Thông tin xét tuyển đại học chính quy năm 2015 của ĐHQGHN

  1. THÔNG TIN CHUNG

1. Hồ sơ đăng ký xét tuyển (ĐKXT)

a) Phiếu ĐKXT (Tải Phiếu tại đây hoặc trên website của các đơn vị đào tạo);

b) Giấy chứng nhận ưu tiên (nếu có);

c) Một phong bì đã dán sẵn tem và ghi rõ địa chỉ liên lạc của thí sinh;

d) Lệ phí ĐKXT: 30.000 đ/hồ sơ.

2. Thời gian đăng ký xét tuyển

a) Đợt 1: Từ ngày 08/6/2015 đến 16h30 ngày 25/6/2015

b) Đợt bổ sung: Từ ngày 10/8/2015 đến 16h30 ngày 25/8/2015

3. Hình thức đăng ký xét tuyển

Thí sinh ĐKXT theo một trong hai hình thức sau:

a) Gửi qua đường bưu điện theo hình thức thư bảo đảm chuyển phát nhanh;

b) Nộp trực tiếp cho Hội đồng Tuyển sinh (HĐTS) của đơn vị đào tạo có nguyện vọng học.

4. Đăng ký xét tuyển

a) Thí sinh được ĐKXT tối đa 3 ngành học của một đơn vị đào tạo theo thứ tự ưu tiên.

b) HĐTS công bố công khai các thông tin liên quan đến ĐKXT của thí sinh, xét tuyển của đơn vị đào tạo; cập nhật 3 ngày một lần thông tin ĐKXT của thí sinh trên website của đơn vị đào tạo (danh sách thí sinh ĐKXT và điểm thi xếp theo thứ tự từ cao xuống thấp).

Danh sách đăng ký xét tuyển đại học chính quy năm 2015 của các đơn vị đào tạo (click vào tên đơn vị đào tạo ở bảng dưới đây để biết chi tiết):

TT Đơn vị đào tạo
1 Trường Đại học Khoa học Tự nhiên
2 Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn
3 Trường Đại học Ngoại ngữ
4 Trường Đại học Công nghệ
5 Trường Đại học Kinh tế
6 Trường Đại học Giáo dục
7 Khoa Luật
8 Khoa Y – Dược
9 Khoa Quốc tế

c) Trong thời gian quy định nhận hồ sơ ĐKXT, thí sinh được phép một lần rút hồ sơ để nộp vào ngành khác của trường, khoa trực thuộc đã nộp hoặc trường, khoa trực thuộc khác trong ĐHQGHN (Mẫu đơn đề nghị rút hồ sơ – Tải Mẫu đơn tại đây hoặc trên website của các đơn vị đào tạo).

d) Thí sinh đã trúng tuyển đợt 1 không được ĐKXT đợt bổ sung.

5. Công bố kết quả xét tuyển

HĐTS các đơn vị công bố danh sách thí sinh trúng tuyển (đối với thí sinh đã tốt nghiệp THPT) và thí sinh đạt điểm ngưỡng trúng tuyển đầu vào (đối với thí sinh chưa tốt nghiệp THPT) trên website của đơn vị trước ngày 30/6/2015 (đợt 1) và trước ngày 30/8/2015 (đợt 2, nếu có xét tuyển bổ sung).

  1.  Triệu tập thí sinh trúng tuyển

a) Các HĐTS gửi Giấy triệu tập trúng tuyển cho thí sinh trước ngày 25/7/2015 (đợt 1) và trước ngày 01/9/2015 (đợt 2).

b) Thời gian thí sinh trúng tuyển nhập học từ ngày 25/8/2015 đến trước ngày 10/9/2015 cho cả hai đợt.

7. Xét tuyển vào chương trình đào tạo tài năng, chất lượng cao, tiên tiến, chuẩn quốc tế

Sau khi thí sinh trúng tuyển nhập học, các đơn vị đào tạo công bố điều kiện đăng ký học các chương trình đào tạo tài năng, chất lượng cao, tiên tiến, chuẩn quốc tế, thời gian nhận hồ sơ đăng ký, thời gian tổ chức thi môn tiếng Anh (đối với chương trình đào tạo chuẩn quốc tế).

B. THÔNG TIN CHI TIẾT CỦA CÁC ĐƠN VỊ ĐÀO TẠO

– Chỉ tiêu bao gồm cả chỉ tiêu tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển và xét tuyển thẳng đại học.

– Điểm ngưỡng ứng tuyển quy định đối với thí sinh thuộc khu vực 3 và không thuộc diện ưu tiên theo đối tượng.

(Click vào tên đơn vị đào tạo dưới đây để biết thông tin chi tiết)

TT Đơn vị đào tạo
1 Trường Đại học Khoa học Tự nhiên QHT
2 Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn QHX
3 Trường Đại học Ngoại ngữ QHF
4 Trường Đại học Công nghệ QHI
5 Trường Đại học Kinh tế QHE
6 Trường Đại học Giáo dục QHS
7 Khoa Luật QHL
8 Khoa Y – Dược QHY
9 Khoa Quốc tế QHQ

 

I. Trường ĐH Khoa học Tự nhiên          Mã: QHT

Websitte: www.hus.vnu.edu.vn

Điểm ngưỡng ứng tuyển vào Trường: 70 điểm

– Phương án xét tuyển: Điểm trúng tuyển theo ngành kết hợp với điểm trúng tuyển vào trường, nếu thí sinh đủ điểm trúng tuyển vào trường nhưng không đủ điểm trúng tuyển vào ngành theo nguyện vọng 1 đã đăng ký sẽ được chuyển ngành sang nguyện vọng 2, 3 nếu đủ điểm và còn chỉ tiêu.

– Địa chỉ nhận hồ sơ: Phòng Đào tạo Trường Đại học Khoa học Tự nhiên, ĐHQGHN

Phòng 409, nhà T1, 334 Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội.

STT Ngành Mã ngành Chỉ tiêu
  Khoa Toán – Cơ – Tin học   220
1 Toán học 52460101 70
2 Toán cơ 52460115 30
3 Máy tính và khoa học thông tin 52480105 120
  Khoa Vật lý   200
4 Vật lý học 52440102 120
5 Khoa học vật liệu 52430122 30
6 Công nghệ hạt nhân 52520403 50
  Khoa Khí tượng – Thủy văn – Hải dương học   120
7 Khí tượng học 52440221 60
8 Thủy văn 52440224 30
9 Hải dương học 52440228 30
  Khoa Hóa học   210
10 Hoá học 52440112 90
11 Công nghệ kỹ thuật hoá học 52510401 70
12 Hoá dược 52720403 50
  Khoa Địa lý   110
13 Địa lý tự nhiên 52440217 50
14 Quản lý đất đai 52850103 60
  Khoa Địa chất   130
15 Địa chất học 52440201 40
16 Kỹ thuật địa chất 52520501 30
17 Quản lý tài nguyên và môi trường 52850101 60
  Khoa Sinh học   200
18 Sinh học 52420101 90
19 Công nghệ sinh học 52420201 110
  Khoa Môi trường   180
20 Khoa học môi trường 52440301 80
21 Khoa học đất 52440306 40
22 Công nghệ kỹ thuật môi trường 52510406 60
  Tổng cộng chỉ tiêu:   1.370

 

II. Trường ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn          Mã: QHX

Website: http://tuyensinh.ussh.edu.vn

Điểm ngưỡng ứng tuyển vào ngành: Xem bảng phía dưới

– Phương án xét tuyển: Điểm trúng tuyển xác định theo ngành học. Thí sinh không đủ điểm vào ngành đã đăng ký nguyện vọng 1 sẽ được chuyển sang ngành học theo nguyện vọng 2, 3 nếu đủ điểm và còn chỉ tiêu.

– Địa chỉ nhận hồ sơ: Phòng Đào tạo, Trường ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn, ĐHQGHN

Phòng 604, Nhà E, số 336 đường Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội

Trường hợp nộp hồ sơ qua đường bưu điện, thí sinh nộp lệ phí qua dịch vụ của bưu điện và tự trả phí dịch vụ.

STT Ngành Mã ngành Chi tiêu Điểm ngưỡng ứng tuyển
1 Báo chí 52320101 100 80
2 Chính trị học 52310201 80 70
3 Công tác xã hội 52760101 60 75
4 Đông phương học 52220213 130 80
5 Hán Nôm 52220104 30 70
6 Khoa học quản lý 52340401 100 75
7 Lịch sử 52220310 90 75
8 Lưu trữ học 52320303 50 70
9 Ngôn ngữ học 52220320 70 75
10 Nhân học 52310302 60 70
11 Quan hệ công chúng 52360708 50 80
12 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 52340103 80 80
13 Quản trị khách sạn 52340107 70 80
14 Quản trị văn phòng 52340406 50 75
15 Quốc tế học 52220212 90 75
16 Tâm lý học 52310401 100 80
17 Thông tin học 52320201 50 70
18 Triết học 52220301 70 70
19 Văn học 52220330 90 75
20 Việt Nam học 52220113 60 70
21 Xã hội học 52310301 70 70

 

III. Trường ĐH Ngoại ngữ           Mã: QHF

Website: www.ulis.vnu.edu.vn

Điểm ngưỡng ứng tuyển vào Trường:

bài thi ĐGNL: 70 điểm và bài thi Ngoại ngữ: 6 điểm

–        Phương án xét tuyển: Xét tuyển thí sinh tham dự bài thi đánh giá năng lực và bài thi môn ngoại ngữ (là một trong các tiếng Anh, Nga, Pháp, Trung, Đức, Nhật) phù hợp với yêu cầu đầu vào của từng chương trình đào tạo. Xác định điểm ngưỡng trúng tuyển vào trường theo điểm bài thi đánh giá năng lực và điểm trúng tuyển vào ngành học theo điểm bài thi môn ngoại ngữ. Thí sinh không đủ điểm trúng tuyển vào ngành theo nguyện vọng 1 đã đăng ký sẽ được chuyển ngành sang nguyện vọng 2, 3 nếu đủ điểm và còn chỉ tiêu.

–         Địa chỉ nhận hồ sơ: Phòng Đào tạo, Trường ĐH Ngoại ngữ, ĐHQGHN

Phòng 107 Nhà A1, số 2 đường Phạm Văn Đồng, Quận Cầu Giấy, Hà Nội

STT Ngành Mã ngành Chỉ tiêu
1 Ngôn ngữ Anh 52220201 350
2 Sư phạm tiếng Anh 52140231 200
3 Ngôn ngữ Nga 52220202 50
4 Sư phạm tiếng Nga 52140232 20
5 Ngôn ngữ Pháp 52220203 100
6 Sư phạm tiếng Pháp 52140233 25
7 Ngôn ngữ Trung Quốc 52220204 125
8 Sư phạm tiếng Trung Quốc 52140234 25
9 Ngôn ngữ Đức 52220205 80
10 Ngôn ngữ Nhật 52220209 125
11 Sư phạm tiếng Nhật 52140236 25
12 Ngôn ngữ Hàn Quốc 52220210 75

 

IV. Trường ĐH Công nghệ          Mã: QHI

Website: www.uet.vnu.edu.vn

Điểm ngưỡng ứng tuyển vào Trường: 75 điểm

– Phương án xét tuyển: Điểm trúng tuyển theo nhóm ngành. Thí sinh trúng tuyển sẽ được phân vào ngành cụ thể trong nhóm ngành dựa theo nguyện vọng đăng ký, điểm thi và chỉ tiêu của từng ngành. Trong trường hợp thí sinh trúng tuyển vào nhóm ngành nhưng không đủ điểm vào ngành đã đăng ký theo nguyện vọng 1 sẽ được xét chuyển sang ngành khác cùng nhóm hoặc ngành khác theo nguyện vọng 2, 3 nếu đủ điểm và còn chỉ tiêu.

– Địa chỉ nhận hồ sơ: Phòng Đào tạo, Trường Đại học Công nghệ, ĐHQGHN

Phòng 105, nhà E3, 144 Xuân Thủy, Cầu Giấy, Hà Nội.

Trường hợp nộp hồ sơ qua đường bưu điện, thí sinh nộp lệ phí qua dịch vụ của bưu điện và tự trả phí dịch vụ.

STT Nhóm ngành Ngành Mã ngành Chỉ tiêu
1 Công nghệ thông tin Khoa học máy tính 52480101 90
Công nghệ thông tin 52480201 210
Hệ thống thông tin 52480104 60
Truyền thông và mạng máy tính 52480102 60
2 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông 52510302 90
3 Vật lý kỹ thuật Vật lý kỹ thuật 52520401 60
4 Công nghệ Kỹ thuật Cơ điện tử và Cơ kỹ thuật Cơ kỹ thuật 52520101 80
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 52510203 90

 

V. Trường Đại học Kinh tế          Mã: QHE

Website: www.ueb.vnu.edu.vn

Điểm ngưỡng ứng tuyển vào Trường: 75 điểm

– Phương án xét tuyển: Điểm trúng tuyển theo ngành kết hợp với điểm trúng tuyển vào trường, nếu thí sinh đủ điểm trúng tuyển vào trường nhưng không đủ điểm trúng tuyển vào ngành học theo nguyện vọng 1 đã đăng ký sẽ được chuyển ngành học sang nguyện vọng 2, 3 nếu đủ điểm và còn chỉ tiêu.

– Địa chỉ nhận hồ sơ: Phòng Đào tạo, Trường Đại học Kinh tế, ĐHQGHN

Phòng 305 Nhà E4, 144 Xuân Thủy – Cầu Giấy – Hà Nội

Trong trường hợp nộp hồ sơ qua đường bưu điện, thí sinh nộp lệ phí ĐKXT vào tài khoản của Trường Đại học Kinh tế theo nội dung:

Trường Đại học Kinh tế – Đại học Quốc gia Hà Nội

Số tài khoản: 2106.000.1057855 tại: Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam (BIDV) – Chi nhánh Tây Hà Nội.

Thí sinh ghi đầy đủ các nội dung nộp tiền: Họ và tên thí sinh; ngày sinh; số báo danh; nộp lệ phí ĐKXT.

Thí sinh gửi kèm theo biên lai thu tiền do ngân hàng cấp vào hồ sơ đăng ký xét tuyển.

(Lưu ý: Phí chuyển tiền thí sinh thanh toán trực tiếp với ngân hàng).

STT Ngành Mã ngành Chỉ tiêu
1 Kinh tế 52310101 50
2 Kinh tế quốc tế 52310106 80
3 Kinh tế phát triển 52310104 40
4 Quản trị kinh doanh 52340101 80
5 Tài chính – Ngân hàng 52340201 70
6 Kế toán 52340301 50

 

VI. Trường Đại học Giáo dục           Mã: QHS

Website: http://education.vnu.edu.vn

Điểm ngưỡng ứng tuyển vào ngành: Xem bảng phía dưới

– Phương án xét tuyển: Điểm trúng tuyển theo ngành kết hợp với điểm trúng tuyển vào trường, nếu thí sinh đủ điểm trúng tuyển vào trường nhưng không đủ điểm trúng tuyển vào ngành học theo nguyện vọng 1 đã đăng ký sẽ được chuyển ngành học sang nguyện vọng 2, 3 nếu đủ điểm và còn chỉ tiêu.

– Địa chỉ nhận hồ sơ: Phòng Đào tạo, Trường Đại học Giáo dục, ĐHQGHN

Phòng 101 – nhà G7 – 144 Xuân Thủy – Cầu Giấy – Hà Nội

Trường hợp nộp hồ sơ qua đường bưu điện, thí sinh nộp lệ phí qua dịch vụ của bưu điện và tự trả phí dịch vụ.

STT Ngành Mã ngành Chỉ tiêu Điểm ngưỡng

ứng tuyển

1 Sư phạm Toán 52140209 50 80
2 Sư phạm Vật lý 52140211 50 75
3 Sư phạm Hóa học 52140212 50 75
4 Sư phạm Sinh học 52140213 50 70
5 Sư phạm Ngữ văn 52140217 50 75
6 Sư phạm Lịch sử 52140218 50 70

 


VII. Khoa Luật          Mã: QHL

Website: http://law.vnu.edu.vn

Điểm ngưỡng ứng tuyển vào Khoa: 75 điểm

– Phương án xét tuyển: Xét điểm bài thi đánh giá năng lực từ cao xuống thấp, điểm trúng tuyển theo ngành.

– Địa chỉ nhận hồ sơ: Phòng Quản lý Đào tạo, Khoa Luật, ĐHQGHN

Phòng 107, nhà E1, số 144 Xuân Thủy, Quận Cầu Giấy, Hà Nội

Trường hợp nộp hồ sơ qua đường bưu điện, thí sinh nộp lệ phí ĐKXT vào tài khoản của Khoa Luật theo địa chỉ:

Khoa Luật – Đại học Quốc gia Hà Nội

Số tài khoản: 1003267292

Tại ngân hàng SHB – Chi nhánh Tây Hà Nội.

Thí sinh gửi kèm theo biên lai thu tiền do ngân hàng cấp vào hồ sơ đăng ký xét tuyển.

(Thí sinh tự chịu tiền phí chuyển tiền vào tài khoản của Khoa).

STT Ngành Mã ngành Chỉ tiêu
1 Luật học 52380101 220
2 Luật kinh doanh 52380109 80

 

VIII. Khoa Y – Dược          Mã: QHY

Website: http://smp.vnu.edu.vn/

Điểm ngưỡng ứng tuyển vào Khoa: 85 điểm

– Phương án xét tuyển: Xét tuyển thí sinh tham dự bài thi đánh giá năng lực do ĐHQGHN tổ chức với phần kiến thức tự chọn là Khoa học Tự nhiên (kiến thức Vật lý, Hóa học, Sinh học). Xét điểm bài thi đánh giá năng lựctừ cao xuống thấp đến đủ chỉ tiêu.

– Địa chỉ nhận hồ sơ: Phòng Quản lý Đào tạo và Công tác sinh viên, Khoa Y Dược, ĐHQGHN

Phòng 301, nhà Y1, Khoa Y Dược, số 144, Xuân Thủy, Cầu Giấy, Hà Nội

STT Ngành Mã ngành Chỉ tiêu
1 Y đa khoa 52720101 50
2 Dược học 52720401 50

 

IX. Khoa Quốc tế          Mã: QHQ

Website: http://www.is.vnu.edu.vn/

Điểm ngưỡng ứng tuyển vào Khoa: 70 điểm

1. Chương trình đào tạo do ĐHQGHN cấp bằng:

– Phương án xét tuyển:

Xét tuyển đợt 1: đối với tất cả các thí sinh tham dự kỳ thi ĐGNL và có điểm bài thi ĐGNL đạt ngưỡng ứng tuyển vào Khoa.

Xét tuyển đợt 2 (nếu còn chỉ tiêu):

+ Đối với tất cả các thí sinh tham dự kỳ thi ĐGNL và có điểm bài thi ĐGNL đạt ngưỡng ứng tuyển vào Khoa.

+ Đối với các thí sinh không tham dự kỳ thi ĐGNL, đăng ký sử dụng kết quả kỳ thi THPT Quốc gia theo tổ hợp các môn Toán, Lý, Hóa (khối A); Toán, Lý, Tiếng Anh (khối A1) và Toán, Văn, Ngoại ngữ (khối D). Điểm xét tuyển theo ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào do Bộ GD & ĐT quy định đối với từng khối tương ứng cộng thêm 3 điểm.

Xét tuyển đợt bổ sung (nếu còn chỉ tiêu): Điều kiện xét tuyển tương tự như xét tuyển đợt 2.

– Yêu cầu về trình độ ngoại ngữ:

+ Sau khi nhập học, để vào học các học phần thuộc khối kiến thức ngành, sinh viên phải có trình độ tiếng Anh đạt IELTS 5.5, hoặc Bậc 4 theo Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam, hoặc tương đương; trình độ tiếng Nga đạt trình độ B2 theo khung tham chiếu châu Âu hoặc tương đương.

+ Thí sinh đã trúng tuyển và nhập học nhưng chưa đạt trình độ ngoại ngữ theo yêu cầu được đăng kí học chương trình ngoại ngữ bổ sung và các học phần bằng tiếng Việt ở năm thứ nhất của chương trình đào tạo.

– Thời hạn nhận hồ sơ:

Đợt 1: Từ 08/06/2015 đến 25/06/2015

Đợt 2: Từ 10/08/2015 đến 25/08/2015

Thời gian nhận hồ sơ bổ sung: Từ 01/9/2015 tới 10/10/2015.

STT Ngành Mã ngành Chỉ tiêu
1 Kinh doanh quốc tế (đào tạo bằng tiếng Anh) 52340120 110
2 Kế toán, phân tích và kiểm toán (đào tạo bằng tiếng Anh/tiếng Nga) 52340303 100
3 Hệ thống thông tin quản lý (đào tạo bằng tiếng Anh) 52340405 40
2. Chương trình đào tạo do các trường đại học đối tác nước ngoài cấp bằng:

– Điều kiện xét tuyển: xét tuyển dựa trên kết quả học tập bậc THPT

+ Tốt nghiệp THPT

+ Tổng điểm 03 môn Toán, Văn, Ngoại ngữ lớp 12 đạt từ 17 điểm trở lên, không có điểm liệt đối với các môn này, hạnh kiểm khá trở lên.

+ Vượt qua bài kiểm tra phỏng vấn do trường đại học đối tác và Khoa Quốc tế tổ chức (có thể được miễn phỏng vấn đối với các thí sinh đạt ngưỡng ứng tuyển vào Khoa. tại kì thi đánh giá năng lực do ĐHQGHN).

– Yêu cầu về trình độ ngoại ngữ:

+ Trình độ tiếng Anh đạt IELTS 5.5, hoặc Bậc 4 theo Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam, hoặc tương đương; Trình độ tiếng Pháp TCF 400 trở lên hoặc có bằng tú tài Pháp ngữ (BAC francophone), bằng tú tài Pháp (BAC français) hoặc Delf B2.

+ Thí sinh đã trúng tuyển và nhập học nhưng chưa đạt trình độ ngoại ngữ theo yêu cầu được xét vào học chương trình ngoại ngữ bổ sung tại Khoa Quốc tế.

– Thời hạn nhận hồ sơ:

Đợt 1: Từ 20/07/2015 đến 05/08/2015

Đợt 2: Từ 10/08/2015 đến 25/08/2015

Thời gian nhận hồ sơ bổ sung: Từ 01/9/2015 tới 10/10/2015.

de_thi_ky_thi_thpt_quoc_gia_nam_2015




Thu nhỏ
Facebook Trung Tâm Thăng Long