Hơn 2.000 chỉ tiêu nguyện vọng 2 vào ĐH Vinh năm 2011

ĐH Vinh vừa công bố điểm xét tuyển và chỉ tiêu cụ thể nguyện vọng 2. 36 mã ngành của trường tuyển, nhiều ngành xét tuyển bằng điểm sàn. Ngành xét tuyển cao nhất là Sư phạm tiếng Anh (20 điểm, 25 chỉ tiêu).

Điểm nhận hồ sơ xét tuyển nguyện vọng 2 tính cho học sinh phổ thông, khu vực 3. Mức chênh lệch điểm xét tuyển giữa hai nhóm kế tiếp là 1 điểm; giữa hai khu vực kế tiếp là 0,5 điểm. Điểm môn tiếng Anh nhân hệ số 2.

TT Mã ngành Tên ngành Khối Điểm nhận hồ sơ NV2 Chỉ tiêu NV2 Ghi chú
1. 100 Sư phạm Toán học A 16.0 25
2. 101 Sư phạm Tin học A 15.0 55
3. 102 Sư phạm Vật lý A 15.0 42
4. 201 Sư phạm Hoá học A 15.0 21
5. 301 Sư phạm Sinh học B 15.0 14
6. 903 Giáo dục thể chất T 23.0 0
7. 504 Giáo dục Quốc phòng – An ninh A 15.0 50 Tuyển 3 khối A,B,C
B 15.0
C 15.0
8. 501 Giáo dục Chính trị C 15.0 42
9. 601 Sư phạm Ngữ văn C 17.0 0
10. 602 Sư phạm Lịch sử C 16.5 0
11. 603 Sư phạm Địa lý C 15.0 26
12. 701 Sư phạm tiếng Anh D1 20.0 25
13. 901 Giáo dục Tiểu học M 15.0 0
14. 902 Giáo dục Mầm non M 15.0 0
15. 608 Quản lý Giáo dục A 14.0 95 Tuyển 3 khối A,B,D1
C 14.0
D1 17.5
16. 751 Ngôn ngữ Anh D1 18.0 65
17. 607 Công tác xã hội C 14.0 74
18. 606 Du lịch C 14.0 63
19. 605 Lịch sử C 14.0 85
20. 604 Văn học C 14.0 80
21. 503 Luật A 14.0 64
C 16.0 82
22. 307 Quản lý Tài nguyên và Môi trường A 13.0 80 Tuyển 2 khối A,B
B 14.0
23. 306 Khoa học Môi trường B 14.5 74
24. 305 Khuyến Nông A 13.0 70 Tuyển 2 khối A,B
B 14.0
25. 304 Nông nghiệp A 13.0 70 Tuyển 2 khối A,B
B 14.0
26. 303 Nuôi trồng Thuỷ sản A 13.0 50 Tuyển 2 khối A,B
B 14.0
27. 302 Sinh học B 14.0 40
28. 108 Kỹ thuật Điện tử truyền thông A 14.0 64
29. 107 Công nghệ Thông tin A 14.0 82
30. 106 Kỹ thuật Xây dựng A 15.5 76
31. 205 Quản lý đất đai A 13.0 60 Tuyển 2 khối A,B
B 14.0
32. 402 Tài chính ngân hàng A 16.0 161
33. 401 Kế toán A 16.0 123
34. 400 Quản trị kinh doanh A 15.0 75
35. 204 Công nghệ thực phẩm A 13.0 47
36. 202 Hoá học A 13.0 50
37. 109 Toán ứng dụng A 13.0 48
38. 104 Khoa học máy tính A 13.0 44
39. 502 Chính trị học C 14.0 45
40. 103 Toán học A 13.0 50
41. 105 Vật lý học A 13.0 50



Thu nhỏ
Facebook Trung Tâm Thăng Long