Điểm trúng tuyển NV2 vào ĐH Nông lâm TPHCM 2011

 Theo như công bố của Hội đồng tuyển sinh trường ĐH Nông lâm TPHCM, điểm trúng tuyển NV2 của các ngành đa phần đều bằng với điểm sàn xét tuyển.

Dưới đây là điểm chuẩn NV2 cụ thể dành cho HSPT – KV3:

Tại cơ sở đào tạo chính ở TPHCM

STT Ngành/chuyên ngành Mã ngành Điểm chuẩn trúng tuyển theo khối
A. Đào tạo trình độ Đại học A B D1  
  * Các ngành đào tạo đại học:          
  – Công nghệ kĩ thuật cơ khí, gồm các chuyên ngành:          
1    + Cơ khí chế biến bảo quản NSTP 100 13      
2    + Cơ khí nông lâm 101 13      
  – Công nghệ chế biến lâm sản gồm 3 chuyên ngành:          
3    + Chế biến lâm sản 102 13      
4    + Công nghệ giấy và bột giấy 103 13      
5    + Thiết kế đồ gỗ nội thất 112 13      
6 – Công nghệ Thông tin 104 13      
7 – Công nghệ kĩ thuật nhiệt 105 13      
8 – Kĩ thuật điều khiển và tự động hóa 106 13      
9 – Công nghệ kĩ thuật cơ điện tử 108 13      
10 – Công nghệ kĩ thuật ôtô 109 13      
  – Chăn nuôi, gồm 2 chuyên ngành:          
11   + Công nghệ sản xuất động vật (Chăn nuôi) 300 13 14    
  – Lâm nghiệp, gồm 3 chuyên ngành:          
12   + Lâm nghiệp 305 13 14    
13   + Nông lâm kết hợp 306 13 14    
14   + Quản lí tài nguyên rừng 307 13 14    
15   + Kỹ thuật thông tin lâm nghiệp 323 13 14    
  – Nuôi trồng thủy sản, có 1 chuyên ngành:          
16    + Ngư­ y (Bệnh học thủy sản) 309 13 14    
  – Sư­ phạm Kỹ thuật nông nghiệp gồm 2 chuyên ngành          
17    + Sư­ phạm Kỹ thuật nông nghiệp 316 13 14    
18    + Sư­ phạm Kỹ thuật công nông nghiệp 320 13 14    
  – Ngành Kinh tế, gồm 2 chuyên ngành:          
19  + Kinh tế nông lâm 400 13   13  
20  + Kinh tế tài nguyên Môi trư­ờng 401 13,5   13,5  
21 – Phát triển nông thôn 402 13   13  
22 – Kinh doanh nông nghiệp (Quản trị kinh doanh nông nghiệp) 409 13   13  
  – Quản lí đất đai, gồm 1 chuyên ngành:          
23    + Công nghệ địa chính 408 14   14  
  * Các ngành đào tạo cao đẳng:          
1 – Công nghệ thông tin C65 10      
2 – Quản lí đất đai C66 12   12  
3 – Công nghệ kĩ thuật cơ khí C67 10      
4 – Kế toán C68 12   12  
5 – Nuôi trồng thủy sản C69 10 11    

 * Các ngành thuộc chương trình tiên tiến

Ngành/chuyên ngành Mã ngành Điểm chuần trúng tuyển theo khối
A B
Bác sĩ thú y (*)

(CHƯƠNG TRÌNH TIÊN TIẾN)

801 15 16
Khoa học và công nghệ thực phẩm   (*) (CHƯƠNG TRÌNH TIÊN TIẾN) 802 13,5 15,5

 

Tại Phân hiệu ĐH Nông Lâm TP. Hồ Chí Minh ở Gia Lai

Tên ngành  

Mã ngành

Điểm chuẩn trúng tuyển theo khối (*)
A B D1
 Nông học 118 13 14  
Lâm nghiệp 120 13 14  
 Kế toán 121 13   13
 Quản lý đất đai 122 13   13
 Quản lý môi trường 123 13 14  
Bảo quản chế biến nông sản thực phẩm 124 13 14  
Thú y 125 13 14  

 

Phân hiệu ĐH Nông Lâm TP. Hồ Chí Minh ở Ninh Thuận

Tên ngành Mã ngành  Điểm chuẩn trúng tuyển theo khối (*)
A B D1
– Quản lí đất đai 222 13   13
– Quản lí môi trường (chuyên ngành Quản lí môi trường và du lịch sinh thái) 223 13 14  

 nguon: dantri




Thu nhỏ
Facebook Trung Tâm Thăng Long