Điểm trúng tuyển vào các trường thuộc khối Quân sự năm 2011

Ban Tuyển sinh quân sự Bộ Quốc phòng vừa quyết định điểm trúng tuyển vào các trường thuộc khối Quân sự. Ở miền Bắc, thí sinh nữ phải đạt 26,5 điểm mới đỗ Học viện Quân Y.

STT Tên trường/Ngành đào tạo Khối Điểm trúng tuyển
1 Sỹ quan Chính trị C
+Miền Bắc 15,5
+Miền Nam 14,5
2 Sỹ Quan Lục quân I
+Miền Bắc 17,0
+Miền Nam 17,0
3 Học viện Kỹ thuật Quân sự A
Hệ quân sự
*Đối với Nam
+Miền Bắc 19,0
+Miền Nam 16,0
*Đối với Nữ
+Miền Bắc 22,5
+Miền Nam 19,5
Hệ dân sự
-Nhóm ngành CNTT A 16,0
-Nhóm ngành Điện-Điện tử A 15,0
-Nhóm ngành Xây dựng-Cầu đường A 17,0
– Nhóm ngành Cơ khí-Cơ khí động lực A 14,0
4 Học viện Quân y A
*Đối với nam
+Miền Bắc 23,5
+Miền Nam 21,0
*Đối với nữ
+Miền Bắc 26,5
+Miền Nam 23,5
B
*Đối với nam
+Miền Bắc 23,5
+Miền Nam 21,0
*Đối với nữ
+Miền Bắc 26,5
+Miền Nam 23,5
Hệ dân sự
– Bác sỹ đa khoa A,B 24,0
– Dược sỹ A 17,5
5 Học viện Hậu cần A
+Miền Bắc 19,0
+Miền Nam 13,5
Hệ dân sự
Tài chính ngân hàng A 15,5
Kỹ thuật xây dựng A 14,0
Tài chính Kế toán A 15,0
6 Học viện Hải quân
+Miền Bắc 15,5
+Miền Nam 13,0
7 Học viện Phòng không Không quân
*Đào tạo sỹ quan chỉ huy phòng không A
+Miền Bắc 16,0
+Miền Nam 13,5
*Đào tạo Kỹ sư Hàng không A
+Miền Bắc 17,5
+Miền Nam 13,5
8 Học viện Biên phòng C
+Miền Bắc 18,0
+Miền Nam 16,5
9 Học viện Khoa học Quân sự
*Đào tạo trinh sát kỹ thuật A
+Miền Bắc 21,5
+Miền Nam 19,5
*Đào tạo Tiếng Anh D1
-Đối với Nam
+Miền Bắc 27,0
+Miền Nam 25,0
-Đối với Nữ
+Miền Bắc 32,0
+Miền Nam 30,0
*Đào tạo Tiếng Nga D1
-Đối với Nam
+Miền Bắc 25
+Miền Nam 23
-Đối với Nữ
+Miền Bắc 27,5
+Miền Nam 25,5
D2
-Đối với Nam
+Miền Bắc 25,5
-Đối với Nữ
+Miền Bắc 23,5
*Đào tạo Quan hệ quốc tế QP D1
– Đối với Nam
+Miền Bắc 29,0
+Miền Nam 27,0
-Đối với Nữ
+ Miền Bắc 33,0
+ Miền Nam 30,0
*Đào tạo Tiếng Trung D1
-Đối với Nam
+Miền Bắc 26,0
+Miền Nam 24,0
-Đối với Nữ
+Miền Bắc 29,0
+Miền Nam 27,0
D2
-Đối với Nam
+Miền Bắc 26,0
-Đối với Nữ
+Miền Bắc 24,0
D3
-Đối với Nam
+Miền Bắc 29,0
-Đối với Nữ
+Miền Bắc 24,0
D4
-Đối với Nam
+Miền Bắc 26,0
-Đối với Nữ
+Miền Bắc 24,0
Hệ dân sự
– Tất cả các ngành D 21,0
10 Sỹ quan Công binh A
+Miền Bắc 19,0
+Miền Nam 14,0
11 Sỹ quan Pháo binh A
+Miền Bắc 16,5
+Miền Nam 13,0
12 Sỹ quan Thông tin A
+Miền Bắc 16,0
+Miền Nam 14,0
13 Sỹ quan Lục quân II A
+Quân khu 5 15,5
+Quân khu 7 15,0
+Quân khu 9 14,0
+Đơn vị khác 14,5
14 Sỹ quan Không quân A
+ Miền Bắc 14,5
+ Miền Nam 13,5
15 Sỹ quan kỹ thuật Quân sự A
+ Quân khu 5 13,0
+ Quân khu 7 13,0
+ Quân khu 9 13,0
+ Đơn vị khác 13,0
16 ĐH Văn hóa Nghệ thuật Quân đội C
* Hệ quân sự
– Hệ CĐ Thư viện
+ Miền Bắc 13,0
+ Miền Nam 12,5

Riêng hệ dân sự ĐH Văn hóa Nghệ thuật Quân đội có mức điểm trúng tuyển như sau:

Ngành Tổng điểm Môn chuyên
ĐH Sư phạm âm nhạc
+Phía Bắc
+Phía Nam
25
28
14,5
16
ĐH Sư phạm mỹ thuật
+Phía Bắc
+Phía Nam
22
20,5
14
11,5
ĐH Quản lý văn hóa
+Phía Bắc
+Phía Nam
21
20,5
12
11,5
ĐH Nghệ thuật chuyên nghiệp
– Thanh nhạc
+Phía Bắc
+Phía Nam

-Biên đạo múa
+Phía Bắc
+Phía Nam

– Huấn luyện múa

– Biểu diễn nhạc cụ phương Tây

– Biểu diễn nhạc cụ truyền thống

– Sáng tác âm nhạc, chỉ duy dàn nhạc

– CĐ Diễn viên múa

28,5
28
21
21

20,5

28

29,5

27,5

16

17
18
18,25
18,25

16,75

16

18,5

17

14

Điểm chuẩn tuyển sinh đào tạo đại học, cao đẳng ngành quân sự cơ sở:

– Đối với thí sinh thi tại trường Sĩ quan Lục quân 1: Quân khu 1, 2, 3, 4, Bộ tư lệnh Thủ đô Hà Nội điểm chuẩn đại học 14, cao đẳng 11.

– Đối với thí sinh thi tại Trường Sĩ quan Lục quân 2: Quân khu 5, 7, 9, điểm chuẩn đại học 14, cao đẳng 11.




Thu nhỏ
Facebook Trung Tâm Thăng Long