ĐH Bà Rịa – Vũng Tàu, ĐH Trưng Vương xét tuyển hàng nghìn chỉ tiêu NV3 – 2011

Trường ĐH Bà Rịa – Vũng Tàu thông báo xét tuyển NV3 hệ đại học 800 và hệ cao đẳng 200. Mức điểm xét tuyển của 2 trường đại học trên đều bằng điểm sàn của Bộ GD-ĐT.
Chỉ tiêu, mức điểm xét tuyển NV3 của Trường ĐH Bà Rịa – Vũng Tàu:
 
I. Đào tạo trình độ đại học:
 
TT Ngành đào tạo Mã ngành Khối thi Chỉ tiêu cần tuyển NV3 Mức điểm nhận hồ sơ ĐKXT NV3 Ghi chú
1 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử,3 chuyên ngành (CN):

P Kỹ thuật điện

P Điện tử viễn thông

P Điều khiển và tự động hoá

 

101

102

103

A 90 13 ® Vùng tuyển: cả nước;

® Trường thực hiện các chế độ chính sách đối với sinh viên theo qui định;

® Sinh viên được xét nhận học bổng từng học kỳ, năm học;

® Giới thiệu việc làm cho sinh viên tốt nghiệp;

® Trường có ký túc xá đảm bảo lưu trú cho sinh viên ở xa.

2 Công nghệ thông tin, 3 CN:

P Kỹ thuật máy tính

P Công nghệ phần mềm

P Hệ thống thông tin

 

111

105

114

A, D1 80 13
3 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng, 2 CN:

P Xây dựng dân dụng và CN

P Xây dựng công trình biển (cảng biển)

 

106

107

A 80 13
4 Công nghệ kỹ thuật hoá học, 2 CN:

P Hoá dầu

P Công nghệ môi trường

 

201

203

A, B 50 A: 13; B: 14
5 Công nghệ thực phẩm 202 A, B 70 A: 13; B: 14
6 Kế toán, 2 CN:

P Kế toán kiểm toán

P Kế toán tài chính

 

407

408

A, D 170 13
7 Quản trị kinh doanh,3 CN

P Quản trị doanh nghiệp

P Quản trị du lịch-Nhà hàng-Khách sạn

P Quản trị tài chính

 

402

409

406

A, D 160 13
8 Đông Phương học CN Nhật Bản học 601 C, D 50 C: 14; D: 13
9 Ngôn ngữ Anh CN Tiếng Anh thương mại 701 D1 50 13
  Tổng     800  

 

II. Đào tạo trình độ cao đẳng

TT Ngành đào tạo Mã ngành Khối thi Chỉ tiêu cần tuyển NV3 Mức điểm nhận hồ sơ ĐKXT NV3 Nguồn tuyển Ghi chú
1 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử,3 chuyên ngành (CN):

P Kỹ thuật điện

P Điện tử viễn thông

P Điều khiển và tự động hoá

 

C65

C66

C67

A 30 10 Kết quả thi tuyển sinh đại học hoặc cao đẳng năm 2011 (theo đề chung của Bộ GD&ĐT) Như đào tạo đại học
2 Công nghệ thông tin, 3 CN:

P Kỹ thuật máy tính

P Công nghệ phần mềm

P Hệ thống thông tin

 

C92

C69

C95

A, D1 20 10
3 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng, 2 CN:

P Xây dựng dân dụng và CN

P Xây dựng công trình biển (cảng biển)

 

C76

C78

A 20 10
4 Công nghệ kỹ thuật hoá học, 2 CN:

P Hoá dầu

P Công nghệ môi trường

 

C79

C86

A, B 20 A: 10; B: 11
5 Công nghệ thực phẩm C80 A, B 20 A: 10; B: 11
  Kế toán, 2 CN:

P Kế toán kiểm toán

P Kế toán tài chính

 

C87

C88

A, D1-6 30  
  Quản trị kinh doanh,3 CN

P Quản trị doanh nghiệp

P Quản trị du lịch-Nhà hàng-Khách sạn

P Quản trị tài chính

 

C71

C96

C89

A, D1-6 20  
  Tiếng Nhật C81 C, D1-6 20 C: 11; D: 10
  Tiếng Anh CN Tiếng Anh thương mại (CĐ) C90 D1 20 10
  Tổng cộng     200  
* Điểm chuẩn giữa các khu vực và nhóm đối tượng liền kề cách nhau 1,0 điểm.
 
Trường ĐH Trưng Vương xét tuyển dựa trên kết quả thi Đại học, Cao đẳng các khối A, D năm 2011 của các thí sinh đã dự thi theo đề thi chung của Bộ GD-ĐT.

Đối tượng xét tuyển: Các thí sinh có tổng số điểm thi (sau khi đã cộng điểm ưu tiên khu vực và điểm ưu tiên đối tượng) đạt từ điểm sàn trở lên.Các ngành đào tạo hệ ĐH, CĐ chính quy: Kế toán, Tài chính – Ngân hàng, Quản trị kinh doanh.

Điểm cộng ưu tiên:

Ưu tiên

khu vực

Ưu tiên

đối tượng

Khu vực 3

(cộng 0đ)

Khu vực 2

(cộng 1đ)

Khu vực 2 – NT

(cộng 2đ)

Khu vực 1

(cộng 3đ)

Không UTĐT 0 1 2 3
Ưu tiên 1 (cộng 2 đ) 2 3 4 5
Ưu tiên 2 (cộng 1 đ) 1 2 3 4

nguon: dantri




Thu nhỏ
Facebook Trung Tâm Thăng Long