ĐH Văn Lang điểm trúng tuyển bằng sàn năm 2011

Hôm nay, ĐH Văn Lang công bố điểm trúng tuyển NV1 và xét NV2 ở tất cả các ngành. Theo đó mức điểm trúng tuyển cho các ngành chỉ bằng sàn của Bộ. Điểm trúng tuyển có sự chênh lệch giữa các nhóm đối tượng.

Mức điểm trúng tuyển vào trường được chia theo nhóm ưu tiên và khu vực của thí sinh. Đối với các ngành khối V môn Vẽ nhân hệ số 2, các ngành khối H môn Trang trí nhân hệ số 2. Ngành Ngôn ngữ Anh (701D1) môn Anh văn nhân 2 và tổng 3 môn chưa nhân hệ số phải đủ 13.0.

Đối với thí sinh đăng ký xét tuyển các ngành khối H và khối V trường xét tuyển căn cứ vào kết quả dự thi tại 6 trường đại học gồm: Đại học Kiến trúc TP HCM, Tôn Đức Thắng TP HCM, Bách khoa (ĐH Quốc gia TP HCM), Mỹ thuật TP HCM, Kiến trúc Hà Nội, Mỹ thuật công nghiệp.

Điểm trúng tuyển NV1 dành cho thí sinh khu vực 3 và khu vực 2.

Mã ngành Tên ngành xét tuyển Khối Khu vực 3 Khu vực 2
HSPT Nhóm ưu tiên 2 Nhóm ưu tiên 1 HSPT Nhóm ưu tiên 2 Nhóm ưu tiên 1
101 Kỹ thuật phần mền A, D1 13 12 11 12,5 11,5 10,5
102 Kỹ thuật nhiệt A 13 12 11 12,5 11,5 10,5
103 Kỹ thuật công trình xây dựng A 13 12 11 12,5 11,5 10,5
104 Kiến trúc V 21 20 19 20,5 19,5 18,5
301 Công nghệ kỹ thuật môi trường A 13 12 11 12,5 11,5 10,5
301 B 14 13 12 13,5 12,5 11,5
302 Công nghệ sinh hoc A 13 12 11 12,5 11,5 10,5
302 B 14 13 12 13,5 12,5 11,5
401 Tài chính ngân hàng A, D1 14 13 12 13,5 12,5 11,5
402 Kế toán A, D1 13 12 11 12,5 11,5 10,5
403 Quản trị kinh doanh A, D1 13 12 11 13 12 11
404 Kinh doanh thương mại A, D1 13 12 11 12,5 11,5 10,5
405 Quản trị khách sạn A, D1, D3 13 12 11 12,5 11,5 10,5
406 Quản trị dịch vụ du lịch lữ hành A, D1, D3 13 12 11 12,5 11,5 10,5
601 Quan hệ công chúng A, D1 13 12 11 12,5 11,5 10,5
C 14 13 12 13,5 12,5 11,5
701 Ngôn ngữ Anh D1 17 16 15 16,5 15,5 14,5
800 Thiết kế đồ họa H 22 21 20 21,5 20,5 19,5
V 21 20 19 20,5 19,5 18,5
801 Thiết kế nội thất H 23 22 21 22,5 21,5 20,5
V 21 20 19 20,5 19,5 18,5
802 Thiết kế thời trang H 22 21 20 21,5 20,5 19,5
V 20 19 18 19,5 18,5 17,5
803 Thiết kế công nghiệp H 21 20 19 20,5 19,5 18,5
V 20 19 18 19,5 18,5 17,5

Điểm trúng tuyển NV1 dành cho thí sinh khu vực 2NT và khu vực 1:

Mã ngành Tên ngành xét tuyển Khối thi Khu vực 2NT Khu vực 1
HSPT Nhóm ưu tiên 2 nhóm ưu tiên 1 HSPT Nhóm ưu tiên 2 Nhóm ưu tiên 1
101 Kỹ thuật phần mền A, D1 12 11 10 11,5 10,5 9,5
102 Kỹ thuật nhiệt A 12 11 10 11,5 10,5 9,5
103 Kỹ thuật công trình xây dựng A 12 11 10 11,5 10,5 9,5
104 Kiến trúc V 20 19 18 19,5 18,5 17,5
301 Công nghệ kỹ thuật môi trường A 12 11 10 11,5 10,5 9,5
301 B 13 12 11 12,5 11,5 10,5
302 Công nghệ sinh hoc A 12 11 10 11,5 10,5 9,5
302 B 13 12 11 12,5 11,5 10,5
401 Tài chính ngân hàng A, D1 13 12 11 12,5 11,5 10,5
402 Kế toán A, D1 12 11 10 11,5 10,5 9,5
403 Quản trị kinh doanh A, D1 12,5 11,5 10.5 12 11 10
404 Kinh doanh thương mại A, D1 12 11 10 11,5 10,5 9,5
405 Quản trị khách sạn A, D1, D3 12 11 10 11,5 10,5 9,5
406 Quản trị dịch vụ du lịch lữ hành A, D1, D3 12 11 10 11,5 10,5 9,5
601 Quan hệ công chúng A, D1 12 11 10 11,5 10,5 9,5
C 13 12 11 12,5 11,5 10,5
701 Ngôn ngữ Anh D1 16 15 14 15,5 14,5 13,5
800 Thiết kế đồ họa H 21 20 19 20,5 19,5 18,5
V 20 19 18 19,5 18,5 17,5
801 Thiết kế nội thất H 22 21 20 21,5 20,5 19,5
V 20 19 18 19,5 18,5 17,5
802 Thiết kế thời trang H 21 20 19 20,5 19,5 18,5
V 19 18 17 18,5 17,5 16,5
803 Thiết kế công nghiệp H 20 19 18 19,5 18,5 17,5
V 19 18 17 18,5 17,5 16,5

Điểm xét nguyện vọng 2:

Mã ngành Tên ngành Khối Điểm sàn
101 Kỹ thuật phần mền A, D1 13
102 Kỹ thuật nhiệt A 13
103 Kỹ thuật công trình xây dựng A 13
104 Kiến trúc V 21
301 Công nghệ kỹ thuật môi trường A 13
301 B 14
302 Công nghệ sinh hoc A 13
302 B 14
401 Tài chính ngân hàng A, D1 14.5
402 Kế toán A, D1 13
403 Quản trị kinh doanh A, D1 14.
404 Kinh doanh thương mại A, D1 13
405 Quản trị khách sạn A, D1, D3 13
406 Quản trị dịch vụ du lịch lữ hành A, D1, D3 13
601 Quan hệ công chúng A, D1 13
601 C 14
701 Ngôn ngữ Anh D1 17
800 Thiết kế đồ họa H 22
800 V 21
801 Thiết kế nội thất H 23
801 V 21
802 Thiết kế thời trang H 22
802 V 20
803 Thiết kế công nghiệp H 21
803 V 20



Thu nhỏ
Facebook Trung Tâm Thăng Long