Điểm chuẩn ĐH Y Hải Phòng, ĐH Hải Phòng

Hai trường đại học trên vừa công bố điểm chuẩn tuyển sinh năm 2013. Theo đó, ngành Bác sỹ đa khoa điểm chuẩn cao nhất là 25,5 điểm.Các ngành khác dao động từ 21,5 – 24,5 điểm.

Điểm chuẩn các ngành chi tiết của ĐH Y Hải Phòng như sau:

Mã ngành đào tạo Ngành đào tạo Điểm chuẩn
D720101 Bác sỹ đa khoa 25,5
D720601 Bác sỹ Răng Hàm Mặt 22,0
D720302 Bác sỹ Y học dự phòng 21,5
D720501 Cử nhân Điều dưỡng 22,5
D720303 Cử nhân Kỹ thuật y học 22,5
D720401 Dược sỹ Đại học 24,5

Mức điểm trên dành cho thí sinh phổ thông khu vực 3. Mỗi đối tượng ưu tiên cách nhau 1,0 điểm; khu vực ưu tiên kế tiếp cách nhau 0,5 điểm.

Ngày 8/8, ĐH Hải phòng thông báo điểm trúng tuyển nguyện vọng 1 – Tuyển sinh Đại học, Cao đẳng hệ chính quy năm 2013 như sau:

STT

Ngành

Mã ngành

Khối thi

Điểm trúng tuyển

I

Đào tạo trình độ đại học

A/ Các ngành đào tạo đại học sư phạm

Giáo dục Mầm non

D140201

M

16,0

Giáo dục Tiểu học

D140202

A

14,0

C

14,0

D1

14,5

Giáo dục Chính trị

D140205

A

13,0

C

14,0

D1

13,5

Giáo dục Thể chất (*)

D140206

T

19,0

ĐHSP Toán (THPT)

D140209

A

15,5

A1

15,5

ĐHSP Vật lý (THPT)

D140211

A

13,0

A1

13,0

ĐHSP Hoá học (THPT)

D140212

A

15,0

B

16,0

ĐHSP Ngữ văn

D140217

C

14,0

ĐHSP Địa lí

D140219

C

14,0

ĐHSP Tiếng Anh (*)

D140231

D1

19,0

B/ Các ngành đào tạo đại học (ngoài sư phạm)

Cử nhân Việt Nam học

D220113

C

14,0

D1

13,5

Cử nhân Lịch sử

D220310

C

14,0

Cử nhân Văn học

D220330

C

14,0

Cử nhân Kinh tế

D310101

A

13,0

A1

13,0

D1

13,5

Cử nhân Quản trị Kinh doanh

D340101

A

13,0

A1

13,0

D1

13,5

Cử nhân Tài chính Ngân hàng

D340201

A

13,0

A1

13,0

D1

13,5

Cử nhân Kế toán

D340301

A

14,0

A1

14,0

D1

14,5

Công nghệ sinh học

D420201

A

13,0

B

14,0

Cử nhân Toán học

D460101

A

13,0

A1

13,0

Truyền thông và mạng máy tính

D480102

A

13,0

A1

13,0

Hệ thống thông tin

D480104

A

13,0

A1

13,0

Công nghệ thông tin

D480201

A

13,0

A1

13,0

Công nghệ kỹ thuật xây dựng

D510103

A

13,0

A1

13,0

Công nghệ chế tạo máy cơ khí

D510202

A

13,0

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

D510203

A

13,0

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

D510301

A

13,0

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

D520216

A

13,0

Kiến trúc (*)

D580102

V

13,0

Khoa học cây trồng

D620110

A

13,0

B

14,0

Nuôi trồng thuỷ sản

D620301

A

13,0

B

14,0

Chăn nuôi

D620105

A

13,0

B

14,0

Cử nhân Công tác xã hội

D760101

C

14,0

D1

13,5

Ngôn ngữ Tiếng Anh (*)

D220201

D1

18,5

Ngôn ngữ Tiếng Trung (*)

D220204

D1

18,5

D4

18,5

II

Đào tạo trình độ cao đẳng

CĐ Giáo dục mầm non

C140201

M

11,0

CĐSP Vật Lí

C140211

A

10,0

A1

10,0

CĐSP Hóa học

C140212

A

10,0

B

11,0

CĐSP Ngữ Văn

C140217

C

11,0

CĐ Quản trị Kinh doanh

C340101

A

10,0

A1

10,0

D1

10,5

CĐ Kế toán

C340301

A

10,0

A1

10,0

D1

10,5

CĐ Quản trị Văn phòng

C340406

C

11,0

D1

10,5

CĐ Công nghệ Kĩ thuật xây dựng

C510103

A

10,0

A1

10,0

Ghi chú:

– Điểm trên là điểm trúng tuyển với đối tượng HSPT, khu vực 3 (KV3) và thí sinh thi liên thông. Các khu vực kế tiếp giảm 0,5 điểm, các nhóm đối tượng ưu tiên kế tiếp giảm 1,0 điểm.
– Các ngành có dấu (*) là điểm được nhân hệ số sau khi đã đạt điểm sàn theo quy định.
– Các ngành Sư phạm chỉ xét tuyển thí sinh có hộ khẩu Hải Phòng.
– Thí sinh sẽ nhận kết quả thi (Giấy báo nhập học, Giấy chứng nhận, Phiếu báo điểm) tại nơi nộp hồ sơ ĐKDT.



Thu nhỏ
Facebook Trung Tâm Thăng Long