Điểm chuẩn ĐH Tây Bắc và CĐ Cộng đồng năm 2011

ĐH Tây Bắc có điểm chuẩn bằng điểm sàn của Bộ, CĐ Cộng đồng có điểm trúng tuyển cao nhất là 15,5.

Chi tiết điểm chuẩn các ngành vào ĐH Tây Bắc như sau:

STT Tên ngành Mã ngành Khối Điểm trúng tuyển NV1
Các ngành đào tạo trình độ đại học
1 SP Toán học (chuyên ngành Toán học và Toán-Lý) 01 A 13.0
2 SP Tin học 03 A 13,0
D1 13,0
3 SP Vật lí 04 A 13,0
4 SP Hoá học 05 A 13,0
B 14,0
5 SP Sinh học (chuyên ngành Sinh và Sinh-Hóa) 06 A 13,0
B 14,0
6 SP Ngữ văn (chuyên ngành Ngữ văn và Ngữ văn-GDCD) 08 C 14,0
7 SP Lịch sử (chuyên ngành Lịch sử và Lịch sử-Địa) 10 C 14,0
8 SP Địa lý 12 A 13,0
C 14,0
9 GD Chính trị 13 C 14,0
11 GD Thể chất 14 T 13,0
12 GD Tiểu học 15 A 13,0
C 14,0
13 GD Mầm non 16 M 12,0
14 SP Tiếng Anh 17 D1 13,0
18 Lâm sinh 18 A 13,0
B 14,0
19 Chăn nuôi 19 A 13,0
B 14,0
20 Bảo vệ thực vật 20 A 13,0
B 14,0
21 Nông học 21 A 13,0
B 14,0
22 Quản lý tài nguyên rừng và bảo vệ môi trường 22 A 13,0
B 14,0
23 Kế toán 23 A 13,0
D1 13,0
24 Công nghệ thông tin 24 A 13,0
D1 13,0
25 Quản trị kinh doanh 25 A 13,0
D1 13,0
26 Tài chính-Ngân hàng 26 A 13.5
D1  

CĐ Cộng đồng Hà Nội có hai hệ đào tạo là trong ngân sách (đối với thí sinh có hộ khẩu thường trú Hà Nội) và ngoài ngân sách với thí sinh trên địa bàn cả nước. Mức chênh lệch điểm trúng tuyển của hai hệ khá cao. Cụ thể:

Với thí sinh có hộ khẩu thường trú tại Hà Nội (hệ có ngân sách đào tạo)

1. Ngành kế toán:

Đối tượng

Khu vực

HSPT ƯT 2 ƯT 1
KV 3 Điểm trúng tuyển 15.0 14.0 13.0
KV 2 Điểm trúng tuyển 14.5 13.5 12.5
KV 2 – NT Điểm trúng tuyển 14.0 13.0 12.0
KV 1 Điểm trúng tuyển 13.5 12.5 11.5

2. Ngành công nghệ KTXD

Đối tượng

Khu vực

HSPT ƯT 2 ƯT 1
KV 3 Điểm trúng tuyển 10.0 9.0 8.0
KV 2 Điểm trúng tuyển 9.5 8.5 7.5
KV 2 – NT Điểm trúng tuyển 9.0 8.0 7.0
KV 1 Điểm trúng tuyển 8.5 7.5 6.5

3. Ngành Công nghệ KT điện

Đối tượng

Khu vực

HSPT ƯT 2 ƯT 1
KV 3 Điểm trúng tuyển 12.0 11.0 10.0
KV 2 Điểm trúng tuyển 11.5 10.5 9.5
KV 2 – NT Điểm trúng tuyển 11.0 10.0 9.0
KV 1 Điểm trúng tuyển 10.5 9.5 8.5

4. Ngành hệ thống thông tin quản lý

Đối tượng

Khu vực

HSPT ƯT 2 ƯT 1
KV 3 Điểm trúng tuyển 10.0 9.0 8.0
KV 2 Điểm trúng tuyển 9.5 8.5 7.5
KV 2 – NT Điểm trúng tuyển 9.0 8.0 7.0
KV 1 Điểm trúng tuyển 8.5 7.5 6.5

5. Ngành quản trị kinh doanh

Đối tượng

Khu vực

HSPT ƯT 2 ƯT 1
KV 3 Điểm trúng tuyển 13.5 12.5 11.5
KV 2 Điểm trúng tuyển 13.0 12.0 11.0
KV 2 – NT Điểm trúng tuyển 12.5 11.5 10.5
KV 1 Điểm trúng tuyển 12.0 11.0 10.0

6. Ngành tài chính ngân hàng

Đối tượng

Khu vực

HSPT ƯT 2 ƯT 1
KV 3 Điểm trúng tuyển 15.5 14.5 13.5
KV 2 Điểm trúng tuyển 15.0 14.0 13.0
KV 2 – NT Điểm trúng tuyển 14.5 13.5 12.5
KV 1 Điểm trúng tuyển 14.0 13.0 12.0

Đối với thí sinh trên cả nước (diện không có ngân sách đào tạo)

1. Ngành kế toán

Đối tượng

Khu vực

HSPT ƯT 2 ƯT 1
KV 3 Điểm trúng tuyển 11.5 10.5 9.5
KV 2 Điểm trúng tuyển 11.0 10.0 9.0
KV 2 – NT Điểm trúng tuyển 10.5 9.5 8.5
KV 1 Điểm trúng tuyển 10.0 9.0 8.0

2. Ngành công nghệ KTXD

Đối tượng

Khu vực

HSPT ƯT 2 ƯT 1
KV 3 Điểm trúng tuyển 10.0 9.0 8.0
KV 2 Điểm trúng tuyển 9.5 8.5 7.5
KV 2 – NT Điểm trúng tuyển 9.0 8.0 7.0
KV 1 Điểm trúng tuyển 8.5 7.5 6.5

3. Ngành công nghệ KT điện

Đối tượng

Khu vực

HSPT ƯT 2 ƯT 1
KV 3 Điểm trúng tuyển 10.5 9.5 8.5
KV 2 Điểm trúng tuyển 10.0 9.0 8.0
KV 2 – NT Điểm trúng tuyển 9.5 8.5 7.5
KV 1 Điểm trúng tuyển 9.0 8.0 7.0

4. Ngành hệ thống thông tin quản lý

Đối tượng

Khu vực

HSPT ƯT 2 ƯT 1
KV 3 Điểm trúng tuyển 10.0 9.0 8.0
KV 2 Điểm trúng tuyển 9.5 8.5 7.5
KV 2 – NT Điểm trúng tuyển 9.0 8.0 7.0
KV 1 Điểm trúng tuyển 8.5 7.5 6.5

5. Ngành quản trị kinh doanh

Đối tượng

Khu vực

HSPT ƯT 2 ƯT 1
KV 3 Điểm trúng tuyển 10.5 9.5 8.5
KV 2 Điểm trúng tuyển 10.0 9.0 8.0
KV 2 – NT Điểm trúng tuyển 9.5 8.5 7.5
KV 1 Điểm trúng tuyển 9.0 8.0 7.0

6. Ngành tài chính ngân hàng

Đối tượng

Khu vực

HSPT ƯT 2 ƯT 1
KV 3 Điểm trúng tuyển 11.5 10.5 9.5
KV 2 Điểm trúng tuyển 11.0 10.0 9.0
KV 2 – NT Điểm trúng tuyển 10.5 9.5 8.5
KV 1 Điểm trúng tuyển 10.0 9.0 8.0



Thu nhỏ
Facebook Trung Tâm Thăng Long