Search
16 Tháng tám, 2018, 13:00
  • :
  • :

Hà Nội công bố chỉ tiêu tuyển sinh vào lớp 10

-Sở GD&ĐT Hà Nội vừa công bố chỉ tiêu tuyển sinh vào lớp 10 năm học 2011-2012 cho 107 trường THPT công lập, 92 trường THPT ngoài công lập, 31 Trung tâm GDTX và 21 trường TCCN.

http://gdtd.vn/dataimages/201104/original/images503397_1.jpg

Theo đó, tỷ lệ học sinh được tuyển vào khối các trường công lập chiếm 65,2% tổng số học sinh hoàn thành tốt nghiệp THCS năm học 2010-2011; tỷ lệ này ở khối ngoài công lập là 20,7%; 9,9% ở khối các trung tâm GDTX và khối TCCN 4,2%. Chỉ tiêu cụ thể từng trường như sau:

Chỉ tiêu tuyển sinh các trường THPT công lập:

TT Tên trường Chỉ tiêu Ghi chú (Về tuyển sinh lớp 10 THPT)
1 THPT Phan Đình Phùng 675
2 THPT Phạm Hồng Thái 630
3 THPT Nguyễn Trãi – Ba Đình 540
4 THPT Tây Hồ 585
5 THPT Trần Phú – Hoàn Kiếm 675
6 THPT Việt Đức 675 Trong đó có 1 lớp tiếng Nhật và 1 lớp tiếng Đức
7 THPT Đoàn Kết – Hai Bà Trưng 630
8 THPT Thăng Long 630
9 THPT Trần Nhân Tông 585 Trong đó có 1 lớp tiếng Pháp 7 năm
10 THPT Đống Đa 630
11 THPT Kim Liên 675 Tuyển 1 lớp tiếng Nhật Ngoại ngữ 1
12 THPT Lê Quí Đôn – Đống Đa 630
13 THPT Quang Trung – Đống Đa 630
14 THPT Phan Huy Chú – Đống Đa 450 Trường công lập tự chủ
15 Phổ thông năng khiếu TDTT 315 Đường Lê Đức Thọ – Từ Liêm
16 THPT Nhân Chính 450
17 Trần Hưng Đạo-Thanh Xuân 540
18 THPT Cầu Giấy 540
19 THPT Yên Hoà 540
20 THPT Hoàng Văn Thụ 585
21 THPT Trương Định 630
22 THPT Việt Nam – Ba Lan 630
23 THPT Lý Thường Kiệt 405
24 THPT Nguyễn Gia Thiều 675
25 THPT Đa Phúc 585
26 THPT Kim Anh 540
27 THPT Minh Phú 360
28 THPT Sóc Sơn 585
29 THPT Trung Giã 450
30 THPT Xuân Giang 360
31 THPT Bắc Thăng Long 360
32 THPT Cổ Loa 630
33 THPT Đông Anh 450
34 THPT Liên Hà 630
35 THPT Vân Nội 585
36 THPT Cao Bá Quát – Gia Lâm 585
37 THPT Dương Xá 585
38 THPT Nguyễn Văn Cừ 540
39 THPT Yên Viên 540
40 THPT Đại Mỗ 450
41 THPT Nguyễn Thị Minh Khai 540
42 THPT Thượng Cát 450
43 THPT Trung Văn 540
44 THPT Xuân Đỉnh 540
45 THPT Ngô Thì Nhậm 585
46 THPT Ngọc Hồi 540
47 THPT Mê Linh 450
48 THPT Quang Minh 360
49 THPT Tiền Phong 450
50 THPT Tiến Thịnh 360
51 THPT Tự Lập 360
52 THPT Yên Lãng 450
53 THPT Lê Quí Đôn – Hà Đông 675
54 THPTQuang Trung – Hà Đông 540
55 THPT Trần Hưng Đạo-Hà Đông 540
56 THPT Tùng Thiện 540
57 THPT Xuân Khanh 450
58 THPT Ba Vì 585
59 THPT Bất Bạt 405
60 Phổ thông Dân tộc nội trú 135
61 THPT Ngô Quyền – Ba Vì 675
62 THPT Quảng Oai 630
63 THPT Ngọc Tảo 630
64 THPT Phúc Thọ 585
65 THPT Vân Cốc 450
66 THPT Đan Phượng 540
67 THPT Hồng Thái 540
68 THPT Tân Lập 495
69 THPT Bắc Lương Sơn 315
70 Hai Bà Trưng – Thạch Thất 540
71 Phùng Khắc Khoan – Thạch Thất 585
72 THPT Thạch Thất 630
73 THPT Hoài Đức A 630
74 THPT Hoài Đức B 630
75 THPT Vạn Xuân – Hoài Đức 540
76 THPT Cao Bá Quát – Quốc Oai 540
77 THPT Minh Khai 630
78 THPT Quốc Oai 675
79 THPT Chúc Động 675
80 THPT Chương Mỹ A 675
81 THPT Chương Mỹ B 675
82 THPT Xuân Mai 675
83 THPT Nguyễn Du – Thanh Oai 585
84 THPT Thanh Oai A 540
85 THPT Thanh Oai B 540
86 THPT Lý Tử Tấn 450
87 THPT Nguyễn Trãi – Thường Tín 450
88 THPT Thường Tín 630
89 THPT Tô Hiệu – Thường Tín 540
90 THPT Vân Tảo 450
91 THPT Hợp Thanh 540
92 THPT Mỹ Đức A 630
93 THPT Mỹ Đức B 675
94 THPT Mỹ Đức C 495
95 THPT Đại Cường 315
96 THPT Lưu Hoàng 450
97 THPT Trần Đăng Ninh 630
98 THPT Ứng Hoà A 540
99 THPT Ứng Hoà B 450
100 THPT Đồng Quan 540
101 THPT Phú Xuyên A 675
102 THPT Phú Xuyên B 540
103 THPT Tân Dân 405
104 THPT chuyên Hà Nội – Amsterdam 645
Tr đó: Lớp chuyên 420 Tuyển 12 lớp chuyên
Lớp thường 225 Tuyển 01 lớp tăng cường Tiếng Pháp
105 THPT Chu Văn An 620
Tr đó: Lớp chuyên 350 Tuyển 10 lớp chuyên
Lớp thường 270 Tuyển 01 lớp tăng cường Tiếng Pháp,

01 lớp Tiếng Nhật ngoại ngữ 1

106 THPT chuyên Nguyễn Huệ 565
Tr đó: Lớp chuyên 385 Tuyển 11 lớp chuyên

(trong đó có 01 lớp chuyên Tiếng Pháp 3 năm)

Lớp thường 180
107 THPT Sơn Tây 585
Tr đó: Lớp chuyên 315 Tuyển 9 lớp chuyên
Lớp thường 270 Tuyển 01 lớp Tiếng Pháp 3 năm

Chỉ tiêu tuyển sinh lớp 10 các trường THPT ngoài công lập:

Chỉ tiêu Tên đơn vị
1 THPT Văn Lang 90 Số 10 Nguyễn Trường Tộ – Ba Đình
2 THPT BC Liễu Giai 135 Số 50-52 Liễu Giai – Ba Đình
3 THPT DL Hồ Tùng Mậu 135 Số 48 đường Bưởi – Ba Đình
4 THCS&THPT Hà Thành 90 Số 66 Đội Cấn – Ba Đình
5 THPT Đinh Tiên Hoàng- Ba Đình 315 Số 67 Phó Đức Chính – Ba Đình
Cơ sở 1 135 Số 67 Phó Đức Chính – Ba Đình
Cơ sở 2 180 Số 9 – Hai Bà Trưng – Hoàn Kiếm
6 THPT DL Marie Curie 450 Số 3 Trần Quốc Toản – Hoàn Kiếm
7 THPT Dân lập Hà Nội 270 Số 131 Nguyễn Trãi – Thanh Xuân
+ Cơ sở 1 90 Số 88 Trần Nhật Duật – Hoàn Kiếm
+ Cơ sở 2 180 Số 131 Nguyễn Trãi – Thanh Xuân
8 THPT Hồng Hà 270 Số 780 – Minh Khai – Hai Bà Trưng
9 THPT Mai Hắc Đế 270 Số 29A ngõ 124- Phường Vĩnh Tuy – Hai Bà Trưng
10 THPT DL Đông Kinh 225 Số 310 Minh Khai – Hai Bà Trưng
11 THPT Hoàng Diệu 405 Số 1B Cảm Hội-Ô Đông Mác – Hai Bà Trưng
12 THPT BC Đống Đa 540 Số 27/44 Nguyễn Phúc Lai – Ô Chợ Dừa – Đống Đa
13 THPT DL Tô Hiến Thành 90 43 Ngõ Thịnh Hào 1 – Tôn Đức Thắng – Đống Đa
14 THPT Nguyễn Văn Huyên 135 157 Chùa Láng – Đống Đa
15 THPT Bắc Hà – Đống Đa 135 Số 1A ngõ 538 đường Láng – Đống Đa
16 THPT DL Văn Hiến 135 101A Nguyễn Khuyến-Quốc Tử Giám – Đống Đa
17 THPT DL Einstein 90 Nhà A1 ngõ 102 Trường Chinh – Đống Đa
18 Chi nhánh trường song ngữ quốc tế Horizon 45 101-103C ngõ 15 – Huỳnh Thúc Kháng – Láng Hạ – Đống Đa
19 THPT Đông Đô 270 Số 8 Võng Thị – Phường Bưởi – Tây Hồ
20 THPT DL Phan Chu Trinh 135 Số 481 Âu Cơ – Tây Hồ
21 THPT Hà Nội-Academy 90 Khu đô thị Ciputra – Tây Hồ
22 THPT Phan Bội Châu 135 Số 21 Vũ Trọng Phụng – Thanh Xuân
23 THPT Lương Thế Vinh-Thanh Xuân 585 Phường Khương Trung – Thanh Xuân
Cơ sở 1 315 Số 233- Phường Khương Trung – Thanh Xuân
Cơ sở 2 270 Số 93A đường Cầu Giấy – Cầu Giấy
24 THPT Nguyễn Trường Tộ 135 Số 31 tổ 23 cụm 6 phường Hạ Đình – Thanh Xuân
25 THPT Đại Việt 135 Số 301 Nguyễn Trãi – Thanh Xuân
26 THPT DL Đào Duy Từ 270 Số 182 -Lương Thế Vinh-Thanh Xuân
27 THPT DL Hồ Xuân Hương 180 Số 1 Nguyễn Quý Đức-Thanh Xuân
28 THPT DL Lương Văn Can 135 Số 182 Lương Thế Vinh – Thanh Xuân
29 THPT Ngô Gia Tự 135 Số 82 Lê Trọng Tấn – Thanh Xuân
30 THCS&THPT ALFRED NOBEL 90 Số 52 Nguyễn Chí Thanh – Đống Đa
31 BC Nguyễn Tất Thành-Cầu Giấy 495 Số 136 Xuân Thủy – Cầu Giấy
32 THPT Nguyễn Siêu 180 Tổ 59 Trung Kính – Yên Hoà – Cầu Giấy
33 THPT DL Lý Thái Tổ 180 Phố Hoàng Ngân – Khu đô thị Trung Hoà – Nhân chính – Cầu Giấy
34 PTDL HermannGmeiner 70 Số 1 Doãn Kế Thiện- Phường Mai Dịch
35 THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm-Cầu Giấy 585 Số 6 Trần Quốc Hoàn – Cầu Giấy
36 Phổ thông quốc tế Việt Nam 45 Số 170 Phạm Văn Đồng – Mai Dịch – Cầu Giấy
37 THPT DL Hồng Bàng 135 Số 169 Nguyễn Ngọc Vũ – Trung Hoà – Cầu Giấy
Cơ sở 1 90 Số 169 Nguyễn Ngọc Vũ – Trung Hoà – Cầu Giấy
Cơ sở 2 45 Tổ 21 Thị trấn Đông Anh
38 THPT DL Phương Nam 270 Lô 18 khu đô thị Định Công – Hoàng Mai
39 THPT DL Trần Quang Khải 135 Số 1277-Đường Giải phóng (216 Cầu Tiên) – Hoàng Mai
40 THPT DL Nguyễn Đình Chiểu 45 Ô 4 – Lô 6 – Khu đô thị Đền Lừ I- Hoàng Mai
41 THPT DL Tây Sơn 135 Tổ 14 – Phường Phúc Đồng – Long Biên
42 THPT Lê Văn Thiêm 315 Số 44 – Ô Cách – Ngô Gia Tự – Long Biên
43 THPT Vạn Xuân – Long Biên 225 Số 39-41 ngõ 310 Nguyễn Văn Cừ – Long Biên
44 THPT DL Ngô Tất Tố 360 Xã Uy Nỗ   – Đông Anh
Cơ sở 1 225 Xã Uy Nỗ – Đông Anh
Cơ sở 2 135 Xã Kim Chung – Đông Anh
45 THPT Phạm Ngũ Lão 270 Thôn Đìa – Xã Nam Hồng – Đông Anh
46 THPT An Dương Vương 270 Tổ 25 Thị trấn Đông Anh
47 THPT Ngô Quyền – Đông Anh 135 Thôn Vĩnh Thanh – Xã Vĩnh Ngọc – Đông Anh
48 THPT DL Hoàng Long 90 Xã Kim Nỗ – Đông Anh
49 THPT Lê Hồng Phong 135 Thôn Tiên Hội – Xã Đông Hội – Đông Anh
50 THPT Nguyễn Du 180 Xã Đại Thịnh – Huyện Mê Linh
51 THPT Lý Thánh Tông 270 Xã Dương Xá – Gia Lâm
Cơ sở 1 180 Xã Dương Xá – Huyện Gia Lâm
Cơ sở 2 90 Xã Cổ Bi   – Huyện Gia Lâm
52 THPT DL Bắc Đuống 360 Số 76 Dốc Lã – Xã Yên Thường – Gia Lâm
Cơ sở 1 225 Số 76 Dốc Lã – Xã Yên Thường – Gia Lâm
Cơ sở 2 135 Trường CĐ kỹ thuật Mỹ nghệ Việt Nam – Xã Dương Xá – Gia Lâm
53 THPT Tô Hiệu – Gia Lâm 180 Xã Phú Thị – Huyện Gia Lâm
Cơ sở 1 90 Xã Phú Thị – Huyện Gia Lâm
Cơ sở 2 90 Xã Kiêu Kỵ – Gia Lâm
54 Lê Ngọc Hân 90 Số 36/670 Hà Huy Tập – Thị trấn Yên Viên – Gia Lâm
55 THPT Mạc Đĩnh Chi 180 Kim Anh – Xã Thanh Xuân – Sóc Sơn
56 THPT DL Lạc Long Quân 135 Tổ 1 – Thị trấn Sóc Sơn
57 DL Nguyễn Thượng Hiền – Sóc Sơn 225 Xã Phú Minh – Huyện Sóc Sơn
58 THPT DL Đặng Thai Mai 135 Thôn 4 – Xã Hồng Kỳ – Sóc Sơn
59 THPT DL Lam Hồng 135 Khối V Phù lỗ – Sóc Sơn
60 DL Phùng Khắc Khoan – Sóc Sơn 90 Xã Minh Phú – Sóc Sơn
61 THPT Minh Trí 135 Xã Minh Trí – Huyện Sóc Sơn
62 THPT M.V.Lômônôxôp 360 Lê Đức Thọ – Khu đô Thị Mỹ Đình II – Từ Liêm
63 THPT BC Trần Quốc Tuấn 225 Thôn Phú Mỹ – Xã Mỹ Đình – Từ Liêm
64 THPT DL Trí Đức 405 Thôn Phú Mỹ – Xã Mỹ Đình – Từ Liêm
65 THPT TT Việt – Úc 135 Khu đô thị Mỹ Đình 1 – Từ Liêm
66 THPT DL Đoàn Thị Điểm 180 Khu đô thị Mỹ Đình 1 – Từ Liêm
67 THPT DL Huỳnh Thúc Kháng 135 Thôn Trù – Xã Cổ Nhuế – Từ Liêm
68 THPT Dân Lập Lê Thánh Tông 315 Số 9 Trần Cung- Xã Cổ Nhuế – Từ Liêm
Cơ sở 1 180 Số 9 Trần Cung- Xã Cổ Nhuế – Từ Liêm
Cơ sở 2 135 Thôn Việt Yên – Xã Ngũ Hiệp – Thanh Trì
69 THPT DL Tây Đô 225 Thôn Phúc Lý – Xã Minh Khai – Từ Liêm
70 THCS và THPT NewTon 135 Khu liên hợp TDTT Quốc gia – Xã Mỹ Đình – Huyện Từ Liêm
71 THPT Xuân Thủy 135 Xã Xuân Phương – Từ Liêm
72 THPT Trí Việt 90 Khu đô thị mới Trung Văn
73 THPT Lương Thế Vinh – Ba Vì 225 Km 56, quốc lộ 32 xã Vật Lại – Ba Vì
74 THPT Trần Phú – Ba Vì 225 Thị trấn Tây Đằng – Huyện Ba Vì
75 THPT Hà Đông 450 Phường Mỗ Lao – Hà Đông
76 THPT Phùng Hưng 360 Ngõ 7 khu tập thể Công an Xa La – Phúc La – Hà Đông
Cơ sở 1 270 Ngõ 7 khu tập thể Công an Xa La – Phúc La – Hà Đông
Cơ sở 2 90 Thị trấn Thường Tín- Huyện Thường Tín
77 THPT Xa La 135 Khu đô thị Xa La – Phường Phúc La – Hà Đông
78 THPT DL Đông Nam Á 180 Phường Biên Giang – Hà Đông
Cơ sở 1 90 Phường Biên Giang – Hà Đông
Cơ sở 2 90 Xã Yên Sơn – Quốc Oai
79 THPT Bình Minh 360 Xã Đức Thượng – Huyện Hoài Đức
Cơ sở 1 225 Xã Đức Thượng – Huyện Hoài Đức
Cơ sở 2 135 Thị trấn Phùng – Huyện Đan Phượng
80 THPT Hồng Đức 135 Thôn Tây – Xã Phụng Thượng – Huyện Phúc Thọ
81 Phổ thông Võ thuật Bảo Long 90 Thôn Trại Hồ – Xã Cổ Đông – Sơn Tây
82 THPT Nguyễn Tất Thành – Sơn Tây 135 35 Chùa Thông – Sơn Lộc – Sơn Tây
83 THPT Phan Huy Chú – Thạch Thất 225 Xã Bình Phú – Huyện Thạch Thất
84 THPT Phú Bình 180 TT Dịch vụ việc làm – Binh chủng thiết giáp – Quốc Oai
Cơ sở 1 90 TT Dịch vụ việc làm – Binh chủng thiết giáp – Quốc Oai
Cơ sở 2 90 Thôn 9 Thạch Hòa, Thạch Thất
85 Phổ thông Nguyễn Trực 90 Thị trấn Quốc Oai – Huyện Quốc Oai
86 THPT Nguyễn Thượng Hiền-Ứng Hòa 180 Thị trấn Vân Đình – Huyện Ứng Hòa
87 THPT Đặng Tiến Đông 225 Thôn Nội An – Xã Đại Yên – Chương Mỹ
88 THPT Ngô Sỹ Liên 315 Khu Chiến Thắng – TT Xuân Mai – Chương Mỹ
89 THPT Trần Đại Nghĩa 135 Tân Tiến, Chương Mỹ
90 THPT Bắc Hà – Thanh Oai 225 Thị trấn Kim Bài – Thanh Oai
91 THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm – Phú Xuyên 225 Xã Khai Thái,Phú Xuyên
Cơ sở 1 135 Xã Khai Thái – Phú Xuyên
Cơ sở 2 90 Xã Tri Trung – Phú Xuyên
92 THPT Đinh Tiên Hoàng – Mỹ Đức 135 Xã Phù Lưu Tế – Mỹ Đức

Chỉ tiêu tuyển sinh các TTGDTX:

STT Tên Trung tâm Chỉ tiêu tuyển sinh
Tổng số HS Chia ra
Số HS BTVH Số HS THPT
1 GDTX Ba Đình 180 135 45
2 GDTX Nguyễn Văn Tố 180 135 45
3 GDTX Tây Hồ 135 90 45
4 GDTX Việt Hưng 360 225 135
5 GDTX & DN Cầu Giấy 180 135 45
6 GDTX Đống Đa 315 270 45
7 GDTX Hai Bà Trưng 225 180 45
8 GDTX Hoàng Mai 180 90 90
9 GDTX Thanh Xuân 450 360 90
10 GDTX Từ Liêm 270 135 135
11 GDTX Sóc Sơn 270 225 45
12 GDTX Đông Anh 450 360 90
13 GDTX Phú Thị 270 135 135
14 GDTX Đình Xuyên 225 180 45
15 GDTX Thanh Trì 360 180 180
16 GDTX Đông Mỹ 315 225 90
17 GDTX Mê Linh 270 90 180
18 GDTX Hà Tây 180 180 0
19 GDTX Sơn Tây 315 225 90
20 GDTX Ba Vì 270 180 90
21 GDTX Phúc Thọ 360 90 270
22 GDTX Đan Phượng 360 180 180
23 GDTX Hoài Đức 450 225 225
24 GDTX Quốc Oai 225 135 90
25 GDTX Thạch Thất 315 225 90
26 GDTX Chương Mỹ 360 135 225
27 GDTX Thanh Oai 270 90 180
28 GDTX Thường Tín 270 135 135
29 GDTX Phú Xuyên 315 225 90
30 GDTX Ứng Hoà 270 135 135
31 GDTX Mỹ Đức 270 135 135

Chỉ tiêu tuyển sinh các trường TCCN:

TT Tên trường Hệ THCS (3 năm) Địa chỉ tuyển sinh
1 TC Nông nghiệp Hà Nội 200 SỐ 30A VŨ HỮU – THANH XUÂN
2 TC Kỹ thuật Tin học Hà Nội 200 73 NGUYỄN CHÍ THANH – ĐỐNG ĐA
3 TC KT-KT Bắc Thăng Long 300 XÃ KIM CHUNG – HUYỆN ĐÔNG ANH
4 TC Kinh tế kỹ thuật Hà Nội I 150 54 VŨ TRỌNG PHỤNG – THANH XUÂN
5 TC Tổng hợp Hà Nội 180 KM 9+500 NGUYỄN TRÃI – THANH XUÂN
6 TC Công nghệ Anhstanh 210 CS1:SỐ 310 – MINH KHAI – HAI BÀ TRƯNG; CS2: THÔN PHÚ ĐÔ – XÃ MỄ TRÌ – TỪ LIÊM
7 TC Kinh tế kỹ thuật Thăng Long 100 THÔN PHÙNG KHOANG – TRUNG VĂN – TỪ LIÊM
8 TC đa ngành Vạn Xuân 160 D15 TỔ 18 – DỊCH VỌNG HẬU – CẦU GIẤY
9 TC Kinh tế – Kỹ thuật Ba Đình 155 PHỐ TRUNG KÍNH – YÊN HOÀ – CẦU GIẤY
10 TC Bách nghệ Hà Nội 160 SỐ 1 NHÂN HÒA – NHÂN CHÍNH – THANH XUÂN
11 TC Kỹ thuật đa ngành Hà Nội 250 SỐ 3 PHỐ CHÙA LÁNG – ĐỐNG ĐA (trong Học viện thanh thiếu niên Việt Nam)
12 TC Công nghệ và Quản trị Đông Đô 150 CS1: Số 6 PHẠM NGỌC THẠCH – KIM LIÊN – ĐỐNG ĐA; CS2: KHỐI 1 – THỊ TRẤN ĐÔNG ANH
13 TC Công thương Hà Nội 150 Tòa nhà 9 tầng – Lô 9B – KHU ĐÔ THỊ ĐẠI KIM – HOÀNG MAI
14 TC Tin học Tài chính Kế toán Hà Nội 100 XÓM 3 – ĐÔNG NGẠC – TỪ LIÊM – HÀ NỘI
15 TC Công nghệ Hà Nội 220 SỐ 76- NGỌC LÂM – LONG BIÊN – HÀ NỘI
16 TC Kinh tế kỹ thuật Đông Á 150 XÃ NAM HỒNG – ĐÔNG ANH
17 TC Kinh tế -Công nghệ Nguyễn Bỉnh Khiêm 300 SỐ 6 TRẦN QUỐC HOÀN – CẦU GIẤY
18 TC Kỹ thuật Công nghệ Lê Quý Đôn 80 THÔN PHÚ MỸ – XÃ MỸ ĐÌNH – TỪ LIÊM
19 TC Công nghệ Thăng Long 400 THỊ TRẤN TRẠM TRÔI – HOÀI ĐỨC
20 TC Kinh tế, Tài nguyên, Môi trường 180 KHU VĂN CÔNG MAI DỊCH – CẦU GIẤY (trong trường sân khấu điện ảnh)
21 Trung cấp Bách khoa Hà Nội 200 PHƯỜNG PHÚ LÃM – HÀ ĐÔNG (trong trường Cao đẳng Kinh tế – Kỹ thuật thương mại)





Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *