Điểm chuẩn Đại học Văn Hiến tuyển 1.300 NV2 năm 2011

ĐH Văn Hiến vừa công bố điểm trúng tuyển NV1. Trường cũng tuyển thêm 1.300 chỉ tiêu NV2 cho cả hệ đại học và cao đẳng.

Điểm trúng tuyển NV1: Điểm trúng tuyển này không nhân hệ số; áp dụng cho diện HSPT-KV3. Điểm chênh lệch giữa các khu vực là 0,5 điểm, giữa các nhóm đối tượng ưu tiên kế cận là 1,0 điểm.

Thí sinh không đạt điểm trúng tuyển đại học nhưng đạt điểm trúng tuyển cao đẳng được xét trúng tuyển vào các ngành cao đẳng tương ứng hoặc vào các ngành cao đẳng có cùng khối thi xét tuyển.

Điểm xét NV2: Hệ đại học xét tuyển kết quả thi tuyển sinh đại học năm 2011 theo các khối A, B, C, D1,2,3,4,5,6 với tổng điểm ba môn thi khối A: 13,0; khối B: 14,0; khối C: 14,0 và khối D1,2,3,4,5,6 là: 13,0

Hệ cao đẳng, xét tuyển kết quả thi tuyển sinh Đại học, Cao đẳng năm 2011 theo các khối A, B, C, D1,2,3,4,5,6 với tổng điểm ba môn thi như sau: Khối A: 10,0; B: 11,0; C: 11,0; D1,2,3,4,5,6 là 10 điểm.

STT Mã ngành Tên ngành Khối xét tuyển Điểm trúng tuyển NV1 Chỉ tiêu dự kiến NV2
Hệ đại học 1.000
1 101 Công nghệ thông tin (gồm các ngành Hệ thống thông tin; Truyền thông và mạng máy tính; Kỹ thuật phần mềm; Công nghệ thông tin) A, D1,2,3,4,5,6 13,0 110
B 14,0
2 102 Kỹ thuật điện tử, truyền thông (gồm các ngành Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử; Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông) A, D1,2,3,4,5,6 13,0 70
B 14,0
3 401 Quản trị kinh doanh (gồm các ngành Quản trị kinh doanh; Kế toán; Tài chính-Ngân hàng; Kinh doanh-Thương mại) A, D1,2,3,4,5,6 13,0 250
4 402 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (gồm các ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành; Quản trị khách sạn) A, D1,2,3,4,5,6 13,0 200
C 14,0
5 501 Xã hội học A, D1,2,3,4,5,6 13,0 70
B, C 14,0
6 502 Tâm lý học A, D1,2,3,4,5,6 13,0 70
B, C 14,0
7 601 Văn học C 14,0 80
D1,2,3,4,5,6 13,0
8 701 Ngôn ngữ Anh D1 13,0 50
9 706 Đông phương học (gồm các ngành Nhật Bản học, Hàn Quốc học) C 14,0 100
D1,2,3,4,5,6 13,0
Hệ cao đẳng 300
1 C65 Tin học ứng dụng (gồm các ngành Hệ thống thông tin; Truyền thông và mạng máy tính; Công nghệ thông tin; Tin học ứng dụng) A, D1,2,3,4,5,6 10,0 80
B 11,0
2 C66 Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông (gồm các ngành Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử; Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông) A, D1,2,3,4,5,6 10,0 70
B 11,0
3 C67 Quản trị kinh doanh (gồm các ngành Quản trị kinh doanh; Kế toán; Tài chính-Ngân hàng) A, D1,2,3,4,5,6 10,0 80
4 C68 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (gồm các ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành; Quản trị khách sạn) A, D1,2,3,4,5,6 10,0 70



Thu nhỏ
Facebook Trung Tâm Thăng Long