Điểm trúng tuyển NV2 của ĐH Kỹ thuật – Công nghệ TPHCM, ĐH Kinh tế – Tài chính TPHCM 2011

– Nhìn chung, điểm trúng tuyển NV2 của hai trường ĐH này đều bằng với điểm sàn xét tuyển NV2 đã thông báo trước đó. Ngoài ra, ĐH Kỹ thuật – Công nghệ TPHCM vẫn còn gần 1.000 chỉ tiêu để xét tuyển NV3, còn ĐH Kinh tế tài chính thì còn 500 chỉ tiêu NV3.

ĐH Kỹ thuật – Công nghệ TPHCM: Điểm chuẩn trúng tuyển NV2 áp dụng cho học sinh phổ thông khu vực 3. Mỗi nhóm đối tượng ưu tiên cách nhau 1 điểm, mỗi khu vực ưu tiên cách nhau 0.5 điểm. Cụ thể:

Hệ ĐH:

Ngành đào tạo Mã 
ngành
Khối
thi
Điểm trúng tuyển
Kỹ thuật điện tử, truyền thông 101 A 13
Kỹ thuật điện, điện tử  (chuyên ngành Điện công nghiệp) 103 A 13
Công nghệ thông tin, gồm các chuyên ngành:-     Hệ thống thông tin

–     Công nghệ phần mềm

–     Mạng máy tính

–     Kỹ thuật máy tính và hệ thống nhúng

102 A, D1  13,13
Kỹ thuật công trình xây dựng 104 A 13
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 105 A 13
Kỹ thuật cơ – điện tử 106 A 13
Kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành Cơ khí tự động) 109 A 13
Kỹ thuật môi trường 108 A, B 13,14
Công nghệ thực phẩm 110 A, B 13,14
Công nghệ sinh học 111 A, B 13,14
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 112 A 13
Thiết kế nội thất 301 V, H 13, 13
Thiết kế thời trang 302 V, H 13, 13
Quản trị kinh doanh, gồm các chuyên ngành:-     Quản trị ngoại thương

–     Quản trị doanh nghiệp

–     Quản trị marketing

–     Quản trị tài chính ngân hàng

401 A, D1  13, 13
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 406 A, C, D1 13, 14,13
Quản trị khách sạn 407 A, C, D1 13, 14,13
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 408 A, C, D1 13, 14,13
Kế toán, gồm các chuyên ngành:-     Kế toán kiểm toán

–     Kế toán tài chính

–     Kế toán ngân hàng

403 A, D1 13,13
Tài chính-Ngân hàng-     Tài chính doanh nghiệp

–     Tài chính ngân hàng

–     Tài chính thuế

      402       A, D1      13,13
Ngôn ngữ Anh, gồm các chuyên ngành:-     Tiếng Anh thương mại – du lịch

–     Tiếng Anh tổng quát – dịch thuật

–     Tiếng Anh – Quan hệ quốc tế

–     Tiếng Anh – Quản trị ngoại thương

701 D1 13

Hệ CĐ:

Ngành đào tạo
ngành
Khối
thi
Điểm trúng tuyển
Công nghệ thông tin C65 A, D1 10,10
Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông C66 A 10
Quản trị kinh doanh   –  Quản trị doanh nghiệp C67 A, D1 10,10
Quản trị kinh doanh:   – Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

   – Quản trị khách sạn – nhà hàng

       C71     A, C, D1      10, 11,10
Công nghệ thực phẩm C69 A, B 10, 11
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng C68 A 10
Kế toán C70 A,D1 10,10
Công nghệ kỹ thuật môi trường C72 A, B 10, 11
Công nghệ sinh học C73 A, B 10, 11
Tiếng Anh C74 D1 10

Theo thống kê của Hội đồng tuyển sinh Trường ĐH Kỹ thuật – công nghệ TPHCM thì lượng thí sinh đăng ký vào nhóm ngành kỹ thuật, công nghệ ít hơn nhóm ngành kinh tế. Trường tiếp tục xét tuyển 980 chỉ tiêu NV3 vào tất cả các ngành của hệ ĐH, CĐ.

Điểm xét tuyển NV3 ở các ngành hệ ĐH (là điểm thi đại học, chưa nhân hệ số, không môn nào bị điểm không và đã cộng điểm ưu tiên) là 13 điểm (khối A, D1, V, H), 14 điểm (khối B,C); hệ CĐ 10 điểm (khối A, D1); 11 điểm (khối B,C).

ĐH Kinh tế – Tài chính TPHCM: điểm chuẩn trúng tuyển NV2 vào trường đối với thí sinh thuộc khu vực 3 (mỗi khu vực kế tiếp giảm 0.5 điểm, đối tượng kế tiếp giảm 1 điểm).

Hệ Đại học

Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn trúng tuyển nguyện vọng 2
 101  Công nghệ thông tin  Khối A: 13  Khối D: 13
 401  Quản trị kinh doanh  Khối A: 13  Khối D: 13
 402  Kế toán  Khối A: 13  Khối D: 13
 403  Tài chính – Ngân hàng  Khối A: 13  Khối D: 13

Hệ Cao đẳng

Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn trúng tuyển nguyện vọng 2
 C65  Quản trị kinh doanh  Khối A: 10  Khối D: 10
 C66  Kế toán  Khối A: 10  Khối D: 10
 C67  Mạng máy tính & truyền thông  Khối A: 10  Khối D: 10
 C68  Tài chinh – Ngân hàng  Khối A: 10  Khối D: 10

 Trường cũng dành 500 chỉ tiêu để xét tuyển NV3 ở hệ ĐH và CĐ. Trong đó, hệ ĐH là 350 chỉ tiêu, còn hệ CĐ là 150 chỉ tiêu. Điểm xét tuyển NV3 cụ thể như sau:

Hệ ĐH

Mã ngành Tên ngành Điểm xét tuyển nguyện vọng 3
 101  Công nghệ thông tin  Khối A: 13  Khối D: 13
 401  Quản trị kinh doanh  Khối A: 13  Khối D: 13
 402  Kế toán – Kiểm toán  Khối A: 13  Khối D: 13
 403  Tài chính – Ngân hàng  Khối A: 13  Khối D: 13

Hệ CĐ

Mã ngành Tên ngành Điểm xét tuyển nguyện vọng 3
 C65  Quản trị kinh doanh  Khối A: 10  Khối D: 10
 C66  Kế toán  Khối A: 10  Khối D: 10
 C67  Mạng máy tính & truyền thông  Khối A: 10  Khối D: 10
 C68  Tài chinh – Ngân hàng  Khối A: 10  Khối D: 10

nguon: dantri




Thu nhỏ
Facebook Trung Tâm Thăng Long