Điểm chuẩn ĐH Điện lực năm 2011

Thí sinh có điểm thi đạt 15.5 điểm ở các chuyên ngành mà điểm chuẩn NV1 ở chuyên ngành này cao hơn 15.5 điểm được chuyển sang một chuyên ngành khác cùng khối thi có điểm chuẩn NV1 là 15,5.

Trong giấy báo trúng tuyển dành cho các thí sinh nói trong mục 2 này sẽ ghi rõ các chuyên ngành thí sinh được lựa chọn. Thí sinh đánh dấu chuyên ngành mình lựa chọn vào giấy báo trúng tuyển trước khi nhập học.

Điểm chuẩn NV1 và điểm xét NV2 dưới đây là điểm chuẩn dành cho học sinh phổ thông khu vực 3. Mỗi đối tượng ưu tiên kế tiếp giảm 1 điểm, mỗi khu vực ưu tiên kế tiếp giảm 0,5 điểm.

Hệ đại học:

STT Ngành Mã ngành Điểm NV1 Chỉ tiêu NV2 Điểm nhận đơn NV2 Ghi chú
1 Hệ thống điện 101 17.0 10 19.0 Xét khối A
2 Điện công nghiệp và dân dụng 101 16.0 10 18.0 Xét khối A
3 Nhiệt điện 101 15.5 20 16.0 Xét khối A
4 Điện lạnh 101 15.5 20 16.0 Xét khối A
5 Điện hạt nhân 101 15.5 20 16.0 Xét khối A
6 Quản lý năng lượng 104 16.0 10 18.5 Xét khối A
7 Công nghệ thông tin 105 15.5 10 17.0 Xét khối A
8 Công nghệ tự động 106 15.5 10 17.0 Xét khối A
9 Điện tử viễn thông 107 15.5 20 16.0 Xét khối A
10 Kỹ thuật điện tử 107 15.5 15 16.0 Xét khối A
11 Điện tử y sinh 107 15.5 15 16.0 Xét khối A
12 Công nghệ cơ khí 108 15.5 20 15.5 Xét khối A
13 Công nghệ Cơ điện tử 109 15.5 20 16.0 Xét khối A
14 Quản trị kinh doanh A 110 15.5 10 16.0
15 Quản trị kinh doanh D1 15.5 5 16.0
16 Tài chính ngân hàng A 111 16.0 10 19.0
17 Tài chính ngân hàng D1 16.0 5 19.0
18 Kế toán A 112 16.0 10 19.0
19 Kế toán D1 16.0 0
Tổng số 240

Hệ cao đẳng:

STT Ngành Mã ngành Điểm NV1 Chỉ tiêu NV2 Điểm nhận đơn NV2 Ghi chú
1 Hệ thống điện (HTĐ) C65 10.0 70 11.0 Xét khối A
2 HTĐ (Lớp đặt ở Vinh) C65NA 10.0 40 10.0 Xét khối A
3 Nhiệt điện C66 10.0 40 10.0 Xét khối A
4 Điện công nghiệp và dân dụng C67 10.0 40 10.0 Xét khối A
5 Điện công nghiệp và dân dụng (Lớp đặt ở Vinh) C67NA 10.0 40 10.0 Xét khối A
6 Điện lạnh C68 10.0 40 10.0 Xét khối A
7 Thủy điện C69 10.0 40 10.0 Xét khối A
8 Quản lý năng lượng C70 10.0 40 10.0 Xét khối A
9 Công nghệ thông tin C71 10.0 40 10.0 Xét khối A
10 Công nghệ tự động C72 10.0 40 10.0 Xét khối A
11 Điện tử viễn thông C73 10.0 40 10.0 Xét khối A
12 Công nghệ cơ khí C74 10.0 40 10.0 Xét khối A
13 Công nghệ Cơ điện tử C75 10.0 40 10.0 Xét khối A
14 Quản trị kinh doanh C76 10.0 40 10.0 Xét khối A,D1
15 Tài chính ngân hàng C77 10.0 40 11.0 Xét khối A,D1
16 Tài chính ngân hàng (Lớp đặt ở Vinh) C77NA 10.0 40 10.0 Xét khối A,D1
17 Kế toán doanh nghiệp C78 10.0 40 11.0 Xét khối A,D1
18 Kế toán doanh nghiệp (Lớp đặt ở Vinh) C78NA 10.0 40 10.0 Xét khối A,D



Thu nhỏ
Facebook Trung Tâm Thăng Long