Những trường cuối cùng công bố điểm chuẩn NV2 – 2011

– Đó là các trường HV Quản Lý giáo dục, Viện ĐH Mở Hà Nội, ĐH Thành Đô, ĐH Giao thông vận tải cơ sở TPHCM, CĐ Sư phạm Lạng Sơn. Phần lớn các trường này đều có điểm chuẩn NV2 bằng điểm sàn xét tuyển và thông báo xét tuyển NV3.

Mức điểm chuẩn NV2 công bố dành cho thí sinh ở KV3. Mỗi đối tượng ưu tiên kế tiếp giảm 1 điểm, khu vực ưu tiên kế tiếp giảm 0,5 điểm.

1. HV Quản lý Giáo dục

Điểm trúng tuyển NV2: Ngành Tâm lý giáo dục: 17,5; Ngành Tin học ứng dụng: 13,0.

Xét tuyển NV3: Ngành Tin học ứng dụng tiếp tục dành 150 chỉ tiêu để xét tuyển NV3. Điểm sàn nhận hồ sơ là 13,0. Khối xét tuyển A, mã ngành 102.

2. Viện ĐH Mở Hà Nội: Không xét tuyển NV3

Ngành Khối Mã ngành Điểm chuẩn NV2
BẬC ĐẠI HỌC
Công nghệ thông tin A 101 14.0
Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông A 102 13.0
Công nghệ sinh học B 301 19.5
Luật Kinh tế A 501 15.0
Luật quốc tế A 502 13.0
BẬC CAOĐẲNG
Tin học ứng dụng A C65 10.0
Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông A C66 10.0
Công nghệ sinh học B C67 13.0
Kế toán D1 C68 12.5
Tiếng Anh D1 C69 11.0
Tài chính Ngân hàng A C70 12.5
Tài chính ngân hàng D1 C70 13.0
QTKD (Du lịch- Khách sạn) D1 C71 10.0
Thiết kế nội thất H C73 26.0
Thiết kế thời trang H C74 26.0

3. ĐH Thành Đô: Gần 3.000 chỉ tiêu NV3

Điểm chuẩn NV2 và mức điểm nhận hồ sơ xét tuyển NV3 trên toàn quốc bằng mức điểm sàn đối với các thí sinh dự thi đại học và cao đẳng năm 2011. Chỉ tiêu xét tuyển NV3 hệ Đại học và Cao đẳng cụ thể như sau:

STT Tên ngành đào tạo Mã ngành Điểm xét tuyển NV3 Chỉ tiêu NV3
Tổng chỉ tiêu hệ Đại học 1328
1 Công nghệ thông tin 101 A, D1: 13 88
2 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 102 A: 13 111
3 Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông 103 A, D1: 13 83
4 Công nghệ kỹ thuật ô tô 104 A: 13 86
5 Kế toán 105 A, D1: 13 124
6 Tài chính – Ngân hàng 106 A, D1: 13 65
7 Quản trị kinh doanh 107 A, D1: 13 142
8 Quản trị khách sạn 108 A, D1: 13 100
9 Quản trị văn phòng 109 A, D1: 13 – C: 14 98
10 Việt Nam học (chuyên ngành Hướng dẫn Du lịch) 111 A, D1: 13- C: 14 85
11 Tiếng Anh 112 D1: 13 84
12 Công nghệ kỹ thuật môi trường 113 A: 13 – B: 14 70
13 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 114 A: 13 92
14 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 115 A, D1: 13 100
Tổng chỉ tiêu hệ Cao đẳng 1304
1 Công nghệ thông tin 01 A, D1: 10 58
2 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 02 A: 10 76
3 Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông 03 A, D1: 10 78
4 Công nghệ kỹ thuật ô tô 04 A: 10 72
5 Kế toán 05 A, D1: 10 119
6 Tài chính – Ngân hàng 06 A, D1: 10 127
7 Quản trị kinh doanh 07 A, D1: 10 86
8 Quản trị khách sạn 08 A, D1: 10 100
9 Quản trị văn phòng 09 A, D1: 10 -C: 11 133
10 Việt Nam học (chuyên ngành Hướng dẫn Du lịch) 11 A, D1: 10- C: 11 94
11 Tiếng Anh 12 D1: 10 91
12 Công nghệ kỹ thuật môi trường 13 A: 10 – B: 11 79
13 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 14 A: 10 91
14 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 15 A, D1: 10 100

 

Mức nhận hồ sơ xét tuyển NV3 áp dụng cho đối tượng là học sinh phổ thông khu vực 3, mức chênh lệch điểm trúng tuyển giữa hai nhóm đối tượng kế tiếp là 1,0 (một điểm), giữa hai khu vực kế tiếp là 0,5 (nửa điểm).

Hồ sơ xét tuyển gồm: Giấy chứng nhận kết quả thi đại học và cao đẳng năm 2011 (Bản gốc); Lệ phí xét tuyển (15.000 đồng) cùng 01 phong bì có dán tem ghi rõ địa chỉ người nhận (số nhà, ngõ/ngách, thôn/tổ, xã/phường, quận/huyện, tỉnh/thành phố).

Địa điểm nhận hồ sơ: Trực tiếp hoặc gửi qua đường bưu điện theo địa chỉ: Trung tâm Tuyển sinh và Giới thiệu việc làm – Trường Đại học Thành Đô, Kim Chung – Hoài Đức – Hà Nội (Km 14, Quốc lộ 32, Đường Hà Nội đi Sơn Tây; cách Trường Đại học công nghiệp Hà Nội 1km về phía Sơn Tây; đối diện Trung tâm huấn luyện thể thao Quốc gia Hà Nội, Nhổn – Từ Liêm – Hà Nội).

4. ĐH Giao thông vận tải cơ sở TPHCM

Điểm trúng tuyển NV2: Cầu đường Bộ 17,0; Đường bộ: 15,5; Địa kỹ thuật công trình giao thông: 13,5; Đường hầm và Metro: 13,5; Kinh tế xây dựng công trình GT: 15,5; Xây dựng dân dụng và công nghiệp: 16,5; Kế toán tổng hợp: 15,0; Quản trị kinh doanh giao thông vận tải: 13,5; Kinh tế và quản lý và khai thác cầu đường: 13,5.

Thời gian nhập học NV2: 14/10/2011

5. CĐ Sư phạm Lạng Sơn

*Điểm trúng tuyển NV2:

Tên ngành
Mã ngành Khối thi Điểm trúng tuyển NV2
Đào tạo trình độ cao đẳng
Sư phạm Toán 01 A 12.0
Sư phạm Lý 02 A 10.5
Sư phạm Ngữ văn 03 C 15.0
Sư phạm Sinh 04 B 13.5
Sư phạm Kỹ thuật công nghiệp 05 A,B A: 10-B: 11
Sư phạm Giáo dục Tiểu học 06 A, C A:11.5 – C: 15
Sư phạm Giáo dục Mầm non 07 M 12.5
Sư phạm Âm nhạc 08 N 10.0
Sư phạm Mỹ thuật 09 H 10.0
Sư phạm Tiếng Anh 10 D1,2,3,4 10.0
Tiếng Trung Quốc 11 D1,2,3,4 10.0
Tiếng Anh 12 D1,2,3,4 10.0
Tin học ứng dụng 13 A, D1,2,3,4 10.0
Việt Nam học 14 C, D1,2,3,4 C:11 – D: 10
Thông tin – Thư viện 15 C, D1,2,3,4 C:11 – D: 10
Giáo dục thể chất 16 T 10.0

*Xét tuyển NV3:

Tên ngành Mã ngành Khối thi Chỉ tiêu NV3 Điểm sàn
Đào tạo trình độ cao đẳng
Sư phạm Âm nhạc 08 N 24 10.0
Sư phạm Mỹ thuật 09 H 19 10.0
Tiếng Trung Quốc 11 D1,2,3,4 11 10.0
Tiếng Anh 12 D1,2,3,4 32 10.0
Tin học ứng dụng 13 A, D1,2,3,4 16 10.0
Việt Nam học 14 C, D1,2,3,4 11 C:11 – D: 10
Giáo dục thể chất 16 T 10 10.0

 

nguon: dantri




Thu nhỏ
Facebook Trung Tâm Thăng Long