Search
24 Tháng sáu, 2018, 08:53
  • :
  • :

11,5 điểm đỗ đại học

Sáng nay, ĐH Tây Bắc công bố điểm chuẩn, thấp nhất là khối T (11,5 điểm), cao nhất là Sư phạm Địa lý (15 điểm). Trường vẫn còn hơn 900 chỉ tiêu NV2. ĐH Vinh cũng dành khoảng 900 chỉ tiêu xét tuyển NV2.

Theo quy định của Bộ GD&ĐT, các trường tự đặt ra điểm chuẩn cho các ngành khối năng khiếu, Bộ chỉ đưa ra mức điểm sàn cho các khối A, B, C, D.

Dưới đây là điểm chuẩn các ngành của ĐH Tây Bắc dành cho học sinh KV3.

Tên ngành Mã ngành Khối Điểm NV1 Điểm NV2 Chỉ tiêu NV2
Sư phạm Toán học 101 A 13 13 12
Sư phạm Tin học 102 A 13 13 67
Sư phạm Vật lý 103 A 13 13 39
Sư phạm Hoá học 204 A 13 13 31
Sư phạm Sinh học 301 B 14 14 32
Sư phạm Ngữ văn 601 C 14
Sư phạm Lịch sử 602 C 14
Sư phạm Địa lý 603 C 15
Giáo dục chính trị 605 C 14 14 55
Sư phạm Tiếng Anh 701 D1 13 13 45
Sư phạm Thể chất 901 T 11,5
Sư phạm Tiểu học 903 A 13
C 14
Sư phạm Mầm non 904 M 12
Sư phạm Sinh – Hoá 905 B 14 14 24
Sư phạm Sử – Địa 906 C 14 14 21
Sư phạm Toán – Lý 907 A 13 13 54
Sư phạm Văn – GDCD 908 C 14 14 59
Lâm sinh 302 A 13 13 30
B 14 14 30
Chăn nuôi 303 A 13 13 31
B 14 14 31
Nông học 305 A 13 13 34
B 14 14 34
Bảo vệ thực vật 304 A 13 13 31
B 14 14 31
Quản lý tài nguyên rừng và môi trường 306 A 13 13 24
B 14 14 25
Kế toán 401 A 13 13 40
Công nghệ thông tin 104 A 13 13 66
Quản trị Kinh doanh 105 A 13 13 81
Tài chính-Ngân hàng 106 A 14 14 30

Năm nay, ĐH Vinh dành khoảng 900 chỉ tiêu xét tuyển NV2. Dưới đây là mức điểm chuẩn NV1 dành cho học sinh KV3, điểm môn ngoại ngữ khối D1 lấy hệ số 2; Năng khiếu khối T lấy hệ số 2; sàn tổng 2 môn văn hoá bằng 5 trở lên; điểm sàn môn năng khiếu khối M bằng 4 trở lên.

Ngành học – Khối thi Mã ngành Điểm NV1 Lượng tuyển NV2 Điểm NV2
Sư phạm Toán-A 100 15 0
Sư phạm Tin-A 101 13 0
Sư phạm Lý-A 102 13 0
Sư phạm Hoá-A 201 14,5 0
Sư phạm Sinh-B 301 14 0
Sư phạm Thể dục-T 903 21 0
Sư phạm GDCT- GDQP-C 504 14 0
Sư phạm GDCT-C 501 14 0
Sư phạm Văn-C 601 17 0
Sư phạm Sử-C 602 15 0
Sư phạm Địa-C 603 18,5 0
Sư phạm Tiếng Anh-D1 701 21 0
Sư phạm GDTH-M 901 13 0
Sư phạm GDMN-M 902 13,5 0
Cử nhân Toán-A 103 13 52 13
CN Toán Tin ứng dụng-A 109 13 51 13
Cử nhân Tin-A 104 13 48 13
Cử nhân Lý-A 105 13 62 13
Cử nhân Hoá-A 202 13 57 13
Cử nhân Sinh-B 302 14 38 14
Cử nhân KH Môi trưưường-B 306 14,5 10 14,5
Cử nhân Tiếng Anh-D1 751 17,5 18 17,5
Cử nhân Văn-C 604 14 41 14
Cử nhân Sử-C 605 14 71 14
Cử nhân Du lịch-C 606 14 10 14
Cử nhân Công tác xã hội-C 607 14 10 14
Cử nhân Quản trị KD-A 400 14 60 14
Cử nhân Kế toán-A 401 14 10 14
Cử nhân Tài chính NH-A 402 15 30 15
Cử nhân Chính trị-Luật-C 502 14 20 14
Cử nhân Luật-C 503 14 10 14
Cử nhân Luật-A 503 13,5 22 13,5
Kỹ sưư Xây dựng-A 106 15,5 10 15,5
Kỹ Sư Công nghệ thông tin-A 107 14 11 14
Kỹ Sư Điện tử viễn thông-A 108 13 46 13
Kỹ Sư Hoá CN thực phẩm-A 204 13 23 13
Kỹ Sư Nuôi trồng thuỷ sản-B 303 14 44 14
Kỹ Sư Nông học-B 304 14 48 14
Kỹ Sư KN&PTNT –B 305 14 39 14
Cử nhân Quản lý đất đai-A 205 13 47 13
CN QL Tài nguyên Rừng-MT-B 307 14 32 14



Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *