Điểm chuẩn ĐH Cần Thơ, Tây Nguyên năm 2011

ĐH Cần Thơ công bố điểm trúng tuyển NV1, theo đó ngành học cao nhất là Hóa học (hóa dược) lấy 19,5 điểm khối B và 18,5 khối A. Đa số ngành học còn lại đều có mức điểm tương đương sàn.

Điểm NV1 áp dụng cho học sinh phổ thông khu vực 3. Trường cũng xét hơn 1.000 chỉ tiêu NV2 cho 31 ngành và điểm xét tuyển đều bằng sàn của Bộ:

TT Khối ngành Ngành/chuyên ngành Điểm chuẩn NV1 Chỉ tiêu NV2
1 A 101 Sư phạm Toán học 15,5
2 A 102 Sư phạm Toán – Tin học 13
3 A 103 Toán ứng dụng 13 40
4 A 104 Sư phạm Vật lý 13 26
5 A 105 Sư phạm Vật lý – Tin học 13 33
6 A 106 Sư phạm Vật lý – Công nghệ 13 50
7 A 107 Giáo dục Tiểu học 14
D1 107 Giáo dục Tiểu học 14
8 A 108 Kỹ thuật cơ khí (Cơ khí chế tạo máy) 13
9 A 109 Kỹ thuật cơ khí (Cơ khí chế biến) 13 46
10 A 110 Kỹ thuật cơ khí (Cơ khí giao thông) 13 39
11 A 111 Kỹ thuật công trình XD (XD công trình thủy) 13 34
12 A 112 Kỹ thuật công trình XD (XD dân dụng và CN) 16,5
13 A 113 Kỹ thuật công trình XD (XD cầu đường) 14
14 A 114 Kỹ thuật môi trường 13
15 A 115 Kỹ thuật điện tử truyền thông 14,5
16 A 116 Kỹ thuật điện, điện tử (Kỹ thuật điện) 13,5
17 A 117 Kỹ thuật cơ điện tử 13 15
18 A 118 Quản lý công nghiệp 13 16
19 A 120 Hệ thống thông tin 13 26
20 A 121 Kỹ thuật phần mềm 14
21 A 122 Truyền thông và mạng máy tính 13,5
22 A 123 Khoa học máy tính 13 40
23 A 124 Công nghệ thông tin (Tin học ứng dụng) 13 21
24 A 125 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 13 47
25 A 126 Kỹ thuật máy tính 13 63
26 A 201 Công nghệ thực phẩm 15
A 202 Công nghệ thực phẩm (Chế biến thủy sản) 13
27 A 203 Sư phạm Hóa học 15,5
B 203 Sư phạm Hóa học 16,5
28 A 204 Hóa học 17
B 204 Hóa học 18
29 A 205 Hóa học (Hóa dược) 18,5
B 205 Hóa học (Hóa dược) 19,5
30 A 206 Kỹ thuật hóa học 13,5
31 B 301 Sư phạm Sinh học 14,5
32 B 302 Sư phạm Sinh – Kỹ thuật nông nghiệp 14 30
33 B 303 Sinh học 14
34 A 304 Công nghệ sinh học 17,5
B 304 Công nghệ sinh học 18,5
35 B 305 Chăn nuôi (Chăn nuôi-Thú y; Công nghệ giống vật nuôi) 14 90
36 B 306 Thú y (Thú y; Dược thú y) 15
37 B 307 Nuôi trồng thủy sản 15,5
38 B 308 Bệnh học thủy sản 14 12
39 B 309 Nuôi trồng thủy sản (Nuôi và bảo tồn sinh vật biển) 14 50
40 B 310 Khoa học cây trồng (Khoa học cây trồng, Công nghệ giống cây trồng; Nông nghiệp sạch) 14
41 B 311 Nông học 15,5
42 B 312 Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan 14 40
43 B 313 Bảo vệ thực vật 17
44 A 314 Khoa học môi trường 17
B 314 Khoa học môi trường 18
45 B 315 Khoa học đất 14 20
46 B 317 Sinh học (Vi sinh vật học) 15,5
47 A 318 KH Môi trường (Quản lý tài nguyên và môi trường) 15,5
B 318 KH Môi trường (Quản lý tài nguyên và môi trường) 16,5
48 A 401 Kinh tế 15,5
D1 401 Kinh tế 15,5
49 A 402 Kế toán 15,5
D1 402 Kế toán 15,5
50 A 403 Tài chính-Ngân hàng (TC-Ngân hàng; TC doanh nghiệp) 17,5
D1 403 Tài chính-Ngân hàng (TC-Ngân hàng; TC doanh nghiệp) 17,5
51 A 404 Quản trị kinh doanh 17
D1 404 Quản trị kinh doanh 17
52 A 405 Kinh tế nông nghiệp 15
D1 405 Kinh tế nông nghiệp 15
53 A 406 QT Kinh doanh (Kinh doanh quốc tế) 14,5
D1 406 QT Kinh doanh (Kinh doanh quốc tế) 14,5
54 A 407 Phát triển nông thôn 13,5
B 407 Phát triển nông thôn 14,5
55 A 408 Quản lý đất đai 13
56 A 409 Quản lý nguồn lợi thủy sản 13 31
B 409 Quản lý nguồn lợi thủy sản 14
57 A 410 KT Nông nghiệp (Kinh tế tài nguyên-môi trường) 14,5
D1 410 KT Nông nghiệp (Kinh tế tài nguyên-môi trường) 14,5
58 A 411 KT Nông nghiệp (Kinh tế thủy sản) 14,5
D1 411 KT Nông nghiệp (Kinh tế thủy sản) 14,5
59 A 412 Kế toán (Kế toán – Kiểm toán) 16,5
D1 412 Kế toán (Kế toán – Kiểm toán) 16,5
60 A 414 QT Kinh doanh (Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành) 13,5
D1 414 QT Kinh doanh (Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành) 13,5
61 A 415 QT Kinh doanh (Marketing) 13,5
D1 415 QT Kinh doanh (Marketing) 13,5
62 A 416 QT Kinh doanh (Kinh doanh thương mại) 13 28
D1 416 QT Kinh doanh (Kinh doanh thương mại) 13
63 A 501 Luật (Luật Hành chính; Luật Tư pháp; Luật Thương mại) 16
C 501 Luật (Luật Hành chính; Luật Tư pháp; Luật Thương mại) 17
64 C 601 Sư phạm Ngữ văn 16
65 C 602 Văn học 17
66 C 603 Sư phạm Lịch sử 14,5
67 C 604 Sư phạm Địa lý 14
68 C 605 Giáo dục công dân 14 18
69 C 606 Việt Nam học (Hướng dẫn viên du lịch) 16
D1 606 Việt Nam học (Hướng dẫn viên du lịch) 15
70 D1 701 Sư phạm Tiếng Anh 15
71 D1 703 Sư phạm Tiếng Pháp 13 10
D3 703 Sư phạm Tiếng Pháp 13
72 D1 751 Ngôn ngữ Anh 15
73 D1 752 Thông tin học 13 32
74 D1 753 Ngôn ngữ Anh (Phiên dịch – Biên dịch tiếng Anh) 14,5
75 D1 754 Ngôn ngữ Pháp 13 9
D3 754 Ngôn ngữ Pháp 13
76 T 901 Giáo dục thể chất 23 đã nhân hệ số
Đào tạo tại khu Hòa An – tỉnh Hậu Giang
1 A 130 Kỹ thuật công trình xây dựng (XD dân dụng và công nghiệp) 13 35
2 A 420 Kế toán 13 37
D1 420 Kế toán 13
3 A 421 Tài chính – Ngân hàng 13
D1 421 Tài chính – Ngân hàng 13
4 A 422 QT Kinh doanh (Kinh doanh quốc tế) 13 26
D1 422 QT Kinh doanh (Kinh doanh quốc tế) 13
5 A 520 Luật (Luật Hành chính; Luật Tư pháp; Luật Thương mại) 13 15
C 520 Luật (Luật Hành chính; Luật Tư pháp; Luật Thương mại) 14
6 D1 756 Ngôn ngữ Anh 13 49

Điểm chuẩn ĐH Tây Nguyên áp dụng cho học sinh phổ thông khu vực 3.

Ngành đào tạo Mã ngành Điểm chuẩn NV1
Hệ đại học
Sư phạm Toán 101 17
Sư phạm Lý 102 14
Công nghệ thông tin 103 13
Sư phạm Hóa 104 14,5
Kinh tế Nông nghiệp A 401 13
Kinh tế Nông nghiệp D 13
Quản trị kinh doanh A 402 13,5
Quản trị kinh doanh thương mại A
Quản trị kinh doanh D 14
Quản trị kinh doanh thương mại D
Kế toán A 403 15
Kế toán D 14
Quản lý đất đai 404 13,5
Công nghệ sau thu hoạch A 405 13
Công nghệ sau thu hoạch B 14
Tài chính ngân hàng A 406 17
Tài chính ngân hàng D 16
Công nghệ kỹ thuật điện tử 501 13
Công nghệ môi trường 502 13
Sư phạm Tiểu học A 901 15
Sư phạm Tiểu học C 17
Sư phạm Sinh học
301 15
Bảo vệ thực vật 302 14
Khoa học cây trồng 303 14
Chăn nuôi 304 14
Thú y 305 14
Lâm sinh 306 14
Y đa khoa 307 23,5
Quản lý tài nguyên và môi trường 308 17
Điều dưỡng 309 18,5
Sinh học 310 14
Sư phạm Ngữ Văn 601 14,5
Giáo dục Chính trị 604 14
Văn học 606 14
Triết học C 608 14
Triết học D 13
Sư phạm Tiểu học -Tiếng Jrai C 902 14
Sư phạm Tiểu học -Tiếng Jrai D 13
Sư phạm Tiếng Anh 701 15
Ngôn ngữ Anh 702 13
Giáo dục mầm non
903 20
Giáo dục Thể chất 605 19,5
Hệ cao đẳng
Quản lý đất đai C65 10
Quản lý tài nguyên và môi trường C66 11
Chăn nuôi C67 11
Lâm sinh C68 11
Khoa học cây trồng C69 11

Chỉ tiêu và điểm xét NV2:

Ngành Khối Chỉ tiêu NV2 Điểm sàn NV2
Hệ đại học
Công nghệ thông tin A 50 13
Công nghệ sau thu hoạch A A 20 13
Công nghệ sau thu hoạch B B 40 14
Công nghệ Kỹ thuật điện tử A 50 13
Công nghệ Môi trường A 40 13
Bảo vệ thực vật B 40 14
Khoa học cây trồng (Trồng trọt) B 30 14
Chăn nuôi B 60 14
Thú y B 30 14
Lâm sinh B 30 14
Sinh học B 50 14
Giáo dục chính trị C 40 14
Văn học C 60 14
Triết học C C 30 14
Triết học D D1 30 13
Giáo dục Tiểu học -Tiếng Jrai C C 20 14
Giáo dục Tiểu học -Tiếng Jrai D D1 20 13
Ngôn ngữ Anh D1 30 13
Hệ cao đẳng
Quản lý đất đai A 30 10
Quản lý tài nguyên và môi trường B 30 11
Chăn nuôi B 60 11
Lâm sinh B 60 11
Khoa học cây trồng (Trồng trọt) B 60 11



Thu nhỏ
Facebook Trung Tâm Thăng Long