Search
17 Tháng tám, 2018, 21:52
  • :
  • :

Hơn 1.200 chỉ tiêu nguyện vọng 2 vào ĐHQG Hà Nội

ĐH Quốc gia Hà Nội vừa công bố điểm trúng tuyển vào 6 đại học và một khoa trực thuộc. ĐH Kinh tế có điểm chuẩn cao nhất (23,5 – khối A), còn ĐH Khoa học Tự nhiên xét tuyển nhiều NV2 nhất.

Dưới đây là mức điểm chuẩn NV1 và chỉ tiêu, điểm xét tuyển NV2 dành cho học sinh phổ thông KV3:

Ngành/Đơn v Mã ngành Khối thi Điểm NV1 Chỉ tiêu NV2 Mức NV2
ĐH Công nghệ QHI 65
Khoa học máy tính 104 A 21.5
Công nghệ thông tin 105 A 21,5
Hệ thống thông tin 114 A 21,5
Công nghệ Điện tử – Viễn thông 109 A 21,5
Công nghệ Cơ điện tử 117 A 21,5
Vật lý Kỹ thuật 115 A 17,0 35 17,0
Cơ học Kỹ thuật 116 A 17,0 30 17,0
ĐH Khoa học Tự nhiên QHT 610
Toán học 101 A 17,0 50 17,0
Toán cơ 102 A 17,0 40 17,0
Toán – Tin ứng dụng 103 A 17,0 60 17,0
Vật lý 106 A 17,0
Khoa học vật liệu 107 A 17,0 40 17,0
Công nghệ hạt nhân 108 A 17,0
Khí tượng-Thuỷ văn-Hải dương học 110 A 17,0 90 17,0
Công nghệ biển 112 A 17,0 40 17,0
Hóa học 201 A 18,0
Công nghệ hóa học 202 A 18,0
Hóa dược 210 A 18,0
Địa lý 204 A 17,0 45 17,0
Địa chính 205 A 17,0 40 17,0
Địa chất 206 A 17,0 60 17,0
Địa kỹ thuật-Địa môi trường 208 A 17,0 40 17,0
Quản lý tài nguyên thiên nhiên 209 A 17,0 35 17,0
Sinh học 301 A 17,0 30 17,0
B 20,0
Công nghệ sinh học 302 A 17,5
B 20,0
Khoa học đất 203 A 17,0 40 17,0
Khoa học môi trường 303 A 17,5
B 20,0
Công nghệ môi trường 305 A 17,5
ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn QHX 285
Tâm lý học 501 A 17,0
C 19,0
D1-6 18,0
Khoa học quản lý 502 A 17,0
C 20,5
D1-6 19,0
Xã hội học 503 A 17,0
C 18,0
D1-6 18,0
Triết học 504 A 17,0 15 17,0
C 18,0 30 18,0
D1-6 18,0 15 18,0
Chính trị học 507 A 17,0
C 18,0 25 18,0
D1-6 18,0 10 18,0
Công tác xã hội 512 C 18,5
D1-6 18,0
Văn học 601 C 20,5
D1-6 19,5
Ngôn ngữ học 602 C 19,0 10 19,0
D1-6 18,0 20 18,0
Lịch sử 603 C 19,5
D1-6 18,5
Báo chí 604 C 18,0
D1-6 18,0
Thông tin – Thư viện 605 A 17,0 10 17,0
C 18,0 35 18,0
D1-6 18,0 15 18,0
Lưu trữ học và Quản trị văn phòng 606 A 17,0
C 18,0
D1-6 18,0
Đông phương học 607 C 22,0
D1-6 19,0
Quốc tế học 608 A 17,0
C 20,5
D1-6 18,0
Du lịch học 609 A 17,0
C 21,0
D1-6 19,0
Hán Nôm 610 C 18,0
D1-6 18,0
Nhân học 614 A 17,0 10 17,0
C 18,0 30 18,0
D1-6 18,0 20 18,0
Việt Nam học 615 C 18,0 25 18,0
D1-6 18,0 15 18,0
ĐH Ngoại ngữ QHF 209
Tiếng Anh phiên dịch 701 D1 24,5
Sư phạm Tiếng Anh 711 D1 24,5
Tiếng Anh (Tài chính – Ngân hàng, Quản trị kinh doanh, Kinh tế đối ngoại) 721 D1 24,5
Tiếng Nga phiên dịch 702 D1 24,0 36 24,0
D2
Sư phạm tiếng Nga 712 D1 24,0
D2
Tiếng Pháp phiên dịch 703 D1 24,0 68 24,0
D3
Sư phạm tiếng Pháp 713 D1 24,0
D3
Tiếng Trung Quốc phiên dịch 704 D1 24,0 50 24,0
D4
Sư phạm tiếng Trung Quốc 714 D1 24,0
D4
Tiếng Đức phiên dịch 705 D1 24,0 20 24,0
D5
Sư phạm tiếng Đức 715 D1 24,0
D5
Tiếng Nhật phiên dịch 706 D1 24,0 10 24,0
D6
Sư phạm tiếng Nhật 716 D1 24,0
D6
Tiếng Hàn Quốc 707 D1 26,5
Tiếng Ả Rập 708 D1 24,0 25 24,0
ĐH Kinh tế QHE 30
Kinh tế chính trị 401 A 21,0 12 21,0
D1 21,0 8 21,0
Kinh tế đối ngoại 402 A 23,5
D1 22,5
Quản trị kinh doanh 403 A 21,0
D1 22,0
Tài chính – Ngân hàng 404 A 21,0
D1 21,0
Kinh tế phát triển 405 A 21,0 5 22,0
D1 21,0 5 21,5
Kế toán 406 A 21,0
D1 21,0
Khoa Luật QHL 0
Luật học 505 A 17,0
C 20,5
D1,3 18,5
Luật kinh doanh 506 A 17,5
D1,3 20,5
ĐH Giáo dục QHS 50
Sư phạm toán học 111 A 17,5
Sư phạm vật lý 113 A 17,0
Sư phạm hóa học 207 A 18,0
Sư phạm sinh học 304 A 17,0 10 17,0
B 20,0 25 20,0
Sư phạm ngữ văn 611 C 21,0
D1,2,3,4 19,0
Sư phạm lịch sử 613 C 19,0 10 19,0
D1,2,3,4 19,0 5 19,0
Tổng 1.249



Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *