Search
25 Tháng sáu, 2018, 17:23
  • :
  • :

Điểm chuẩn ĐH Y Dược Cần Thơ, Đà Lạt

Ngành cao nhất của trường lấy 23 điểm. Trường còn 80 chỉ tiêu NV2 cho hai ngành Bác sĩ Y học dự phòng (30 chỉ tiêu) và Y tế công cộng (50 chỉ tiêu). Thời hạn nhận hồ sơ từ ngày 25/8 10/9.

Dưới đây là điểm chuẩn chi tiết cho các ngành và đối tượng ưu tiên:

Tên ngành Mã ngành Đối tượng ưu tiên Khu vực 3 Khu vực 2 Khu vực 2NT Khu vực 1
Bác sĩ đa khoa 301 HSPT 22 21.5 21 20.5
2 21 20.5 20 19.5
1 20 19.5 19 18.5
Bác sĩ răng hàm mặt 302 HSPT 21.5 21 20.5 20
2 20.5 20 19.5 19
1 19.5 19 18.5 18
Dược 303 HSPT 23 22.5 22 21.5
2 22 21.5 21 20.5
1 21 20.5 20 19.5
Bác sĩ y học dự phòng 304 3 17 16.5 16 15.5
2 16 15.5 15 14.5
1 15 14.5 14 13.5
Điều dưỡng 305 3 16 15.5 15 14.5
2 15 14.5 14 13.5
1 14 13.5 13 12.5
Y tế cộng đồng 306 3 16 15.5 15 14.5
2 15 14.5 14 13.5
1 14 13.5 13 12.5
Kỹ thuật y học 307 3 16.5 16 15.5 15
2 15.5 15 14.5 14
1 14.5 14 13.5 13

Điểm chuẩn Đại học Đà Lạt: Trường có tới hơn 2.000 chỉ tiêu hệ đại học, cao đẳng và thêm 360 chỉ tiêu hệ trung cấp cho 3 ngành Pháp lý, Du lịch, Kế toán.

Tên ngành Mã ngành Khối Điểm chuẩn NV1 Chỉ tiêu NV2 Điểm xét NV2
Hệ đại học 1685
Toán học 101 A 13 50 13
Sư phạm toán học 102 A 16 13
Tin học 103 A 13 13
Sư phạm tin học 104 A 17 13
Vật lý 105 A 13 60 13
SP Vật lý 106 A 15 13
Công nghệ thông tin 107 A 13 120 13
Điện tử viễn thông 108 A 13 130 13
Hóa học 201 A 13 60 13
SP hóa học 202 A 16 13
Sinh học 301 B 14 30/120 14
SP Sinh học 302 B 15 14
Môi trường 303 A, B 13/14 30/40 13/14
Nông học 304 B 14 150 14
Công nghệ sinh học 305 B 14 40 14
Công nghệ sau thu hoạch 306 B 14 150 14
Quản trị kinh doanh 401 A 13 13
Kế toán 403 A 13 13
Luật học 501 C 15 14
Xã hội học 502 C 14 80 14
Văn hóc học 503 C 14 60 14
Ngữ văn 601 C 18 40 14
SP ngữ văn 602 C 14 14
Lịch sử 603 C 14 90 14
SP Lịch sử 604 C 17 14
Việt Nam học 605 C 14 80 14
Du lịch 606 C, D1 14/13 14/13
Công tác xã hội 607 C 14 60 14
Đông phương học 608 C, D1 14/13 60/60 14/13
Quốc tế học 609 C, D1 14/13 14/13
Tiếng Anh 701 D1 13 13
SP tiếng Anh 751 D1 13 13
Hệ cao đẳng
Công nghệ thông tin C65 A 100 10
Công nghệ viễn thông C66 A 100 10
Công nghệ sau thu hoạch C67 B 100 10
Kế toán C68 A 100 10
Tổng 400



Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *