Trường ĐH Thành Đô xét tuyển 1.800 chỉ tiêu ĐH, CĐ 2015

Trường ĐH Thành Đô vừa công bố xét tuyển ĐH, CĐ hệ chính quy đợt 1 với 1.800 chỉ tiêu. Thời gian nhận hồ sơ từ 15/1/2015 đến hết ngày 10/2/2015.
12_BQLF

Đối tượng tuyển sinh là những thí sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc tương đương từ năm 2014 trở về trước. Trường xét tuyển dựa vào kết quả học tập của thí sinh ở bậc THPT hoặc tương đương, chỉ tính điểm tổng kết của lớp 10, lớp 11 và học kỳ 1 lớp 12 của tổ hợp 3 môn xét tuyển.

Theo đó, thí sinh có điểm trung bình từ 6,0 trở lên có đủ điều kiện để nộp hồ sơ xét tuyển vào học hệ đại học chính quy, điểm từ 5,5 trở lên đủ điều kiện để nộp hồ sơ xét tuyển vào học cao đẳng chính quy.

Điểm trúng tuyển được lấy từ cao xuống thấp theo tổng điểm trung bình tổ hợp 3 môn học theo học bạ THPT hoặc tương đương  của ngành đăng ký xét tuyển tương ứng cộng với điểm ưu tiên theo khu vực và đối tượng (theo quy định hiện hành) từ cao xuống đến khi đủ chỉ tiêu.

Các ngành đào tạo và tổ hợp môn xét tuyển cụ thể như sau:

Stt Tên ngành đào tạo Mã ngành Tổ hợp môn xét tuyển
1 Công nghệ thông tin D480201 Toán, Lý, Hóa
Toán, Lý, Ngoại ngữ
Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ
2 Công nghệ kỹ thuật Điện D510301 Toán, Lý, Hóa
Toán, Lý, Ngoại ngữ
3 Công nghệ kỹ thuật

Điện tử – Viễn thông

D510302 Toán, Lý, Hóa
Toán, Lý, Ngoại ngữ
Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ
4 Công nghệ kỹ thuật Ô tô D510205 Toán, Lý, Hóa
Toán, Lý, Ngoại ngữ
5 Kế toán D340301 Toán, Lý, Hóa
Toán, Lý, Ngoại ngữ
Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ
6 Tài chính – Ngân hàng D340201 Toán, Lý, Hóa
Toán, Lý, Ngoại ngữ
Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ
7 Quản trị Kinh doanh D340101 Toán, Lý, Hóa
Toán, Lý, Ngoại ngữ
Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ
8 Quản trị Khách sạn D340107 Toán, Lý, Hóa
Toán, Lý, Ngoại ngữ
Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ
Ngữ văn, Sử, Địa
9 Quản trị Văn phòng D340406 Toán, Lý, Hóa
Toán, Lý, Ngoại ngữ
Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ
Ngữ văn, Sử, Địa
10 Hướng dẫn Du lịch

(Việt Nam học)

D220113 Toán, Lý, Hóa
Toán, Lý, Ngoại ngữ
Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ
Ngữ văn, Sử, Địa


Stt
Tên ngành đào tạo Mã ngành Tổ hợp môn xét tuyển
11 Tiếng Anh D220201 Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
12 Công nghệ kỹ thuật

Môi trường

D510406 Toán, Lý, Hóa
Toán, Lý, Ngoại ngữ
Toán, Hóa, Sinh
13 Công nghệ kỹ thuật

Điều khiển và Tự động hóa

D510303 Toán, Lý, Hóa
Toán, Lý, Ngoại ngữ
14 Quản trị dịch vụ

Du lịch và Lữ hành

D340103 Toán, Lý, Hóa
Toán, Lý, Ngoại ngữ
Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ
Ngữ văn, Sử, Địa
15 Dược học D720401 Toán, Lý, Hóa
Toán, Hóa, Sinh
16 Quản lý Đất đai D850103 Toán, Lý, Hóa
Toán, Lý, Ngoại ngữ
Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ
Toán, Hóa, Sinh
17 Kỹ thuật Trắc địa – Bản đồ D520503 Toán, Lý, Hóa
Toán, Lý, Ngoại ngữ
Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ
Toán, Hóa, Sinh
18 Quản lý Tài nguyên

và Môi trường

D850101 Toán, Lý, Hóa
Toán, Lý, Ngoại ngữ
Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ
Toán, Hóa, Sinh
19 Cao đẳng Điều dưỡng C720501 Toán, Lý, Hóa
Toán, Hóa, Sinh



Thu nhỏ
Facebook Trung Tâm Thăng Long