 18.0
13 Văn hóa học 535 17.0 16.0
14 Xuất bản 601 17.0 16.0
15 Báo in 602 21.0 17.0
16 Báo ảnh 603 21.5 17.0
17 Báo phát thanh 604 20.0 17.5
18 Báo truyền hình 605 21.5 18.5
19 Quay phim truyền hình 606 17.5 16.0
20 Báo mạng điện tử 607 21.5 17.5
21 Thông tin đối ngoại 608 18.0 17.0
22 Quan hệ quốc tế 611 18.0 17.0
23 Quan hệ công chúng 609 21.5 18.5
24 Quảng cáo 610 21.5 19.0
25 Biên dịch tiếng Anh 751 19.0



Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *