Search
20 Tháng bảy, 2018, 12:06
  • :
  • :

Hơn 4.000 chỉ tiêu NV2 vào ĐH Công nghiệp Hà Nội

Một trong những đại học đông thí sinh nhất cả nước vừa công bố điểm trúng tuyển NV1 với mức cao nhất là 16,5. Trường cũng dành gần 1.000 chỉ tiêu đại học và hơn 3.000 chỉ tiêu cao đẳng để xét tuyển NV2.

Thí sinh trúng tuyển NV1 sẽ nhập học vào ngày 2/10. Những thí sinh trúng tuyển nếu không nhận được giấy triệu tập nhập học, đến trường đăng ký để được cấp lại. Trường nhận hồ sơ xét tuyển NV2 ĐH, CĐ từ 25/8 đến 10/9 qua đường bưu điện hoặc nộp trực tiếp tại trường.

Khối Tên ngành Điểm chuẩn
A 101 Công nghệ kỹ thuật Cơ khí 16,0
A 102 Công nghệ Cơ điện tử 16,0
A 103 Công nghệ kỹ thuật Ôtô 15,5
A 104 Công nghệ kỹ thuật Điện 15,0
A 105 Công nghệ kỹ thuật Điện tử 15,0
A 106 Khoa học máy tính 15,0
A 107 Kế toán 16,5
D1 107 Kế toán 16,0
A 108 Công nghệ kỹ thuật Nhiệt – Lạnh 14,0
A,D1 109 Quản trị kinh doanh 15,5
A 110 Công nghệ May 13,0
A 111 Thiết kế Thời trang 13,0
A 112 Công nghệ Hoá học 13,0
D1 118 Tiếng Anh (tiếng Anh nhân hệ số 2) 19,0
A 124 Công nghệ tự Động hoá 16,0
A 126 Hệ thống thông tin 15,0
A 127 Tài chính ngân hàng 16,5
D1 127 Tài chính ngân hàng 16,0
A, D1 129 Quản trị kinh doanh Du lịch Khách sạn 13,0
A 136 Kỹ thuật phần mềm 15,0
D1 139 Việt Nam học (hướng dẫn du lịch) 13,0

Các ngành xét tuyển NV2:

Khối
ngành
Tên ngành Số lượng Điểm
A 104 Công nghệ kỹ thuật Điện 50 ≥ 15,5
A 105 Công nghệ kỹ thuật Điện tử 150 ≥ 15,5
A 106 Khoa học máy tính 150 ≥ 15,5
A 126 Hệ thống thông tin 30 ≥ 15,5
A 136 Kỹ thuật phần mềm 75 ≥ 15,5
A 112 Công nghệ Hoá học 120 ≥ 13,5
B 112 Công nghệ Hoá học ≥ 14,5
A,D1 129 Quản trị kinh doanh Du lịch Khách sạn 60 ≥ 14,0
A 110 Công nghệ May 60 ≥ 13,5
A 111 Thiết kế Thời trang 50 ≥ 13,5
D1 139 Việt Nam học ( hướng dẫn du lịch) 90 ≥ 13,5
D1 118 Tiếng Anh (đã nhân hệ số 2 môn Tiếng Anh) 70 ≥ 20,0

ĐH Công nghiệp lấy điểm chuẩn hệ cao đẳng 10 điểm cho tất cả các ngành và xét tuyển hơn 3.000 chỉ tiêu NV2 với mức điểm từ 10 trở lên.

Khối Tên ngành Số lượng Điểm NV2
A C01 Cơ khí chế tạo 100 ≥ 10,0
A C02 Cơ điện tử 180 ≥ 10,0
A C03 Động lực 250 ≥ 10,0
A C04 Kỹ thuật Điện 320 ≥ 10,0
A C05 Điện tử 300 ≥ 10,0
A C06 Tin học 260 ≥ 10,0
A,D1 C07 Kế toán 600 ≥ 10,0
A C08 Kỹ thuật Nhiệt 100 ≥ 10,0
A,D1 C09 Quản trị kinh doanh 200 ≥ 10,0
A,V,H C10 Công nghệ Cắt may 150 ≥ 10,0
A,V,H C11 Thiết kế thời trang 150 ≥ 10,0
A C12 Công nghệ Hoá vô cơ 150 ≥ 10,0
B C12 Công nghệ Hoá vô cơ ≥ 11,0
A C13 Công nghệ Hoá hữu cơ 150 ≥ 10,0
B C13 Công nghệ Hoá hữu cơ ≥ 11,0
A C14 Công nghệ Hoá phân tích 150 ≥ 10,0
B C14 Công nghệ Hoá phân tích ≥ 11,0
A C19 Cơ điện 250 ≥ 10,0



Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *