Search
22 Tháng bảy, 2018, 16:36
  • :
  • :

Toàn cảnh hồ sơ dự thi THPT – Hà Nội

 Sở GD&ĐT Hà Nội đã công bố số lượng học sinh đăng ký vào lớp 10 không chuyên của từng trường THPT công lập năm học 2011-2012.

Cho đến thời điểm này, các thí sinh vẫn có thể thay đổi nguyện vọng dự tuyển vào trường THPT công lập bằng cách nộp đơn tại các phòng GD&ĐT quận, huyện, thị xã trong hai ngày 30 và 31/5/2011.

Thí sinh cần lưu ý, chỉ được thay đổi nguyện vọng dự tuyển giữa các trường trong khu vực tuyển sinh đã đăng ký; không được phép thay đổi nguyện vọng sau khi đã đăng ký nguyện vọng dự tuyển vào các lớp chuyên, trường chuyên.

Số lượng thí sinh đăng ký cụ thể vào từng trường như sau:

tr­ờng

Tên tr­ường Số học sinh đăng ký Trong đó có ĐK chuyên NV1
trừ chuyên
Ghi chú
(Dự kiến số phòng thi)
Ngoại
ngữ
NV1 NV2 Tổng
0101 Phan Đình Phùng 1275 127 1402 569 706 30 A:1275
0102 Phạm Hồng Thái 764 551 1315 200 564 24 A:764
0103 Nguyễn Trãi – Ba Đình 1197 2176 3373 74 1123 47 A:1197
0302 Tây Hồ 1047 1597 2644 14 1033 43 A:1047
0502 Việt Đức 1155 154 1309 302 853 36 A:1144
 J:11
0501 Trần Phú – Hoàn Kiếm 894 48 942 272 622 26 A:894
0902 Trần Nhân Tông 1171 927 2098 162 1009 42 A:1048
P:123
0901 Thăng Long 1000 29 1029 330 670 28 A:1000
0903 Đoàn Kết – Hai Bà Tr­ng 927 3500 4427 11 916 39 A:927
0703 Đống Đa 978 1493 2471 31 947 40 A:978
0701 Kim Liên 1237 81 1318 756 481 20 A:1225
 J:12
0704 Quang Trung – Đống Đa 1120 2032 3152 25 1095 46 A:1120
0702 Lê Quý Đôn – Đống Đa 1252 91 1343 314 938 40 A:1252
1102 Trần H­ng Đạo – Thanh Xuân 958 2804 3762 13 945 40 A:958
1101 Nhân Chính 1075 395 1470 273 802 34 A:1075
1302 Yên Hoà 1320 212 1532 635 685 29 A:1320
1303 Cầu Giấy 957 1270 2227 47 910 38 A:957
2502 Tr­ơng Định 1000 385 1385 5 995 42 A:1000
2503 Hoàng Văn Thụ 1000 322 1322 7 993 42 A:1000
2501 Việt Nam-Ba Lan 913 1609 2522 9 904 38 A:913
2302 Ngô Thì Nhậm 1099 1781 2880 49 1050 44 A:1099
2301 Ngọc Hồi 678 98 776 48 630 27 A:678
2701 Nguyễn Gia Thiều 778 23 801 135 643 27 A:778
1902 Yên Viên 1117 310 1427 7 1110 47 A:1117
1904 Nguyễn Văn Cừ 807 2470 3277 0 807 34 A:807
1901 Cao Bá Quát – Gia Lâm 752 95 847 7 745 31 A:752
1903 D­ơng Xá 984 843 1827 2 982 41 A:984
2702 Lý Th­ờng Kiệt 679 906 1585 7 672 28 A:679
2902 Tiền Phong 562 987 1549 0 562 24 A:562
2906 Tự Lập 309 457 766 0 309 13 A:309
2901 Mê Linh 640 33 673 6 634 27 A:640
2904 Quang Minh 268 1001 1269 0 268 12 A:268
2905 Yên Lãng 729 49 778 2 727 31 A:729
2903 Tiến Thịnh 328 948 1276 0 328 14 A:328
1704 Cổ Loa 929 346 1275 1 928 39 A:929
1702 Vân Nội 718 57 775 0 718 30 A:718
1701 Liên Hà 928 72 1000 6 922 39 A:928
1703 Đông Anh 679 1497 2176 3 676 29 A:679
1705 Bắc Thăng Long 570 1278 1848 1 569 24 A:570
1502 Sóc Sơn 772 80 852 2 770 33 A:772
1501 Đa Phúc 738 357 1095 2 736 31 A:738
1505 Kim Anh 716 841 1557 5 711 30 A:716
1503 Trung Giã 766 322 1088 0 766 32 A:766
1506 Minh Phú 332 1349 1681 1 331 14 A:332
1504 Xuân Giang 600 788 1388 0 600 25 A:600
4103 Tân Lập 681 1428 2109 3 678 29 A:681
4101 Đan Ph­ợng 804 177 981 1 803 34 A:804
4102 Hồng Thái 695 1156 1851 1 694 29 A:695
2103 Trung Văn 529 318 847 10 519 22 A:529
2102 Xuân Đỉnh 867 342 1209 60 807 34 A:867
2101 Nguyễn Thị Minh Khai 1173 113 1286 130 1043 44 A:1173
2105 Đại Mỗ 243 1543 1786 0 243 11 A:243
2104 Th­ợng Cát 536 1171 1707 0 536 23 A:536
3702 Hoài Đức B 973 263 1236 62 911 38 A:973
3703 Vạn Xuân – Hoài Đức 880 992 1872 0 880 37 A:880
3701 Hoài Đức A 853 267 1120 16 837 35 A:853
3903 Vân Cốc 395 1492 1887 4 391 17 A:395
3901 Ngọc Tảo 983 142 1125 8 975 41 A:983
3902 Phúc Thọ 794 374 1168 30 764 32 A:794
3303 Xuân Khanh 148 1129 1277 0 148 7 A:148
3302 Tùng Thiện 958 684 1642 82 876 37 A:958
3504 Ngô Quyền – Ba Vì 1065 282 1347 4 1061 45 A:1065
3505 Quảng Oai 993 476 1469 39 954 40 A:993
3502 Bất Bạt 332 863 1195 9 323 14 A:332
3501 Ba Vì 728 628 1356 8 720 30 A:728
3503 PT Dân tộc nội trú 65 3 68 0 65 3 A:65
4304 Hai Bà Tr­ng – Thạch Thất 674 2119 2793 0 674 29 A:674
4303 Bắc L­ơng Sơn 250 1011 1261 0 250 11 A:250
4302 Phùng Khắc Khoan – T.Thất 1172 362 1534 6 1166 49 A:1172
4301 Thạch Thất 1020 115 1135 9 1011 43 A:1020
4503 Minh Khai 874 1303 2177 0 874 37 A:874
4502 Cao Bá Quát – Quốc Oai 681 618 1299 0 681 29 A:681
4501 Quốc Oai 1175 102 1277 1 1174 49 A:1175
4902 Thanh Oai B 792 80 872 29 763 32 A:792
4903 Nguyễn Du – Thanh Oai 806 162 968 42 764 32 A:806
4901 Thanh Oai A 615 1518 2133 12 603 26 A:615
4702 Ch­ơng Mỹ B 593 1335 1928 4 589 25 A:593
4704 Chúc Động 902 1810 2712 1 901 38 A:902
4703 Xuân Mai 1131 127 1258 40 1091 46 A:1131
4701 Ch­ơng Mỹ A 1016 133 1149 85 931 39 A:1016
3102 Lê Quý Đôn – Hà Đông 1414 25 1439 899 515 22 A:1414
3104 Trần H­ng Đạo – Hà Đông 468 1272 1740 1 467 20 A:468
3103 Quang Trung – Hà Đông 838 1362 2200 55 783 33 A:838
5104 Lý Tử Tấn 300 1051 1351 0 300 13 A:300
5103 Tô Hiệu – Th­ờng Tín 730 288 1018 6 724 31 A:730
5101 Th­ờng Tín 875 32 907 49 826 35 A:875
5102 Nguyễn Trãi – Th­ờng Tín 524 472 996 1 523 22 A:524
5105 Vân Tảo 451 1171 1622 1 450 19 A:451
5701 Đồng Quan 764 57 821 2 762 32 A:764
5704 Tân Dân 331 1668 1999 0 331 14 A:331
5703 Phú Xuyên B 760 423 1183 1 759 32 A:760
5702 Phú Xuyên A 922 70 992 26 896 38 A:922
5301 Mỹ Đức A 922 44 966 23 899 38 A:922
5303 Mỹ Đức C 542 796 1338 3 539 23 A:542
5302 Mỹ Đức B 844 184 1028 5 839 35 A:844
5304 Hợp Thanh 520 912 1432 0 520 22 A:520
5505 Ưng Hoà B 422 569 991 8 414 18 A:422
5501 Đại C­ờng 234 625 859 0 234 10 A:234
5503 Trần Đăng Ninh 664 680 1344 12 652 28 A:664
5504 Ưng Hoà A 828 311 1139 36 792 33 A:828
5502 L­u Hoàng 355 439 794 1 354 15 A:355
0301 Chu Văn An 814 36 850 648 166   A:742
 P:4
 J:68
3301 Sơn Tây 784 79 863 639 145   A:759
 P:25
Cộng 80420 73995 2E+05 7445 72975 3070  

 

Nguồn: GDTĐ




Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *