Search
23 Tháng chín, 2018, 05:37
  • :
  • :

Điểm chuẩn ĐH Quy Nhơn

Điểm chuẩn chi tiết ĐH Quy Nhơn:

Mã ngành Ngành đào tạo Khối Điểm chuẩn NV1 Chỉ tiêu NV2 Điểm xét NV
Các ngành sư phạm 206
101 Toán học A 17.0
102 Vật lý A 15.0
103 Kỹ thuật công nghiệp A 13.0 37 13
201 Hóa học A 16.5
301 Sinh – Kỹ thuật nông nghiệp B 15.0
601 Ngữ văn C 16.5
602 Lịch sử C 16.0
603 Địa lý A 13.0
603 C 17.0
604 Giáo dục chính trị C 14.0 34 14
605 Tâm lý giáo dục B 14.0 18 14
605 C 14.0 20 14
701 Tiếng Anh D1 15.0
901 Giáo dục tiểu học A 16.0
901 C 16.5
902 Thể dục thể thao T 19.0
903 Giáo dục mầm non M 14.0
904 Giáo dục đặc biệt B 14.0 17 14
904 D1 13.0 20 13
905 Giáo dục thể chất T 18.0
113 Sư phạm Tin học A 13.0 60 13
Các ngành cử nhân khoa học 565
104 Toán học A 13.0 50 13
105 Khoa học máy tính A 13.0 46 13
106 Vật lý A 13.0 60 13
202 Hóa học A 13.0 45 13
302 Sinh học B 14.0 35 14
203 Địa chính A 13.0 10 13
203 B 14.0 10 14
204 Địa lý A 13.0 20 13
204 B 14.0 18 14
606 Ngữ văn C 14.0 84 14
607 Lịch sử C 14.0 108 14
608 Công tác xã hội C 14.0 32 14
609 Việt Nam học C 14.0 14 14
609 D1 13.0 14 14
610 Hành chính học A 13.0 3 13
610 C 14.0 3 14
751 Tiếng Anh D1 13.0 48 13
Cử nhân kinh tế 397
401 Quản trị kinh doanh A 13.0 100 13
401 D1 13.0 44 13
403 Kinh tế (Kinh tế đầu tư) A 13.0 100 13
403 D1 13.0 71 13
404 Kế toán A 13.0 50 13
404 D1 13.0 32 13
405 Tài chính – Ngân hàng A 13.0 13
405 D1 13.0 13
Các ngành kỹ sư 307
107 Kỹ thuật Điện A 13.0 113 13
108 Điện tử – Viễn thông A 13.0 84 13
112 Công nghệ Kỹ thuật xây dựng A 13.0 13
303 Nông học B 14.0 60 14
205 Công nghệ Hóa học A 13.0 50 13



Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *