Điểm chuẩn chi tiết ĐH Nhân văn TP HCM năm nay 2011

Trung tâm luyện thi Đại học và bồi dưỡng văn hóa Thang Long thông báo:

Điểm chuẩn chi tiết các ngành:

Mã ngành Tên ngành đào tạo Khối thi Điểm chuẩn Chỉ tiêu VN2 Điểm chuẩn NV2
NV1 NV1B Khối C Khối D1
601 Ngữ văn C, D1 15,5 16,5
603 Báo chí truyền thông C,D1 19,5 19,5
604 Lịch Sử C,D1 14,5 15 60 20 15
606 Nhân học C,D1 14,5 15 25 15 15
607 Triết học A, 14,5 30 10 16
C, D1 15 16
608 Địa Lý A, B 14,5
C, D1 15
609 Xã hội học A 14,5 45 25 15
C, D 15
610 Thư viện thông tin A,

C,D1

14,5 45 15 15
14,5 15
611 Đông Phương học D1 16
612 Giáo dục học C, D1 14,5 15 45 15 15
613 Lưu trữ học C, D1 14,5 15 30 10 15
614 Văn hóa học C, D1 15 16
615 Công tác xã hội C, D1 14,5
616 Tâm lý học B, D1 18,5
C 18
617 Đô thị học B, D1 14,5 20 ( khối A) 15
618 Du lịch C,D1 16,5 20 20 17,5
619 Nhân bản học D1, D6 18; 15,5
620 Hàn quốc học D1 17
701 Ngữ văn Anh D1 17
702 Song ngữ Nga – Anh D1, D2 15 16,5 (D1)
703 Ngữ văn Pháp D1, D3 15 16,5 (D1)
704 Ngữ văn Trung D1, D4 15 16.5 (D1)
705 Ngữ văn Đức D1, D5 15 16 (D1) 40 16
706 Quang hệ quốc tê D1 18
707 Ngữ văn Tây Ba Nha D1 15 16 5 (D3) 25 (D1) 16



Thu nhỏ
Facebook Trung Tâm Thăng Long