Điểm chuẩn ĐH Quốc tế, Tôn Đức Thắng TP HCM năm 2011

ĐH Quốc tế thuộc đại học quốc gia TP HCM và ĐH Tôn Đức Thắng vừa công bố điểm chuẩn NV1 và điểm xét NV2 cho các ngành và nhiều chỉ tiêu NV2 cho các ngành và bậc học.

Ngành lấy điểm cao nhất của ĐH Quốc tế là Tài chính tín dụng khối D1 với 19,5 điểm. Thấp nhất là ngành Quản lý nguồn lợi thủy sản 13,5.

Điểm chuẩn các ngành đào tạo do ĐH Quốc tế cấp bằng:

STT Mã ngành Tên ngành Khối Điểm NV1 Điểm xét NV1B Điểm xét NV2
1 185 Kỹ thuật Y Sinh A, B 17 17 17.5
2 106 Công nghệ thông tin A 14 14 14.5
3 105 Điện tử viễn thông A 14 14 14.5
4 186 Công nghệ thực phẩm A 16 16 16.5
B, D1 17 17 17.5
5 141 Khoa học máy tính A 14 14 14.5
6 115 Kỹ thuật Xây dựng A 14 14 14.5
7 127 Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp A, D1 15 15 15.5
8 312 Công nghệ sinh học A 14 14 14.5
B, D1 15 15 15.5
9 351 Quản lý nguồn lợi thủy sản A 13.5 13.5 14
B 14 14 14.5
D1 15 15 15.5
10 407 Quản trị kinh doanh A 16.5 16.5
D1 18.5 18.5
11 404 Tài chính – ngân hàng A 18 18
D1 19.5 19.5

Các ngành đào tạo theo chương trình liên kết với ĐH nước ngoài.

Tên ngành Khối Điểm NV1 Điểm xét tuyển NV2
Tất cả các ngành A 13 13
Tất cả các ngành B 14 14
Tất cả các ngành D1 13 13

Đại học Tôn Đức Thắng

Điểm chuẩn chi tiết các ngành hệ đại học:

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn NV1
1 101 Khoa học máy tính 14 A, D1
2 102 Toán ứng dụng 13 A
3 103 Kỹ thuật điện, điện tử 13 A
4 104 Bảo hộ lao động 13 A, 14 B
5 105 Kỹ thuật công trình xây dựng 16 A
6 106 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 13 A
7 107 Công nghệ kỹ thuật môi trường 13 A, 14 B
8 108 Qui hoạch vùng và đô thị 14 A, 15 V
9 201 Kỹ thuật hóa học 13 A, 15 B
10 300 Khoa học môi trường 15 A, B
11 301 Công nghệ sinh học 15 A, 16 B
12 401 Tài chính ngân hàng 17 A, D1
13 402 Kế toán 16 A, D1
14 403 Quản trị kinh doanh 16 A, D1
15 404 QTKD chuyên ngành QTKD quốc tế 16 A, D1
16 405 QTKD chuyên ngành nhà hàng – khách sạn 16 A, D1
17 406 Quan hệ lao động 13 A, D1
18 501 Xã hội học 13 A, D1, 14C
19 502 Việt Nam học (chuyên ngành hướng dẫn Du Lịch) 13 A, D1, 14 C
20 701 Ngôn ngữ Anh 15D1
21 704 Tiếng Trung Quốc 14 D1, D4
22 707 Tiếng Trung Quốc chuyên ngành Trung – Anh 14 D1, D4
23 800 Thiết kế công nghiệp 18,5 H, 2 môn năng khiếu ≥ 5,0 điểm

Hệ cao đẳng

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn
1 C64 Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông 10 A
2 C65 Tin học ứng dụng 10 A, D1
3 C66 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 10 A
4 C67 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng 11 A
5 C69 Kế toán 11 A, D1
6 C70 Quản trị kinh doanh 11 A, D1
7 C71 Tài chính ngân hàng 12 A, D1
8 C72 Tiếng Anh 11D1

Năm nay ĐH Tôn Đức Thắng xét tuyển 1.200 chỉ tiêu NV2 cho 23 ngành bậc đại học và 500 chỉ tiêu cho 8 ngành bậc cao đẳng. Riêng khối H chỉ nhận xét tuyển thí sinh thi ở Trường đại học Kiến Trúc TP HCM và đại học Mỹ thuật Công nghiệp).

Điểm đăng ký xét tuyển nguyện vọng 2 từ mức điểm chuẩn nguyện vọng 1 trở lên. Chương trình tư vấn xét tuyển NV2 được tổ chức tại chi nhánh quận 7 vào ngày 20/8.




Thu nhỏ
Facebook Trung Tâm Thăng Long