Search
25 Tháng sáu, 2018, 02:05
  • :
  • :

Thêm 9 trường ĐH công bố chỉ tiêu dự kiến năm 2011

Đó là các trường ĐH Y Hà Nội, Học viện Tài chính, Thương mại, Dầu khí, ĐH Công nghệ – ĐH QH Hà Nội, ĐH Đồng Tháp… 1. ĐH Y Hà Nội: Năm 2011, trường dự kiến tuyển 1.000 chỉ tiêu. Điểm xét tuyển vào trường theo ngành.   Thí sinh có thể tham khảo điểm chuẩn năm 2010 vào trường:

Mã ngành đào tạo Ngành đào tạo Điểm chuẩn nguyện vọng 1
301 Bác sỹ đa khoa 24,0
303 Bác sỹ Y học cổ truyền 19,5
304 Bác sỹ Răng Hàm Mặt 22,0
305 Bác sỹ Y học dự phòng 18,5
306 Cử nhân Điều dưỡng 19,0
307 Cử nhân Kỹ thuật Y học 19,0
308 Cử nhân Y tế Công cộng 18,5

2. Học viện Tài chính: Năm 2011, Học việndự kiến tuyển khoảng 3.800 chỉ tiêu hệ đại học chính quy. Trường xác định điểm trúng tuyển theo ngành và kết hợp với điểm sàn vào Học viện. Đối với thí sinh thi khối A, nếu đủ điểm sàn vào Học viện nhưng không đủ điểm tuyển vào ngành đã đăng ký thì được đăng ký vào ngành còn chỉ tiêu (Học viện sẽ hướng dẫn đăng ký xét tuyển vào ngành khác cùng giấy báo kết quả thi cho những thí sinh thuộc diện này).   Ngành tiếng Anh xét điểm trúng tuyển riêng (điểm môn Anh văn nhân hệ số 2).   Thí sinh có thể tham khảo điểm chuẩn năm 2010 của trường: Điểm sàn khối A: 21, riêng ngành Kế toán điểm chuẩn: 22,0; khối D1: 28,0 điểm (đã nhân hệ số).   3. ĐH Thương mại: Năm 2011, trường dự kiến tuyển3.950 chỉ tiêu. Trường xây dựng điểm xét tuyển theo chuyên ngành/khoa; riêng khối tiếng Anh thương mại thi theo khối D1, trong đó điểm môn tiếng Anh có hệ số 2, các môn khác có hệ số 1.   Thí sinh có thể tham khảo điểm chuẩn cụ thể của các ngành năm 2010 như sau:

Tên ngành đào tạo Khối thi Điểm chuẩn NV1 Điểm chuẩn NV2 Chỉ tiêu NV2
Hệ đại học:
Kinh tế thương mại A 20,5
Kế toán – Tài chính doanh nghiệp thương mại A 19,5
Quản trị Doanh nghiệp Du lịch A 16,5
Quản trị doanh nghiệp thương mại A 19
Thương mại quốc tế A 19,5
Marketing thương mại A 18
Quản trị Thương mại điện tử A 17 20 40
Tài chính – ngân hàng thương mại A 20
Quản trị hệ thống thông tin thị trường và thương mại A 15,5 19,5 40
Luật thương mại A, D1 16
Quản trị nguồn nhân lực thương mại A 16
Quản trị thương hiệu A, D1 15 20 40
Quản trị tổ chức dịch vụ y tế và chăm sóc sức khỏe A, D1 15 16,5 80
Quản trị kinh doanh tổng hợp A 18
Tiếng Anh thương mại (nhân hệ số) D1 25,5
Hệ cao đẳng:
Kinh doanh khách sạn – du lịch A 14,5 100
Marketing A 15,5 80

4. ĐH Dầu khí Việt Nam: Tuyển sinh khóa đầu tiên với 150 chỉ tiêu của 4 chuyên ngành: Địa chất dầu khí, địa vật lý dầu khí, khoan – khai thác và lọc – hóa dầu. Đây là các chuyên ngành mà Tập đoàn Dầu khí có nhu cầu rất lớn hiện nay và trong những năm tới. Trường sẽ xét tuyển các thí sinh dự thi nguyện vọng 1 (thí sinh sẽ dự thi nhờ tại các trường đại học tổ chức thi tuyển sinh khối A).   5. ĐH Công Nghệ (ĐHQG Hà Nội): Công bố tuyển sinh 560 chỉ tiêu ở các nhóm ngành: Công nghệ thông tin và Công nghệ Điện tử – Viễn thông (Tổng chỉ tiêu 370) và Nhóm ngành Công nghệ Cơ điện tử (80 chỉ tiêu); Vật lý kỹ thuật và Cơ học kỹ thuật (110 chỉ tiêu).   6. ĐH Đại Nam: Dự kiến chỉ tiêu 2011 khoảng 2.000 chỉ tiêu đã công bố chỉ tiêu tuyển sinh 2011 dự kiến như sau:

TT Ngành học Ký hiệu trường Mã trường quy ước Khối thi quy ước Dự kiến chỉ tiêu TS hệ chính qy Ghi chú
I/. ĐẠI HỌC 1.600
1 Kỹ thuật công trình XD

(Chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp)

DDN 101 A – Thi tuyển sinh trong cả nước

– Ngày thi và khối thi: theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo

– Điểm trúng tuyển theo ngành

– Trường có chế độ học bổng cho các thí sinh đạt điểm đầu vào cao, miễn giảm học phí cho các sinh viên có kết quả học tập loại khá, giỏi.

– Học phí Đại học năm 2011 là:

+ Ngành Tài chính ngân hàng: 1.180.000 đ/tháng

+Ngành Kế toán, Quản trị kinh doanh: 1.080.000đ/tháng

+ Ngành Kỹ thuật công trình xây dựng, Công nghệ thông tin, Tiếng Anh, Tiếng Trung: 980.000 đ/tháng

– Học phí Cao đẳng năm 2011 là:

800.000 đ/tháng(1 năm- 10 tháng)

– Thí sinh muốn biết thêm thông tin tuyển sinh của trường, xem chi tiết trên trang Web, địa chỉ: http://www.dnu.edu.vn/

http://www.dainam.edu.vn

2 Công nghệ Thông tin

(Chuyên ngành Hệ thống thông tin; Công nghệ phần mềm; Mạng và truyền thông máy tính)

102 A
3 Quản trị Kinh doanh

(Chuyên ngành Quản trị doanh nghiệp; Quản trị Marketing; Quản trị Ngoại thương; Quản trị Khách sạn- Du lịch; Quản trị Bất động sản).

401 A,D1,2,3,4
4 Kế toán (Chuyên ngành Kế toán; Kiểm toán) 402 A,D1,2,3,4
5 Tài chính ngân hàng (Chuyên ngành Tài chính doanh nghiệp; Ngân hàng thương mại) 403 A,D1,2,3,4
6 Tiếng Anh (Chuyên ngành Tiếng Anh thương mại; Biên- Phiên dịch; Tiếng Anh Sư phạm) 701 D1
7 Tiếng Trung (Chuyên ngành Biên- Phiên dịch) 704 D1,4
II/. CAO ĐẲNG 400
1 Công nghệ Thông tin DDN C65 A
2 Tài chính – Ngân hàng C66 A,D1,2,3,4
III/.HỆ LIÊN THÔNG

(xem thông báo tuyển sinh liên thông)

1000
Cộng 3.000

7. ĐH Đồng Tháp: Năm 2011, trường dự kiếnsẽ tuyển sinh đào tạo trình độ ĐH, CĐ với chỉ tiêu 4200 sinh viên. Các ngành tuyển sinh năm 2011 như sau:

STT Ngành tuyển Khối
Đào tạo đại học (chỉ tiêu 3000)
1 Sư phạm Toán học 101 A
2 Sư phạm Tin học 102 A
3 Sư phạm Vật lý 103 A
4 Sư phạm Kỹ thuật công nghiệp 104 A
5 Khoa học máy tính (CNTT) 105 A
6 Sư phạm Hóa học 201 A
7 Sư phạm Sinh học 301 B
8 Sư phạm Kỹ thuật nông nghiệp 302 B
9 Khoa học môi trường 303 B
10 Nuôi trồng thủy sản 304 A, B
11 Quản trị kinh doanh 402 A, D1
12 Kế toán 403 A
13 Tài chính – Ngân hàng 404 A
14 Quản lý đất đai 407 A
15 Quản lý văn hóa 409 C, D1
16 Công tác xã hội 501 C, D1
17 Việt Nam học (Văn hóa du lịch) 502 C, D1
18 Sư phạm Ngữ văn 601 C
19 Sư phạm Lịch sử 602 C
20 Sư phạm Địa lý 603 C
21 Giáo dục Chính trị 604 C
22 Khoa học thư viện 605 C, D1
23 Sư phạm Tiếng Anh 701 D1
24 Ngôn ngữ Anh 702 D1
25 Ngôn ngữ Trung Quốc 703 C, D1
26 Sư phạm Âm nhạc 801 N
27 Sư phạm Mỹ thuật 802 H
28 Thiết kế đồ họa 803 H
29 Giáo dục Tiểu học 901 A,C,D1
30 Giáo dục Mầm non 902 M
31 Giáo dục Thể chất 903 T
Đào tạo cao đẳng (chỉ tiêu 1200)
1 Sư phạm Toán học C65 A
2 Sư phạm Tin học C66 A
3 Sư phạm Vật lý C67 A
4 Sư phạm Hóa học C68 A
5 Sư phạm Sinh học C69 B
6 Sư phạm Kỹ thuật nông nghiệp C70 B
7 Sư phạm Ngữ văn C71 C
8 Sư phạm Lịch sử C72 C
9 Sư phạm Địa lý C73 C
10 Sư phạm Âm nhạc C74 N
11 Sư phạm Mỹ thuật C75 H
12 Giáo dục Tiểu học C76 A,C,D1
13 Giáo dục Mầm non C77 M
14 Giáo dục Thể chất C78 T
15 Tin học ứng dụng C79 A
16 Khoa học thư viện C80 C, D1
17 Thiết kế đồ họa C81 H
18 Công nghệ thiết bị trường học C82 A, B
19 Địa lý C83 C, D1
20 Tiếng Anh C84 D1
Đào tạo trung cấp chuyên nghiệp (chỉ tiêu 600)
1 Giáo dục Mầm non T65 M
2 Tin học ứng dụng T66 Các khối
3 Nghiệp vụ lễ tân khách sạn T67 Các khối
4 Quản trị nhà hàng T68 Các khối
5 Kỹ thuật chế biến món ăn T69 Các khối

8. ĐH Kinh tế Công nghiệp Long An: Năm 2011, dự kiến tuyển 1000 sinh viên hệ ĐH và 1000 sinh viên hệ CĐ:

STT Tên trường, tên ngành, chuyên ngành học Kí hiệu trường Mã ngành quy ước để làm máy tính trong TS Khối thi

quy ước

Chỉ tiêu tuyển sinh hệ chính quy Ghi chú
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7)
TRƯỜNG ĐH KINH TẾ CÔNG NGHIỆP LONG AN DLA …… …. …… …… +Vùng tuyển sinh: Tuyển sinh trong cả nước

+Thi tuyển: ngày thi theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo (tổ chức thi đại học khối A và xét tuyển đại học, cao đẳng các khối như đăng ký)

+Ngày nhận hồ sơ: Theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo

+Học phí: Tùy theo ngành học

+Đại học:

4.000.000 – 5000.000/1 học kỳ

+Cao đẳng:

3.700.000 – 4.200.000/1 học kỳ

QL1, P. Khánh Hậu, Tp. Tân An, LA
Địa chỉ email này đã được bảo vệ từ spam bots, bạn cần kích hoạt Javascript để xem nó.
Hệ đại học, cao đẳng chính quy: ĐH ĐH:1000

CĐ:1000

Ngành Khoa học máy tính 101 C65 A,B, D1,2,3,4
Ngành Công nghệ kỹ thuật xây dựng 102 C66 A,V
Ngành Kế Toán 401 C67 A, D1,2,3,4
Ngành Quản trị kinh doanh 402 C68 A,B,C, D1,2,3,4
Ngành Tài chính – Ngân hàng 403 C69 A, D1,2,3,4
Ngành Tiếng Anh 701 C70 D1

9. ĐH Nông lâm TPHCM dự kiến tuyển 4.800 chỉ tiêu cho năm 2011 như sau:

Số

TT

-Hệ đào tạo.

-Ngành học.

Mã ngành Khối thi Chỉ tiêu

(Dự kiến)

NLS NLS 4.800
* Các ngành đào tạo đại học:
1 – Cơ khí chế biến bảo quản NSTP 100 A 60
2 – Cơ khí nông lâm 101 A 60
– Chế biến lâm sản gồm 3 chuyên ngành:
3 + Chế biến lâm sản 102 A 60
4 + Công nghệ giấy và bột giấy 103 A 60
5 + Thiết kế đồ gỗ nội thất 112 A 60
6 – Công nghệ Thông tin 104 A 100
7 – Công nghệ nhiệt lạnh 105 A 60
8 – Điều khiển tự động 106 A 60
9 – Cơ điện tử 108 A 60
10 – Công nghệ Kỹ thuật ôtô 109 A 60
11 – Công nghệ Hóa học 107 A,B 80
– Chăn nuôi, gồm 2 chuyên ngành:
12 + Công nghệ sản xuất động vật (Chăn nuôi) 300 A,B 60
13 + Công nghệ sản xuất thức ăn chăn nuôi 321 A,B 60
– Thú y, gồm 2 chuyên ngành:
14 + Bác sĩ thú y 301 A,B 120
15 + Dư­ợc thú y 302 A,B 80
16 – Nông học (cây trồng và giống cây trồng) 303 A,B 100
17 – Bảo vệ thực vật 304 A,B 80
– Lâm nghiệp, gồm 4 chuyên ngành:
18 + Lâm nghiệp 305 A,B 60
19 + Nông lâm kết hợp 306 A,B 60
20 + Quản lý tài nguyên rừng 307 A,B 60
21 + Kỹ thuật thông tin lâm nghiệp 323 A,B 60
– Nuôi trồng thủy sản, có 3 chuyên ngành :
22 + Nuôi trồng thủy sản 308 A,B 80
23 + Ngư­ y (Bệnh học thủy sản) 309 A,B 80
24 + Kinh tế – quản lý nuôI trồng thủy sản 324 A,B 60
– Bảo quản chế biến NSTP, có 3 chuyên ngành:
25 +Bảo quản chế biến nông sản thực phẩm 310 A,B 80
26 + Bảo quản chế biến NSTP và dinh du­ỡng nguời 311 A,B 80
27 + Bảo quản chế biến NS và vi sinh thực phẩm 318 A,B 80
– Công nghệ Sinh học gồm 2 chuyên ngành
28 + Công nghệ Sinh học 312 A,B 100
29 + Công nghệ Sinh học môI trường 325 A,B 60
30 – Kỹ thuật Môi tru­ờng 313 A,B 80
– Quản lý Môi tr­uờng gồm 2 chuyên ngành
31 + Quản lý Môi tru­ờng 314 A,B 80
32 + Quản lý Môi tr­uờng và du lịch sinh thái 319 A,B 80
33 – Chế biến thủy sản 315 A,B 80
– Sư­ phạm Kỹ thuật nông nghiệp gồm 2 chuyên ngành
34 + Sư­ phạm Kỹ thuật nông nghiệp 316 A,B 60
35 + Sư­ phạm Kỹ thuật công nông nghiệp 320 A,B 60
– Cảnh quan và Kỹ thuật hoa viên gồm 2 chuyên ngành
36 + Cảnh quan và Kỹ thuật hoa viên 317 A,B 80
37 + Thiết kế cảnh quan 322 A,B 80
– Ngành Kinh tế, gồm 2 chuyên ngành:
38 + Kinh tế nông lâm 400 A,D1 80
39 + Kinh tế tài nguyên Môi trư­ờng 401 A,D1 60
40 – Phát triển nông thôn và khuyến nông 402 A,D1 60
– Quản trị, gồm 3 chuyên ngành:
41 + Quản trị Kinh doanh (tổng hợp) 403 A,D1 100
42 + Quản trị Kinh doanh thư­ơng mại 404 A,D1 100
43 + Quản trị Tài chính 410 A,D1 100
44 – Kinh doanh nông nghiệp (Quản trị kinh doanh nông nghiệp) 409 A,D1 60
45 – Kế toán 405 A,D1 120
– Quản lý đất đai, gồm 3 chuyên ngành:
46 + Quản lý đất đai 406 A, D1 120
47 + Quản lý thị tr­ường bất động sản 407 A,D1 120
48 + Công nghệ địa chính 408 A,D1 60
– Hệ thống thông tin địa lý gồm 2 chuyên ngành:
49 + Hệ thống thông tin địa lý 110 A,D1 60
50 + Hệ thống thông tin môI trường 111 A,D1 60
51 – Tiếng Anh 701 D1 100
52 – Tiếng Pháp-Anh 703 D1,D3 60
* Các ngành đào tạo cao đẳng:
1 – Tin học C65 A,D1 120
2 – Quản lý đất đai C66 A,D1 120
3 – Cơ khí nông lâm C67 A 60
4 – Kế toán C68 A,D1 120
5 – Nuôi trồng thủy sản C69 B 80
PHÂN HIỆU ĐẠI HỌC NÔNG LÂM TP.HCM TẠI GIA LAI

(ĐC: 126 Lê Thánh Tôn, TP Pleiku, Tỉnh Gia Lai)

1 – Nông học 118 A,B 50
2 – Lâm nghiệp 120 A,B 50
3 – Kế toán 121 A,D1 60
4 – Quản lý đất đai 122 A,D1 50
5 – Quản lý Môi trư­ờng 123 A,B 50
6 – Bảo quản chế biến nông sản thực phẩm 124 A,B 50
7 – Thú y 125 A,B 50



Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *