Điểm chuẩn ĐH Văn hóa, Quốc tế Miền Đông năm 2011

ĐH Văn hóa vừa công bố điểm trúng tuyển NV1 và điểm xét tuyển NV2. Phần lớn các ngành đều lấy mức điểm bằng sàn nhưng một số ngành lượng thí sinh trúng tuyển chỉ có vài người.

Một số ngành học của trường như: Văn hóa học, văn hóa dân tộc tiểu số Việt Nam, Bảo tàng học, Việt Nam học, Kinh doanh xuất bản phẩm, Quản lý văn hóa…có đến hàng chục hoặc cả trăm chỉ tiêu cho mỗi ngành, nhưng lượng thí sinh trúng tuyển thì rải rác. Chính vì vậy chỉ tiêu tuyển NV2 cho những ngành này cũng rất lớn.

Điểm trúng tuyển NV1 cho các ngành:

STT Tên Ngành ngành Khối thi Chỉ tiêu Điểm chuẩn NV1 Số trúng tuyển NV1 Ghi chú
01 Khoa học thư viện 101 C 50 14.0 28 Có 02 thí sinh chuyển từ Trường Dự bị đại học TP HCM
D1 50 13.0 11
02 Bảo tàng học 111 C 20 14.0 8
D1 20 13.0 3
03 Việt Nam học 121 C 120 14.0 69 Có 01 thí sinh chuyển từ Trường Dự bị đại học TP HCM
D1 120 13.0 177
D3 10 13.0 0
D4 10 13.0 3
04 Kinh doanh xuất bản phẩm 131 C 60 14.0 33
D1 60 13.0 13
05 Quản lý Văn hóa 141 C 100 14.0 18 Có 04 thí sinh chuyển từ Trường Dự bị đại học TP HCM
06 Quản lý Hoạt động Âm nhạc 141 R1 80 13.0 54 Năng khiếu 1 >= 6.0 điểm

Năng khiếu 2 >=6.0 điểm

07 Quản lý Hoạt động Sân khấu 141 R2 30 13.0 20
08 Quản lý Hoạt động Mỹ thuật 141 R3 10 13.0 3
09 Đạo diễn sự kiện văn hóa 141 R4 30 13.0 22
10 Nghệ thuật dẫn chương trình 141 R5 30 13.0 19
11 Văn hóa Dân tộc Thiểu số VN 151 C 25 14.0 6 Có 02 thí sinh chuyển từ Trường Dự bị đại học TP HCM
D1 25 13.0 0
12 Văn hóa học 161 C 25 14.0 5
D1 25 13.0 2
Tổng 900 494
Hệ cao đẳng
1 Khoa học thư viện C65 C 50 11.0 4 Có 04 thí sinh chuyển từ Trường Dự bị đại học TP HCM
D1 50 10.0 1
2 Bảo tàng học C66 C 25 11.0 1 Có 01 thí sinh chuyển từ Trường Dự bị đại học TP HCM
D1 25 10.0 0
3 Việt Nam học C67 C 50 11.0 1 Có 03 thí sinh chuyển từ Trường Dự bị đại học TP HCM
D1 50 10.0 6
4 Kinh doanh xuất bản phẩm C68 C 25 11.0 0
D1 25 10.0 3
5 Quản lý Văn hóa C69 C 100 11.0 6 Có 05 thí sinh chuyển từ Trường Dự bị đại học TP HCM
Tổng 400 22

Chỉ tiêu và điểm xét nguyện vọng 2:

STT Tên Ngành ngành Chỉ tiêu NV2 Khối thi Điểm xét NV2
01 Khoa học thư viện 101 61 C 14.0
D1 13.0
02 Bảo tàng học 111 29 C 14.0
D1 13.0
03 Việt Nam học 121 11 C 14.0
D1 13.0
D3 13.0
D4 13.0
04 Kinh doanh xuất bản phẩm 131 74 C 14.0
D1 13.0
05 Quản lý Văn hóa 141 82 C 14.0
06 Quản lý hoạt động Âm nhạc 141 26 R1 13.0
07 Quản lý hoạt động Sân khấu 141 10 R2 13.0
08 Quản lý hoạt động Mỹ thuật 141 7 R3 13.0
09 Đạo diễn sự kiện văn hóa 141 8 R4 13.0
10 Nghệ thuật dẫn chương trình 141 11 R5 13.0
11 Văn hóa Dân tộc Thiểu số VN 151 44 C 14.0
D1 13.0
12 Văn hóa học 161 43 C 14.0
D1 13.0
Tổng 406
Hệ cao đẳng
1 Khoa học thư viện C65 95 C 11.0
D1 10.0
2 Bảo tàng học C66 49 C 11.0
D1 10.0
3 Việt Nam học C67 93 C 11.0
D1 10.0
4 Kinh doanh xuất bản phẩm C68 47 C 11.0
D1 10.0
5 Quản lý Văn hóa C69 94 C 11.0
Tổng 378

Điểm chuẩn ĐH Quốc tế Miền Đông

Điểm trúng tuyển NV1:

Tên ngành Mã ngành Khối thi Điểm chuẩn NV1
Công Nghệ Kỹ Thuật Điều Khiển và Tự Động Hóa 101 A 13
Công Nghệ Kỹ Thuật Điện, Điện Tử 102 A 13
Kỹ Thuật Phần Mềm 201 A 13
Truyền Thông Và Mạng Máy Tính 202 A 13
Quản Trị Kinh Doanh 301 A 13
D1 13
Điều Dưỡng 401 B 14

Điểm xét NV2:

Tên ngành Mã ngành Khối thi Điểm xét tuyển NV2
Công Nghệ Kỹ Thuật Điều Khiển và Tự Động Hóa 101 A 13
Công Nghệ Kỹ Thuật Điện, Điện Tử 102 A 13
Kỹ Thuật Phần Mềm 201 A 13
Truyền Thông Và Mạng Máy Tính 202 A 13
Quản Trị Kinh Doanh 301 A 13
D1 13
Điều Dưỡng 401 B 14



Thu nhỏ
Facebook Trung Tâm Thăng Long