Hàng nghìn chỉ tiêu nguyện vọng 2 vào ĐH Tây Nguyên năm 2011

ĐH Tây Nguyên có điểm trúng tuyển cao nhất là 23,5 điểm vào ngành Y đa khoa, khối sư phạm điểm trúng tuyển cao nhất là 20 khoa giáo dục mầm non.

Điểm chuẩn NV1 vào trường:

  1/ Đại học:    
TT Ngành Điểm
    ngành chuẩn
  Sư phạm Toán    
1 101 17.0
       
  Sư phạm Lý    
2 102 14
       
  Công nghệ thông tin 103  
3 13
       
  Sư phạm Hoá    
4 104 14.5
       
  Kinh tế Nông nghiệp A    
    13
       
5   401  
  Kinh tế Nông nghiệp D    
    13
       
  + Quản trị kinh doanh A    
  402 13.5
  + Quản trị kinh doanh thương mại A  
6    
  + Quản trị kinh doanh D    
    14
  + Quản trị kinh doanh thương mại D    
       
  Kế toán A    
    15
  (Kế toán + kế toán kiểm toán)    
7   403  
  Kế toán D    
    14
  (Kế toán + kế toán kiểm toán)    
       
  Quản lý đất đai    
8 404 13.5
       
  Công nghệ sau thu hoạch A    
9   405 13
   
     
  Công nghệ sau thu hoạch B  
      14
       
  Tài chính ngân hàng A    
10 406 17
   
   
  Tài chính ngân hàng D  
  16
     
11 Công nghệ kỹ thuật điện tử    
501 13
     
12 Công nghệ môi trường    
502 13
       
  Sư phạm Tiểu học A 901  
13 15
   
   
  Sư phạm Tiểu học C  
  17
   
  Sư phạm Sinh học    
14 301 15
       
  Bảo vệ thực vật    
15 302 14
       
16 Khoa học cây trồng    
303 14
       
  Chăn nuôi    
17 304 14
       
  Thú y    
18 305 14
       
  Lâm sinh    
19 306 14
       
  Y đa khoa    
20 307 23.5
       
  Quản lý tài nguyên và môi trường    
21 308 17
       
  Điều dưỡng    
22 309 18.5
       
  Sinh học    
23 310 14
       
       
  Sư phạm Ngữ Văn    
24 601 14.5
       
  Giáo dục Chính trị    
25 604 14
       
  Văn học    
26 606 14
       
  Triết học C    
  608 14
     
27    
  Triết học D    
    13
     
       
  Sư phạm Tiểu học -Tiếng Jrai C 902  
  14
     
28    
  Sư phạm Tiểu học -Tiếng Jrai D  
  13
     
     
  Sư phạm Tiếng Anh    
29 701 15
       
  Ngôn ngữ Anh    
30 702 13
       
  Giáo dục mầm non    
31 903 20
       
  Giáo dục Thể chất    
32 605 19.5
       
  2/ Cao đẳng    
TT Ngành Điểm
    ngành chuẩn
  Quản lý đất đai C65  
1   10
     
  Quản lý tài nguyên và môi trường C66  
2   11
     
       
  Chăn nuôi C67  
3   11
     
  Lâm sinh C68  
4   11
     
  Khoa học cây trồng C69  
5   11
     

Trường xét tuyển NV2 với những thí sinh từ điểm sàn trở lên. Cụ thể:

TT Tên ngành Khối Chỉ
    ngành thi tiêu
  I/ Đào tạo trình độ đại học:    
2 Công nghệ sau thu hoạch A 405 A 20
3 Công nghệ sau thu hoạch B B 40
4 Công nghệ Kỹ thuật điện tử 501 A 50
5 Công nghệ Môi trường 502 A 40
6 Bảo vệ thực vật 302 B 40
7 Khoa học cây trồng (Trồng trọt) 303 B 30
8 Chăn nuôi 304 B 60
9 Thú y 305 B 30
10 Lâm sinh 306 B 30
11 Sinh học 310 B 50
12 Giáo dục chính trị 604 C 40
13 Văn học 606 C 60
14 Triết học C 608 C 30
15 Triết học D   D1 30
16 Giáo dục Tiểu học -Tiếng Jrai C 902 C 20
17 Giáo dục Tiểu học -Tiếng Jrai D   D1 20
18 Ngôn ngữ Anh 702 D1 30
         
  II/ Đào tạo trình độ cao đẳng    
TT Tên ngành Khối Chỉ
    ngành thi tiêu
1 Quản lý đất đai C65 A 30
2 Quản lý tài nguyên và môi trường C66 B 30
3 Chăn nuôi C67 B 60
4 Lâm sinh C68 B 60
5 Khoa học cây trồng (Trồng trọt) C69 B 60



Thu nhỏ
Facebook Trung Tâm Thăng Long