Search
18 Tháng mười một, 2018, 11:11
  • :
  • :

Điểm chuẩn ĐH Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên

ĐH Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên lấy điểm chuẩn 13-14 cho tất cả các ngành. Trường dành 1.600 chỉ tiêu NV2 hệ đại học và 500 chỉ tiêu hệ cao đẳng.

Tên ngành Mã ngành Khối Điểm NV1 Chỉ tiêu NV2 Điểm NV2
Hệ đại học
Công nghệ thông tin (chuyên ngành: Công nghệ máy tính, Mạng máy tính và truyền thông, Công nghệ phần mềm) 101 A 14 150 14
D1 14 14
Công nghệ kỹ thuật điện (chuyên ngành: Tự động hóa công nghiệp, Cung cấp điện, Đo lường và điều khiển tự động) 102 A 14 130 14
Công nghệ kỹ thuật điện tử (chuyên ngành: Điện tử công nghiệp, Điện tử tin học, Điện tử – Viễn thông) 103 A 14 110 14
Công nghệ chế tạo máy 104 A 14 100 14
Công nghệ kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành: Công nghệ hàn, Tự động hóa thiết kế công nghệ cơ khí) 105 A 13 80 13
Công nghệ kỹ thuật ôtô 106 A 14 100 14
Công nghệ may (chuyên ngành Công nghệ may, Thiết kế thời trang, Kinh tế và quản trị thời trang) 107 A 13 50 13
D1 13 13
Sư phạm kỹ thuật công nghiệp 108 A 13 30 13
D1 13 13
Công nghệ cơ điện 109 A 13 100 13
Công nghệ cơ điện tử 110 A 13 130 13
Công nghệ kỹ thuật hoá học (chuyên ngành Công nghệ điện hóa và các hợp chất vô cơ, Công nghệ các hợp chất hữu cơ – cao su và chất dẻo, Máy và Thiết bị công nghiệp hoá chất – Dầu khí) 111 A 13 100 13
Công nghệ kỹ thuật môi trường (chuyên ngành Công nghệ môi trường, Quản lý môi trường) 112 A 13 100 13
Quản trị kinh doanh 400 A 13 140 13
D1 13 13
Kế toán 401 A 14 150 14
D1 14 14
Tiếng Anh 701 D1 13 130 13
Tổng số 1.600
Hệ cao đẳng
Công nghệ thông tin C65 A 10 60 10
D1 10 10
Công nghệ kỹ thuật điện C66 A 10 60 10
Công nghệ kỹ thuật điện tử C67 A 10 40 10
Công nghệ chế tạo máy C68 A 10 60 10
Công nghệ kỹ thuật cơ khí C69 A 10 40 10
Công nghệ kỹ thuật ôtô C70 A 10 50 10
Công nghệ cơ điện tử C71 A 10 60 10
Công nghệ cơ điện C72 A 10 60 10
Công nghệ may C73 A 10 30 10
D1 10 10
Sư phạm kỹ thuật công nghiệp C74 A 10 40 10
D1
Tổng số 500



Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *