Search
19 Tháng chín, 2018, 19:48
  • :
  • :

ĐH Đà Nẵng tạm dừng tuyển sinh 9 ngành

Do thiếu sinh viên nên ĐH Đà Nẵng tạm không mở lớp ở 9 ngành của 4 đại học, thí sinh trúng tuyển các ngành này được chuyển sang ngành khác có điểm chuẩn tương đương. Vẫn còn gần 2.000 chỉ tiêu NV2 chờ thí sinh.

Trường / Ngành
ngành
Khối
thi
Điểm NV1
ĐH Bách khoa A,V
+ Điểm trúng tuyển vào trường A 16,0
+ Điểm trúng tuyển vào ngành:
Cơ khí chế tạo máy 101 A 16,0
Điện kỹ thuật 102 A 17,0
Điện tử – Viễn thông 103 A 18,5
Xây dựng dân dụng và công nghiệp 104 A 19,0
Xây dựng Công trình thủy 105 A 16,0
Xây dựng Cầu – Đường 106 A 17,0
Công nghệ Nhiệt – Điện lạnh 107 A 16,0
Cơ khí động lực 108 A 16,0
Công nghệ thông tin 109 A 17,5
Sư phạm kỹ thuật công nghiệp 110 A 16,0
Cơ – Điện tử 111 A 17,5
Công nghệ môi trường 112 A 16,0
Kiến trúc (vẽ Mỹ thuật hệ số 2) 113 V 22,0
Vật liệu và cấu kiện xây dựng (*) 114 A 16,0
Tin học xây dựng 115 A 16,0
Kĩ thuật tàu thủy 116 A 16,0
Kĩ thuật năng lượng và môi trường 117 A 16,0
Quản lý môi trường 118 A 16,0
Quản lý công nghiệp 119 A 16,0
Công nghệ hóa thực phẩm 201 A 16,0
Công nghệ chế biến dầu và khí 202 A 19,5
Công nghệ vật liệu 203 A 16,0
Công nghệ sinh học 206 A 16,0
Kinh tế kỹ thuật (xây dựng và QLDA) 400 A 18,0
ĐH Kinh tế A
+ Điểm trúng tuyển vào trường A 17,0
+ Điểm trúng tuyển vào ngành:
Kế toán 401 A 18,0
Quản trị kinh doanh tổng quát 402 A 17,0
Quản trị Kinh doanh du lịch và DV 403 A 17,0
Quản trị Kinh doanh thương mại 404 A 17,0
Quản trị Kinh doanh Quốc tế 405 A 17,0
Quản trị Kinh doanh Marketing 406 A 17,0
Kinh tế phát triển 407 A 17,0
Kinh tế lao động (*) 408 A 17,0
Kinh tế và quản lý công (*) 409 A 17,0
Kinh tế chính trị (*) 410 A 17,0
Thống kê – Tin học (*) 411 A 17,0
Ngân hàng 412 A 19,5
Tin học quản lý 414 A 17,0
Tài chính doanh nghiệp 415 A 19,5
Quản trị tài chính 416 A 17,5
Quản trị nhân lực 417 A 17,0
Kiểm toán 418 A 20,5
Luật học 501 A 17,0
ĐH Ngoại ngữ (Ngoại ngữ hệ sô 2)
Sư phạm tiếng Anh 701 D1 20,5
Sư phạm tiếng Pháp (*) 703 D1,3 15,5
Sư phạm tiếng Trung Quốc (*) 704 D1,4 15,5
Sư phạm tiếng Anh bậc tiểu học 705 D1 15,5
Cử nhân tiếng Anh 751 D1 19,0
Cử nhân tiếng Nga 752 D1,2 15,5
Cử nhân tiếng Pháp 753 D1,3 15,5
Cử nhân tiếng Trung Quốc 754 D1,4 15,5
Cử nhân tiếng Nhật 755 D1 20,5
Cử nhân tiếng Hàn Quốc 756 D1 20,0
Cử nhân tiếng Thái Lan (*) 757 D1 15,5
Cử nhân Quốc tế học 758 D1 16,0
Cử nhân tiếng Anh thương mại 759 D1 20,0
Cử nhân tiếng Pháp du lịch 763 D1,3 15,5
Cử nhân tiếng Trung thương mại 764 D1,4 15,5
ĐH Sư phạm
Sư phạm Toán 101 A 16,5
Sư phạm Vật lý 102 A 16,0
Cử nhân Toán – Tin 103 A 13,0
Cử nhân công nghệ thông tin 104 A 13,0
Sư phạm Tin 105 A 13,0
Cử nhân Vật lý 106 A 13,0
Sư phạm Hoá học 201 A 16,5
Cử nhân Hóa học (phân tích môi trường) 202 A 13,0
Cử nhân Hóa học (Hóa dược) 203 A 13,0
Cử nhân khoa học môi trường 204 A 13,0
Sư phạm Sinh học 301 B 15,0
Cử nhân Sinh – Môi trường 302 B 16,0
Sư phạm Giáo dục chính trị 500 C 14,0
Sư phạm Ngữ văn 601 C 16,0
Sư phạm Lịch sử 602 C 16,0
Sư phạm Địa lý 603 C 16,5
Cử nhân Văn học 604 C 14,0
Cử nhân Tâm lý học 605 C 14,0
Cử nhân Địa lý 606 C 14,0
Việt Nam học 607 C 14,0
Cử nhân Văn hóa học 608 C 14,0
Cử nhân báo chí 609 C 14,0
Sư phạm Giáo dục tiểu học 901 D1 13,0
Sư phạm Giáo dục mầm non 902 M 15,0
Sư phạm Giáo dục đặc biệt (*) 903 D1 15,0
SP Giáo dục thể chất &GDQP (Năng khiếu hệ số 2) 904 T 18,5
Phân hiệu ĐH Đà Nẵng tại Kon Tum (Khu vực = 1 điểm, đối tượng = 1,5 điểm)
+ Điểm trúng tuyển vào ngành:
Công nghệ thông tin 109 A 13,0
Kinh tế xây dựng và Quản lý dự án 400 A 13,0
Kế toán 401 A 13,0
Quản trị kinh doanh tổng quát 402 A 13,0
Tài chính doanh nghiệp 415 A 13,0
CĐ Công nghệ Từ C71 đến C85 A
B
10,0
11,0
CĐ Công nghệ Thông tin Từ C90 đến C93 A D1 V 10,0

9 ngành tạm dừng đào tạo của 4 đại học trực thuộc ĐH Đà Nẵng:

ĐH Bách khoa
1 Vật liệu và cấu kiện xây dựng 114 A 16,0
ĐH Kinh tế
2 Kinh tế lao động 408 A 17,0
3 Kinh tế và quản lý công 409 A 17,0
4 Kinh tế chính trị 410 A 17,0
5 Thống kê – Tin học 411 A 17,0
ĐH Ngoại ngữ
6 Sư phạm tiếng Pháp (sang Cử nhân tiếng Pháp) 703 D1,3 15,5
7 Sư phạm tiếng Trung Quốc 704 D1,4 15,5
8 Cử nhân tiếng Thái Lan 757 D1 15,5
ĐH Sư phạm
9 Sư phạm Giáo dục đặc biệt (sang Sư phạm Giáo dục Tiểu học) 903 D1 15,0
Thí sinh trúng tuyển các ngành này được chuyển sang ngành khác có điểm chuẩn tương đương.

Ngoài ra, trường cũng xét hàng nghìn chỉ tiêu NV2 vào các ngành của hệ, ĐH, CĐ, Điểm trúng tuyển cho CĐ Công nghệ được xét chung cho toàn trường, sau khi trúng tuyển thí sinh sẽ được xếp ngành trên cơ sở chỉ tiêu đào tạo của ngành, điểm thi và nguyện vọng của thí sinh, Các trường còn lại xác định điểm trúng tuyển theo ngành, Riêng ĐH Ngoại ngữ, điểm thi môn Ngoại ngữ tính hệ số 2,

Tên ngành Mã ngành Khối thi Chỉ tiêu NV2 Điểm NV2
ĐH Ngoại ngữ
1. SP tiếng Anh bậc Tiểu học 705 D1 53 ≥ 16,5
. Cử nhân tiếng Nga 752 D1,2 33 ≥ 15,5
3. Cử nhân tiếng Pháp 753 D1,3 53 ≥ 15,5
4. Cử nhân tiếng Pháp du lịch 763 D1,3 19 ≥ 15,5
5. Cử nhân tiếng Trung 754 D1,4 37 ≥ 15,5
5. Cử nhân tiếng Trung thương mại 764 D1,4 20 ≥ 15,5
6. Cử nhân Quốc tế học 758 D1 36 ≥ 16
ĐH Sư phạm
1. Cử nhân Toán – Tin 103 A 33 ≥ 13
2. Cử nhân Công nghệ thông tin 104 A 101 ≥ 13
3. Sư phạm Tin 105 A 34 ≥ 13
4. Cử nhân Vật lý 106 A 29 ≥ 13
5. Cử nhân Hóa học 202 A 28 ≥ 13
6. Cử nhân Hóa dược 203 A 12 ≥ 13
7. Cử nhân khoa học môi trường 204 A 12 ≥ 13
8. Sư phạm Giáo dục Chính trị 500 C 26 ≥ 13
8. Cử nhân Văn học 604 C 110 ≥ 14
9. Cử nhân Tâm lý học 605 B,C 10 ≥ 14
10. Cử nhân Địa lý 606 C 21 ≥ 14
11. Việt Nam học 607 C 9 ≥ 14
12. Văn hóa học 608 C 42 ≥ 14
Phân hiệu Kon Tum
1. Công nghệ thông tin 109 A 53 ≥ 13
2. Kinh tế xây dựng và quản lý DA 400 A 29 ≥ 13
3. Kế toán 401 A 17 ≥ 13
4. Quản trị kinh doanh tổng quát 402 A 37 ≥ 13
5. Tài chính doanh nghiệp 415 A 34 ≥ 13
CĐ Công nghệ
Các ngành từ C71 đến C85 A 781 ≥ 10
B ≥ 11
CĐ Công nghệ Thông tin
Các ngành từ C90 đến C93 A 460 ≥ 10
D1 ≥ 10
V ≥ 10
ĐH Sư phạm
CĐ Sư phạm Âm nhạc C65 N 50 ≥ 10



Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *