Điểm chuẩn ĐH Công nghiệp Quảng Ninh, CN Thực phẩm năm 2011

Với mức điểm chuẩn hệ đại học là 13 và cao đẳng là 10, ĐH Công nghiệp Quảng Ninh vẫn còn 1.700 chỉ tiêu NV2. Còn điểm trúng tuyển vào ĐH Công nghiệp Thực phẩm TP HCM hiện ở mức 13-15,5.

Chiều nay, ĐH Công nghiệp Quảng Ninh thông báo điểm trúng tuyển NV1 và kế hoạch tuyển sinh NV2. Với mức điểm chuẩn NV1 là 13, trường có 342 thí sinh trúng tuyển hệ đại học.

Còn hệ cao đẳng xét tuyển thi sinh dự thi đại học khối A, D1 và thi cao đẳng khối A, D1 nhờ tại trường khác có NV1 học hệ cao đẳng của ĐH Công nghiệp Quảng Ninh. Với mức điểm trúng tuyển hệ cao đẳng là 10, có 69 thí sinh đủ điều kiện nhập học.

Năm nay, ĐH Công nghiệp Quảng Ninh dành 660 chỉ tiêu NV2 cho hệ đại học và 1.050 chỉ tiêu hệ cao đẳng, với mức điểm bằng sàn.

Hệ Đại học – vùng tuyển trong cả nước:

Số lượng Điểm Khối thi Ngành tuyển Điểm xét tuyển
660 13 A Các ngành Chung các ngành
13 A; D1 Ngành Kế toán

Hệ Cao đẳng – vùng tuyển trong cả nước:

Số lượng Điểm Khối thi Ngành tuyển Điểm xét tuyển
1.050 10 A Các ngành Chung các ngành
10 D1 Ngành Kế toán và Quản trị kinh doanh

Thí sinh dự thi đại học và có NV1 học tại ĐH Công nghiệp Quảng Ninh không trúng tuyển đại học, đã làm đơn gửi Hội đồng Tuyển sinh trường xin xét tuyển Cao đẳng (có kết quả thi bằng và lớn hơn điểm sàn xét tuyển cao đẳng) sẽ được đưa vào diện xét tuyển NV2 (Thí sinh không phải gửi kết quả thi đến trường).

Thí sinh thi nhờ tại ĐH Công nghiệp Quảng Ninh để xét tuyển vào các trường không tổ chức thi, trường đã gửi phiếu báo kết quả thi, giấy chứng nhận kết quả thi về trường thí sinh đăng ký học NV1, do đó thí sinh có NV2 học tại ĐH Công nghiệp Quảng Ninh phải đến trường đăng ký NV1 lấy giấy chứng nhận kết quả thi để nộp hồ sơ xét tuyển NV2 vào trường.

Cùng ngày, ĐH Công nghiệp Thực phẩm TP HCM công bố mức điểm chuẩn NV1 là 13 – 15,5 và mức điểm xét tuyển NV2:


ngành
Ngành Khối
tuyển
Điểm trúng
tuyển NV1
101 Công nghệ chế tạo máy A 13
102 Công nghệ Thực phẩm A 15
B 15,5
103 Công nghệ sinh học A 13
B 14
104 Công nghệ thông tin A 13
105 Công nghệ kỹ thuật hóa học A 13
B 14
106 Công nghệ chế biến thủy sản A 13
B 14
107 Đảm bảo chất lượng và ATTP A 13
B 14
401 Quản trị kinh doanh A 13
D1 13
402 Tài chính – Ngân hàng A 13
D1 13
403 Kế toán A 13
D1 13

Mức điểm xét tuyển NV2, NV3:


ngành
Ngành Khối
tuyển
Điểm nhận hồ sơ
NV2, NV3
101 Công nghệ chế tạo máy A Khối A: 13 điểm
Khối B: 14 điểm
Khối D: 13 điểm
104 Công nghệ thông tin A
105 Công nghệ kỹ thuật hóa học A
B
106 Công nghệ chế biến thủy sản A
B
107 Đảm bảo chất lượng và ATTP A
B
401 Quản trị kinh doanh A
D1
402 Tài chính – Ngân hàng A
D1
403 Kế toán A
D1



Thu nhỏ
Facebook Trung Tâm Thăng Long